logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Ai Cập

Cộng hòa Ả Rập Ai Cập

Ai Cập (tiếng Ả Rập: مِصر Miṣr, tiếng Ả Rập Ai Cập: مَصر Maṣr, tiếng Copt: Ⲭⲏⲙⲓ Khēmi), quốc hiệu là Cộng hòa Ả Rập Ai Cập, là một quốc gia liên lục địa có phần lớn lãnh thổ tại Bắc Phi, cùng với bán đảo Sinai thuộc Tây Á. Ai Cập giáp Địa Trung Hải, có biên...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Ai Cập

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Ai Cập.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Ai Cập
Tên chính thức
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
Quốc ca
Bilady, Bilady, Bilady""بلادي، بلادي، بلادي""Tổ quốc, tổ quốc, tổ quốc
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Cairo
Thành phố lớn khác
Cairo
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
1.010.407,87 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.60
Tọa độ
30.033; 31.217

Nhân khẩu học

Dân số
109,450,000 (hạng 15)
Mật độ
108.32/km²
Tên dân cư
Người Ai Cập
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
EG / EGY
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+20
Tên miền Internet
.egمصر.
Tiền tệ
Bảng Ai Cập (E£) (EGP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Ai Cập
Tên chính thức
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
Quốc ca
Bilady, Bilady, Bilady""بلادي، بلادي، بلادي""Tổ quốc, tổ quốc, tổ quốc
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Cairo
Thành phố lớn khác
Cairo
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
1.010.407,87 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.60
Tọa độ
30.033; 31.217
Nhân khẩu học
Dân số
109,450,000 (hạng 15)
Mật độ
108.32/km²
Tên dân cư
Người Ai Cập
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
EG / EGY
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+20
Tên miền Internet
.egمصر.
Tiền tệ
Bảng Ai Cập (E£) (EGP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
17
Quốc ngữ
Tiếng Ả Rập
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Afro-Asiatic

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Ai Cập có biên giới với Li bi ở phía tây, Sudan ở phía nam, với Israel ở đông bắc. Năm 2017, theo thỏa thuận điều chỉnh biên giới trên biển được Ai Cập và Ả Rập Saudi ký kết hồi tháng 4 năm 2016 nhân chuyến thăm Cairo của Quốc vương Salman của Ả Rập Xê Út.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Hồi giáo
Hồi giáo

Di sản tiêu biểu

Du lịch là một trong những ngành quan trọng nhất trong nền kinh tế Ai Cập. Năm 2024, số lượng du khách tại Ai Cập đạt mức kỷ lục 15,7 triệu người, vượt mức 14,9 triệu du khách vào năm 2023, và ngành du lịch đóng góp tổng cộng 14,1 tỷ đô la Mỹ vào nền kinh tế.

Lễ hội truyền thống

Thủ đô Cairo của Ai Cập là thành phố lớn nhất châu Phi và từ nhiều thế kỷ đã là một trung tâm học thuật, văn hóa và thương mại. Viện hàn lâm ngôn ngữ Ả rập của Ai Cập chịu trách nhiệm chỉnh lý tiếng Ả Rập trên khắp thế giới. Ai Cập có một nền công nghiệp truyền thông và nghệ thuật phát triển từ cuối thế kỷ 19, hiện nay có hơn 30 kênh truy...

Đặc trưng văn hóa

Thủ đô Cairo của Ai Cập là thành phố lớn nhất châu Phi và từ nhiều thế kỷ đã là một trung tâm học thuật, văn hóa và thương mại. Viện hàn lâm ngôn ngữ Ả rập của Ai Cập chịu trách nhiệm chỉnh lý tiếng Ả Rập trên khắp thế giới. Ai Cập có một nền công nghiệp truyền thông và nghệ thuật phát triển từ cuối thế kỷ 19, hiện nay có hơn 30 kênh truy...

Ngữ hệ nổi bật tại Ai Cập

Afro-AsiaticSemitic