- Cộng hòa Áo
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Republik Österreich (tiếng Đức)
- Cộng hòa Áo
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Áo
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Bundeshymne der Republik Österreich (tiếng Đức)(tiếng Việt: "Quốc ca của Cộng hòa Áo")
- Cộng hòa Áo
- Đang cập nhật
- Vị trí của Áo (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Viên48°12′B 16°21′Đ / 48,2°B 16,35°Đ / 48.200; 16.350
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức và ngôn ngữ quốc gia
- Tiếng Đức Áo
- Tổng quan
- Ngôn ngữ được công nhận
- Tiếng Hungary Tiếng Slovene Tiếng Croatia vùng Burgenland
- Tổng quan
- Sắc tộc (2024)
- 72,2% Người Áo27,8% Khác
- Tổng quan
- Tôn giáo (2021)
- 68,2% Kitô giáo 55,2% Công giáo 4,9% Chính thống giáo 3.8% Tin Lành 4.3% Kitô giáo khác 22.4% Không tôn giáo8.3% Hồi giáo1.1% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Áo
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa liên bang đại nghị
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Alexander Van der Bellen
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Christian Stocker
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Hội đồng Liên bang
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Hội đồng Quốc gia
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Lịch sử thành lập
- Lịch sử
- Phiên hầu quốc Áo
- 976
- Lịch sử
- Công quốc Áo
- 1156
- Lịch sử
- Đại Công quốc Áo
- 1453
- Lịch sử
- Đế quốc Áo
- 1804
- Lịch sử
- Đế quốc Áo-Hung
- 1867
- Lịch sử
- Đệ nhất Cộng hòa
- 1918
- Lịch sử
- Nhà nước Liên bang
- 1934
- Lịch sử
- Sáp nhập vào Đức
- 1938
- Lịch sử
- Đệ nhị Cộng hòa
- Từ 1945
- Lịch sử
- Hiệp định Nhà nước có hiệu lực
- 27 tháng 7 năm 1955
- Lịch sử
- Tham gia Liên Hợp Quốc
- 14 tháng 12 năm 1955
- Lịch sử
- Gia nhập Liên minh Châu Âu
- tháng 1 năm 1995
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 83.879 km2 (hạng 113)32.385,86 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 0,84 (tính đến năm 2015)
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2022
- 9.027.999 (hạng 97)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 107,6/km2 (hạng 106)278,7/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 682,86 tỷ đô la Mỹ (hạng 46)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 74.370 đô la Mỹ (hạng 18)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 534,3 tỷ đô la Mỹ (hạng 30)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 58.190 đô la Mỹ (hạng 13)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2023)
- 28,1thấp
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,930rất cao · hạng 22
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+2 (CEST)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +43
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- AO
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .at