logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đông Nam Âu

Albania

Cộng hòa Albania

Albania hay Albanie (tiếng Albania: Shqipëria), quốc hiệu là Cộng hoà Albania (tiếng Albania: Republika e Shqipërisë, IPA ) là một quốc gia tại Đông Nam Âu. Albania giáp với Montenegro ở phía bắc, Serbia ở phía đông bắc, Bắc Macedonia ở phía đông, và Hy Lạp ở...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Albania

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Albania.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Albania
Tên chính thức
Cộng hòa Albania
Quốc ca
Himni i Flamurit"(tiếng Việt: "Ngân vang cho lá cờ")
Tiêu ngữ
Ti Shqipëri, më jep nder, më jep emrin Shqipëtar"Albania bạn hỡi, cho tôi niềm vinh dự, cho tôi danh xưng người Albania.

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Tirana
Thành phố lớn khác
Tirana
Vị trí
Đông Nam Âu
Diện tích
28.748 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4,7
Tọa độ
41.317; 19.817

Nhân khẩu học

Dân số
2.845.955 (hạng 135)
Mật độ
100/km²
Tên dân cư
Người Albania Shqiptarët
Sắc tộc
82,6% Albania0,9% Hy Lạp1% khác ∟ Macedonia ∟ Montenegro ∟ Aromania ∟ Digan ∟ Ai Cập Balkan ∟ dân tộc khác15,5% không xác định

Thông tin khác

ISO 3166
AL / ALB
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+355
Tên miền Internet
.al
Tiền tệ
Lek (L) / Leku (ALL)
Ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Albania
Tên chính thức
Cộng hòa Albania
Quốc ca
Himni i Flamurit"(tiếng Việt: "Ngân vang cho lá cờ")
Tiêu ngữ
Ti Shqipëri, më jep nder, më jep emrin Shqipëtar"Albania bạn hỡi, cho tôi niềm vinh dự, cho tôi danh xưng người Albania.
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Tirana
Thành phố lớn khác
Tirana
Vị trí
Đông Nam Âu
Diện tích
28.748 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4,7
Tọa độ
41.317; 19.817
Nhân khẩu học
Dân số
2.845.955 (hạng 135)
Mật độ
100/km²
Tên dân cư
Người Albania Shqiptarët
Sắc tộc
82,6% Albania0,9% Hy Lạp1% khác ∟ Macedonia ∟ Montenegro ∟ Aromania ∟ Digan ∟ Ai Cập Balkan ∟ dân tộc khác15,5% không xác định
Thông tin khác
ISO 3166
AL / ALB
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+355
Tên miền Internet
.al
Tiền tệ
Lek (L) / Leku (ALL)
Ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
12
Quốc ngữ
Tiếng Albania
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

56,7% Hồi giáo16,92% Kitô giáo2,5% Vô thần19,28% không xác định
56,7% Hồi giáo 16,92% Kitô giáo 2,5% Vô thần 19,28% không xác định

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Albania

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
TurkicCommon Turkic
~10 Tr người
Khám phá Hệ Turkic