Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Ba Lan
Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Ba Lan.
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Ba Lan
- Tên chính thức
- Cộng hoà Ba Lan
- Quốc ca
- Mazurek Dąbrowskiego(tiếng Việt: "Ba Lan bất diệt")
- Tiêu ngữ
- Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Warszawa
- Thành phố lớn khác
- Warszawa
- Vị trí
- của Ba Lan (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Diện tích
- 312.696 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 1,48 (2015)
- Tọa độ
- 52.217; 21.033
Nhân khẩu học
- Dân số
- 38,036,118 (hạng 38)
- Mật độ
- 126/km²
- Tên dân cư
- Người Ba Lan
- Sắc tộc
- 98.8% Người Ba Lan1.1% Khác
Thông tin khác
- ISO 3166
- PL / POL
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Mã điện thoại
- +48
- Tên miền Internet
- .pl
- Tiền tệ
- Złoty Ba Lan (PLN)
- Ghi ngày tháng
- dd/mm/yyyy (CE)
- Giao thông
- Phải
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Ba Lan
- Tên chính thức
- Cộng hoà Ba Lan
- Quốc ca
- Mazurek Dąbrowskiego(tiếng Việt: "Ba Lan bất diệt")
- Tiêu ngữ
- Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Warszawa
- Thành phố lớn khác
- Warszawa
- Vị trí
- của Ba Lan (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
- Diện tích
- 312.696 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 1,48 (2015)
- Tọa độ
- 52.217; 21.033
Nhân khẩu học
- Dân số
- 38,036,118 (hạng 38)
- Mật độ
- 126/km²
- Tên dân cư
- Người Ba Lan
- Sắc tộc
- 98.8% Người Ba Lan1.1% Khác
Thông tin khác
- ISO 3166
- PL / POL
- Múi giờ
- UTC+1 (CET)
- Mã điện thoại
- +48
- Tên miền Internet
- .pl
- Tiền tệ
- Złoty Ba Lan (PLN)
- Ghi ngày tháng
- dd/mm/yyyy (CE)
- Giao thông
- Phải
Sinh thái ngôn ngữ
Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.
Bối cảnh ngôn ngữ
Giao thoa biên giới
Địa lý Ba Lan gồm hầu như gồm toàn bộ những vùng đất thấp của Đồng bằng Bắc Âu, với độ cao trung bình 173 mét (568 ft), dù Sudetes (gồm Karkonosze) và dãy Núi Carpathia (gồm dãy núi Tatra, nơi có điểm cao nhất Ba Lan, Rysy, 2.499 m hay 8.199 ft) hình thành nên biên giới p...
Ngôn ngữ theo quy mô người nói
Văn hóa & di sản
Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.
