logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Nam Âu

Andorra

Thân vương quốc Andorra

Andorra (phiên âm tiếng Việt: An-đo-ra; tiếng Catalunya:, địa phương ), gọi chính thức là Thân vương quốc Andorra (tiếng Catalunya: Principat d'Andorra), cũng dịch thành Công quốc Andorra, là một quốc gia nội lục có diện tích nhỏ tại Tây Nam Âu. Andorra nằm...

Thủ đô

Andorra la Vella

Dân số

87.486 (hạng 185)

Diện tích

467,63 km²

Quốc ngữ

Tiếng Catalunya

ISO 3166

AD / AND

Múi giờ

UTC+1 (CET)

Mã điện thoại

+376

Tiền tệ

Euro (€) (EUR)

Tên miền

.ad

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

AndorraAndorra la VellaAD / AND
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Andorra
Tên chính thức
Thân vương quốc Andorra
Quốc ca
El Gran Carlemany"(tiếng Việt: "Charlemagne vĩ đại")
Tiêu ngữ
Virtus Unita Fortior"Đức hạnh đoàn kết mạnh mẽ hơn.
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Andorra la Vella
Thành phố lớn nhất
Andorra la Vella
Vị trí
Tây Nam Âu
Diện tích
467,63 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,26 (121,4 ha)
Tọa độ
42.500; 1.517
Nhân khẩu học
Dân số
87.486 (hạng 185)
Mật độ
187.1/km²
Tên dân cư
Người Andorra Gent d'Andorra
Sắc tộc
34.3% Người Tây Ban Nha
32.1% Người Andorra
10% Người Bồ Đào Nha
5.6% Người Pháp
18% Khác
Tôn giáo
90.8% Kitô giáo
85.5% Công giáo (Quốc giáo)
5.3% Kitô giáo khác
6.9% Không tôn giáo
2.3% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
AD / AND
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+376
Tên miền Internet
.ad
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd-mmmm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Thân vương quốc Andorra
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Tiếng CatalunyaPrincipat d'Andorra
Thân vương quốc Andorra
Tiếng Catalunya
Principat d'Andorra
Thân vương quốc Andorra
Tiếng Catalunya
Quốc kỳ Quốc huy
Thân vương quốc Andorra
Tiếng Catalunya
Tiêu ngữ: Virtus Unita Fortior"Đức hạnh đoàn kết mạnh mẽ hơn."
Thân vương quốc Andorra
Tiếng Catalunya
Quốc ca: "El Gran Carlemany"(tiếng Việt: "Charlemagne vĩ đại")
Thân vương quốc Andorra
Tiếng Catalunya
Vị trí của Andorra (tâm vòng tròn xanh)ở châu Âu (xám đậm) –
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Andorra la Vella42°30′B 1°31′Đ / 42,5°B 1,517°Đ / 42.500; 1.517
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Catalunya
Tổng quan
Sắc tộc (2024)
34.3% Người Tây Ban Nha 32.1% Người Andorra 10% Người Bồ Đào Nha 5.6% Người Pháp 18% Khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
90.8% Kitô giáo 85.5% Công giáo (Quốc giáo) 5.3% Kitô giáo khác 6.9% Không tôn giáo2.3% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người AndorraGent d'Andorra
Chính trị
Chính phủ
Lưỡng đầu chế đại nghị đơn nhất bán tuyển cử
Chính trị
Chính phủ Đồng thân vương
Joan Enric Vives SicíliaEmmanuel Macron
Chính trị
Chính phủ Đại diện
Josep Maria MauriPatrick Strzoda
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Xavier Espot Zamora
Chính trị
Lập pháp
Đại hội đồng
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
từ Aragón
8 tháng 9 năm 1278
Lịch sử
từ Đế chế Pháp
1814
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
2 tháng 2 năm 1993
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
467,63 km2 (hạng 178)180,55 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0,26 (121,4 ha)
Địa lý
Dân số Ước lượng 2025
87.486 (hạng 185)
Địa lý
Dân số Mật độ
187.1/km2 (hạng 71)484,6/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
6,001 tỷ đô la Mỹ (hạng 168)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
69.146 đô la Mỹ (hạng 18)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
3,897 tỷ đô la Mỹ (hạng 159)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
44.900 đô la Mỹ (hạng 24)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Thông tin khác
Gini? (2023)
40,0trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,913rất cao · hạng 32
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+2 (CEST)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd-mmmm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Thông tin khác
Điện thương dụng
230 V–50 Hz
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+376
Thông tin khác
Mã ISO 3166
AD
Thông tin khác
Tên miền Internet
.ad
Thông tin khác
Tên miền Internet
Bản đồ Andorra năm 2013.
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ Hiến pháp Andorra. Trong tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: Principado de Andorra, trong tiếng Pháp: Principauté d'Andorre.^ Tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Pháp được một lượng đáng kể thiểu số sử dụng.^ Girard P & Gomez P (2009), Lacs des Pyrénées: Andorre.^ Trước năm 1999 dùng franc Pháp và peseta Tây Ban Nha; tiền xu và tiền giấy của cả hai loại tiền tệ này vẫn được dùng làm tiền pháp định cho đến năm 2002. Có một lượng nhỏ diner Andorra (quy đổi thành 100 cent) được đúc sau năm 1982.^ Còn có .cat, dùng chung với các lãnh thổ nói tiếng Catalunya.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
4
Quốc ngữ
Tiếng Catalunya
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Andorra là thân vương quốc nhỏ ở Tây Âu, nằm ở phía sườn Nam của dãy Pyrénées, giữa biên giới nước Pháp và Tây Ban Nha.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

90.8% Kitô giáo85.5% Công giáo (Quốc giáo)5.3% Kitô giáo khác6.9% Không tôn giáo2.3% Khác
90.8% Kitô giáo 85.5% Công giáo (Quốc giáo) 5.3% Kitô giáo khác 6.9% Không tôn giáo 2.3% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Andorra

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.