logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Bắc Macedonia (xanh)ở châu Âu (xám đậm) –

Bắc Macedonia

Cộng hòa Bắc Macedonia

Bắc Macedonia, quốc hiệu là Cộng hòa Bắc Macedonia, là một quốc gia nội lục ở Đông Nam Âu, giáp với Serbia và Kosovo về phía bắc, Albania về phía tây, Hy Lạp về phía nam và Bulgaria về phía đông. Dân số của Bắc Macedonia là 1,83 triệu người. Bắc Macedonia có...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Bắc Macedonia

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Bắc Macedonia.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Bắc Macedonia
Tên chính thức
Cộng hòa Bắc Macedonia
Quốc ca
Денес над Македонија (tiếng Macedonia)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Skopje
Thành phố lớn khác
Skopje
Vị trí
của Bắc Macedonia (xanh)ở châu Âu (xám đậm) –
Diện tích
25,436 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.1
Tọa độ
42.000; 21.433

Nhân khẩu học

Dân số
1,836,713
Mật độ
71.43/km²
Tên dân cư
Người Macedonia
Sắc tộc
58.4% người Macedonia24.3% người Albania3.9% người Thổ Nhĩ Kỳ2.5% người Roma1.3% người Serbia0.9% người Bosniak0.5% người Aromania (bao gồm người Romania Megleno)1.0% dân tộc khác7.2% Did not participate

Thông tin khác

ISO 3166
MK / MKD
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Mã điện thoại
+389
Tên miền Internet
.mk.мкд
Tiền tệ
Denar Macedonia (MKD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bắc Macedonia
Tên chính thức
Cộng hòa Bắc Macedonia
Quốc ca
Денес над Македонија (tiếng Macedonia)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Skopje
Thành phố lớn khác
Skopje
Vị trí
của Bắc Macedonia (xanh)ở châu Âu (xám đậm) –
Diện tích
25,436 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.1
Tọa độ
42.000; 21.433
Nhân khẩu học
Dân số
1,836,713
Mật độ
71.43/km²
Tên dân cư
Người Macedonia
Sắc tộc
58.4% người Macedonia24.3% người Albania3.9% người Thổ Nhĩ Kỳ2.5% người Roma1.3% người Serbia0.9% người Bosniak0.5% người Aromania (bao gồm người Romania Megleno)1.0% dân tộc khác7.2% Did not participate
Thông tin khác
ISO 3166
MK / MKD
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Mã điện thoại
+389
Tên miền Internet
.mk.мкд
Tiền tệ
Denar Macedonia (MKD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
12
Quốc ngữ
Tiếng Macedonia Tiếng Albania
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

32.2% Hồi giáo0.1% không tôn giáo0.1% tôn giáo khác
60.4% Kitô giáo—46.1% Giáo hội Chính thống giáo Macedonia—14.3% hệ phái khác 32.2% Hồi giáo 0.1% không tôn giáo 0.1% tôn giáo khác 7.2% thông tin từ các cơ sở dữ liệu hành chính

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Bắc Macedonia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
TurkicCommon Turkic
~464 N người
Khám phá Hệ Turkic