- Thân vương quốc Andorra
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Tiếng CatalunyaPrincipat d'Andorra
- Thân vương quốc Andorra
- Tiếng Catalunya
- Principat d'Andorra
- Thân vương quốc Andorra
- Tiếng Catalunya
- Quốc kỳ Quốc huy
- Thân vương quốc Andorra
- Tiếng Catalunya
- Tiêu ngữ: Virtus Unita Fortior"Đức hạnh đoàn kết mạnh mẽ hơn."
- Thân vương quốc Andorra
- Tiếng Catalunya
- Quốc ca: "El Gran Carlemany"(tiếng Việt: "Charlemagne vĩ đại")
- Thân vương quốc Andorra
- Tiếng Catalunya
- Vị trí của Andorra (tâm vòng tròn xanh)ở châu Âu (xám đậm) –
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Andorra la Vella42°30′B 1°31′Đ / 42,5°B 1,517°Đ / 42.500; 1.517
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Catalunya
- Tổng quan
- Sắc tộc (2024)
- 34.3% Người Tây Ban Nha 32.1% Người Andorra 10% Người Bồ Đào Nha 5.6% Người Pháp 18% Khác
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 90.8% Kitô giáo 85.5% Công giáo (Quốc giáo) 5.3% Kitô giáo khác 6.9% Không tôn giáo2.3% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người AndorraGent d'Andorra
- Chính trị
- Chính phủ
- Lưỡng đầu chế đại nghị đơn nhất bán tuyển cử
- Chính trị
- Chính phủ Đồng thân vương
- Joan Enric Vives SicíliaEmmanuel Macron
- Chính trị
- Chính phủ Đại diện
- Josep Maria MauriPatrick Strzoda
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Xavier Espot Zamora
- Chính trị
- Lập pháp
- Đại hội đồng
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Độc lập
- Lịch sử
- từ Aragón
- 8 tháng 9 năm 1278
- Lịch sử
- từ Đế chế Pháp
- 1814
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- 2 tháng 2 năm 1993
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 467,63 km2 (hạng 178)180,55 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 0,26 (121,4 ha)
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2025
- 87.486 (hạng 185)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 187.1/km2 (hạng 71)484,6/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2024
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 6,001 tỷ đô la Mỹ (hạng 168)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 69.146 đô la Mỹ (hạng 18)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2024
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 3,897 tỷ đô la Mỹ (hạng 159)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 44.900 đô la Mỹ (hạng 24)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2023)
- 40,0trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,913rất cao · hạng 32
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd-mmmm-yyyy(ngày-tháng-năm)
- Thông tin khác
- Điện thương dụng
- 230 V–50 Hz
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +376
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- AD
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .ad
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- Bản đồ Andorra năm 2013.
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- ^ Hiến pháp Andorra. Trong tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: Principado de Andorra, trong tiếng Pháp: Principauté d'Andorre.^ Tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Pháp được một lượng đáng kể thiểu số sử dụng.^ Girard P & Gomez P (2009), Lacs des Pyrénées: Andorre.^ Trước năm 1999 dùng franc Pháp và peseta Tây Ban Nha; tiền xu và tiền giấy của cả hai loại tiền tệ này vẫn được dùng làm tiền pháp định cho đến năm 2002. Có một lượng nhỏ diner Andorra (quy đổi thành 100 cent) được đúc sau năm 1982.^ Còn có .cat, dùng chung với các lãnh thổ nói tiếng Catalunya.