logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Antigua và Barbuda (xanh) trên thế giới.

Antigua và Barbuda

Antigua và Barbuda

Antigua và Barbuda (/ænˈtiːɡ(w)ə... bɑːrˈb(j)uːdə/ ⓘ; an-TEE-g(w)ə... bar-B(Y)OO-də; phiên âm Tiếng Việt: "An-ti-goa và Bác-bu-đa") là một quốc đảo ở phía đông biển Caribe, gồm 2 đảo chính là Antigua và Barbuda. Quốc đảo nằm giữa quần đảo Leeward, gần với...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Antigua và Barbuda

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Antigua và Barbuda.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Antigua và Barbuda
Tên chính thức
Antigua và Barbuda
Quốc ca
Fair Antigua, We Salute Thee""Antigua tươi đẹp, chúng tôi kính chào bạn"Hoàng ca: "God Save the King""Chúa phù hộ Quốc vương
Tiêu ngữ
Each Endeavouring, All Achieving"Mỗi người nỗ lực, tất cả thành công.

Địa lý & hành chính

Thủ đô
St. John's
Thành phố lớn khác
St. John's
Vị trí
của Antigua và Barbuda (xanh) trên thế giới.
Diện tích
440 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
không đáng kể
Tọa độ
17.117; -61.850

Nhân khẩu học

Dân số
100,772 (hạng 182)
Mật độ
186/km²
Tên dân cư
Người Antigua(Antiguan)Người Barbuda(Barbudan)
Sắc tộc
91% gốc Phi (da màu)4,4% đa sắc tộc1,7% gốc Âu (da trắng)2,9% khác

Thông tin khác

ISO 3166
AG / ATG
Múi giờ
UTC-4 (AST)
Mã điện thoại
+1-268
Tên miền Internet
.ag
Tiền tệ
Đô la Đông Caribe ($) / Eastern Caribbean dollar (XCD)
Ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Antigua và Barbuda
Tên chính thức
Antigua và Barbuda
Quốc ca
Fair Antigua, We Salute Thee""Antigua tươi đẹp, chúng tôi kính chào bạn"Hoàng ca: "God Save the King""Chúa phù hộ Quốc vương
Tiêu ngữ
Each Endeavouring, All Achieving"Mỗi người nỗ lực, tất cả thành công.
Địa lý & hành chính
Thủ đô
St. John's
Thành phố lớn khác
St. John's
Vị trí
của Antigua và Barbuda (xanh) trên thế giới.
Diện tích
440 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
không đáng kể
Tọa độ
17.117; -61.850
Nhân khẩu học
Dân số
100,772 (hạng 182)
Mật độ
186/km²
Tên dân cư
Người Antigua(Antiguan)Người Barbuda(Barbudan)
Sắc tộc
91% gốc Phi (da màu)4,4% đa sắc tộc1,7% gốc Âu (da trắng)2,9% khác
Thông tin khác
ISO 3166
AG / ATG
Múi giờ
UTC-4 (AST)
Mã điện thoại
+1-268
Tên miền Internet
.ag
Tiền tệ
Đô la Đông Caribe ($) / Eastern Caribbean dollar (XCD)
Ghi ngày tháng
dd-mm-yyyy(ngày-tháng-năm)
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
2
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

76,5% Kitô giáo12,1% khác5,9% không tôn giáo5,5% không xác định
76,5% Kitô giáo 12,1% khác 5,9% không tôn giáo 5,5% không xác định

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Antigua và Barbuda

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.