logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giatại Tây bán cầu Bahamas trong khu vực

Bahamas

Thịnh vượng chung Bahamas

Bahamas (/bəˈhɑːməz/ ⓘ) hay tên chính thức Thịnh vượng chung Bahamas (phiên âm Tiếng Việt: Ba-ha-mát), hay Quần đảo Bahamas là một quốc gia nói tiếng Anh tại Vùng Caribe. Là một quần đảo với 700 hòn đảo, cồn và đảo nhỏ, Bahamas nằm trong Đại Tây Dương, ở phía...

Thủ đô

Nassau

Dân số

412.628

Diện tích

13.943 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

BS / BHS

Múi giờ

UTC−05:00 (EST)

Mã điện thoại

+1

Tiền tệ

Đô la Bahamas (BSD)

Tên miền

.bs

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BahamasNassauBS / BHS
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bahamas
Tên chính thức
Thịnh vượng chung Bahamas
Quốc ca
March On, Bahamaland"Hoàng ca: "Chúa phù hộ Quốc vương
Tiêu ngữ
Forward, Upward, Onward, Together
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Nassau
Thành phố lớn nhất
Nassau
Vị trí
tại Tây bán cầu Bahamas trong khu vực
Diện tích
13.943 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
28%
Tọa độ
25.07806; -77.33861
Nhân khẩu học
Dân số
412.628
Mật độ
25,21/km²
Tên dân cư
Người Bahamas
Sắc tộc
90,6% Người gốc Phi
4,7% Người da trắng
2,1% Người lai
1,9% Khác
0,7% Không rõ
Tôn giáo
93,0% Kitô giáo
75,1% Tin Lành
17,9% Kitô giáo khác
4,5% Không tôn giáo
1,9% Tín ngưỡng dân gian
0,6% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BS / BHS
Múi giờ
UTC−05:00 (EST)
Mã điện thoại
+1
Tên miền Internet
.bs
Tiền tệ
Đô la Bahamas (BSD)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy (CN)
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hoá Bahamas là sự pha trộn giữa ảnh hưởng Châu Phi và Châu Âu. Có lẽ phong cách âm nhạc nổi tiếng nhất của nước này là junkanoo. Bên cạnh Junkanoo, cách hình thức âm nhạc bản địa khác gồm rake and scrape, calypso, và một hình thức thánh ca độc nhất, được biết đến trên...

Dữ liệu gốc
Thịnh vượng chung Bahamas
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Thịnh vượng chung Bahamas
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Forward, Upward, Onward, Together"
Thịnh vượng chung Bahamas
Đang cập nhật
Quốc ca: "March On, Bahamaland"Hoàng ca: "Chúa phù hộ Quốc vương"
Thịnh vượng chung Bahamas
Đang cập nhật
Vị trí tại Tây bán cầu Bahamas trong khu vực
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Nassau25°04′41″B 77°20′19″T / 25,07806°B 77,33861°T / 25.07806; -77.33861
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ địa phương
Tiếng Creole Bahamas
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
90,6% Người gốc Phi4,7% Người da trắng2,1% Người lai1,9% Khác0,7% Không rõ
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
93,0% Kitô giáo 75,1% Tin Lành 17,9% Kitô giáo khác 4,5% Không tôn giáo1,9% Tín ngưỡng dân gian0,6% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Bahamas
Chính trị
Chính phủ
Quân chủ lập hiến nghị viện đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Quân chủ
Charles III
Chính trị
Chính phủ Toàn quyền
Cynthia A. Pratt
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Philip Davis
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Anh
Lịch sử
Vương quốc Thịnh vượng chung
10 tháng 7 năm 1973
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
13.943 km2 (hạng 155)5.358 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
28%
Địa lý
Dân số Điều tra 2023
412.628
Địa lý
Dân số Mật độ
25,21/km2 (hạng 181)63,5/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
18,989 tỷ đô la Mỹ (hạng 153)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
46.524 đô la Mỹ (hạng 46)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
14,390 tỷ đô la Mỹ (hạng 146)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
35.257 đô la Mỹ (hạng 29)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Bahamas (BSD)
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,820rất cao · hạng 66
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−05:00 (EST)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC−04:00 (EDT)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy (CN)
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+1
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BS
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bs
Thông tin khác
Tên miền Internet
^Cũng được gọi là Bahamian

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

93,0% Kitô giáo75,1% Tin Lành17,9% Kitô giáo khác4,5% Không tôn giáo1,9% Tín ngưỡng dân gian0,6% Khác
93,0% Kitô giáo 75,1% Tin Lành 17,9% Kitô giáo khác 4,5% Không tôn giáo 1,9% Tín ngưỡng dân gian 0,6% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hoá Bahamas là sự pha trộn giữa ảnh hưởng Châu Phi và Châu Âu. Có lẽ phong cách âm nhạc nổi tiếng nhất của nước này là junkanoo. Bên cạnh Junkanoo, cách hình thức âm nhạc bản địa khác gồm rake and scrape, calypso, và một hình thức thánh ca độc nhất, được biết đến trên trường quốc tế thông qua âm nhạc hậu Joseph Spence. Các ban nhạc hà...

Đặc trưng văn hóa

Văn hoá Bahamas là sự pha trộn giữa ảnh hưởng Châu Phi và Châu Âu. Có lẽ phong cách âm nhạc nổi tiếng nhất của nước này là junkanoo. Bên cạnh Junkanoo, cách hình thức âm nhạc bản địa khác gồm rake and scrape, calypso, và một hình thức thánh ca độc nhất, được biết đến trên trường quốc tế thông qua âm nhạc hậu Joseph Spence. Các ban nhạc hà...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bahamas

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.