- Cộng hòa Argentina
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ República Argentina (tiếng Tây Ban Nha) Tên bằng các ngôn ngữ khác Tiếng Guaraní:Tavakuairetã ArgentinaTiếng Wales:Gweriniaeth Ariannin
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Guaraní:
- Tavakuairetã Argentina
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Gweriniaeth Ariannin
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Tiêu ngữ: "En unión y libertad" (tiếng Tây Ban Nha)("Trong Liên minh và Tự do")
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Quốc ca: Himno Nacional Argentino("Quốc ca Argentina")
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Sol de Mayo(Mặt trời tháng Năm)Biểu tượng quốc gia
- Cộng hòa Argentina
- Tiếng Wales:
- Vùng Argentina đòi chủ quyền tại Châu Nam Cực (chồng chéo lên những vùng Chile và Anh đòi chủ quyền thuộc Châu Nam Cực) cùng với Quần đảo Falkland, Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich (do Anh quản lý) được thể hiện bằng màu xanh sáng.
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Buenos Aires34°36′N 58°23′T / 34,6°N 58,383°T / -34.600; -58.383
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ quốc gia
- Không có Tiếng Tây Ban Nha (de facto)
- Tổng quan
- Ngôn ngữ địa phương
- Tiếng Welsh(tại Chubut)Tiếng Guarani (tại Corrientes); Tiếng Toba Qom, Tiếng Mocoví và Tiếng Wichí (tại Chaco)
- Tổng quan
- Sắc tộc
- 96,7% Người da trắng/Mestizo(62,5% gốc Ý)2,4% Người thổ dân0,5% Người da vàng0,4% Người da đen
- Tổng quan
- Tôn giáo
- 77,1% Công giáo Rôma10,8% Tin Lành10,1% Không tôn giáo2,6% khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Argentina
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa liên bangtổng thống chếcộng hòa lập hiến
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Javier Milei
- Chính trị
- Chính phủ Phó tổng thống
- Victoria Villarruel
- Chính trị
- Chính phủ Chánh văn phòng Nội các
- Manuel Adorni
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
- Martín Menem
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Thượng nghị viện
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Hạ nghị viện
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Độc lập từ Tây Ban Nha
- Lịch sử
- Cách mạng Tháng Năm
- 25 tháng 5 năm 1810
- Lịch sử
- Tuyên bố
- 9 tháng 7 năm 1816
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- 1 tháng 5 năm 1853
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 2.780.400 km2 (hạng 8)1.073.518 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 1,57
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2024
- 47.067.441 (hạng 32)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2022
- 46.044.703 (hạng 32)
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 1,493 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 28)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 31.379 đô la Mỹ (hạng 68)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 683,533 tỷ đô la Mỹ (hạng 23)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 14.362 đô la Mỹ (hạng 66)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Peso ($) (ARS)
- Thông tin khác
- Gini? (2022)
- 40,7trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,865rất cao · hạng 47
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC−3 (ART)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- nn-tt-nnnn (CE)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +54
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- AR
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .ar
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- ^Mặc dù không được tuyên bố là ngôn ngữ de jure, Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ duy nhất được sử dụng trong văn bản luật, nghị định, nghị quyết, văn kiện chính thức và công khai.^Tàu hỏa chạy bên trái.