logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Bangladesh (xanh) trên thế giới

Bangladesh

Cộng hoà Nhân dân Bangladesh

Bangladesh, quốc hiệu là Cộng hoà Nhân dân Bangladesh, là một quốc gia có chủ quyền ở Nam Á. Bangladesh giáp Ấn Độ ở phía tây, bắc, và đông nên gần như bị bao vây trừ một đoạn biên giới giáp với Myanmar ở phía cực đông nam và Vịnh Bengal ở phía nam. Cùng với...

Thủ đô

Dhaka

Dân số

171.466.990 (hạng 8)

Diện tích

147.570 km²

Quốc ngữ

Tiếng Bengal

ISO 3166

BD / BGD

Múi giờ

UTC+6 (BDT)

Mã điện thoại

+880

Tiền tệ

Taka Bangladesh (৳) (BDT)

Tên miền

.bd

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BangladeshDhakaBD / BGD
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bangladesh
Tên chính thức
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Quốc ca
Amar Sonar Bangla"আমার সোনার বাংলা(tiếng Việt: "Bengal quý giá của ta") Diễu hành: "Notuner Gaan"নতুনের গান(tiếng Việt: "Bài hát tuổi trẻ")
Tiêu ngữ
জাতীয়তাবাদ, ধর্মনিরপেক্ষতা, সমাজতন্ত্র ও গণতন্ত্র (tiếng Bengal)(tiếng Việt: "Chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa thế tục, chủ nghĩa xã hội và dân chủ")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Dhaka
Thành phố lớn nhất
Dhaka
Vị trí
của Bangladesh (xanh) trên thế giới
Diện tích
147.570 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
6.4
Tọa độ
23.700; 90.350
Nhân khẩu học
Dân số
171.466.990 (hạng 8)
Mật độ
1.165/km²
Tên dân cư
Người Bengal Người Bangladesh
Sắc tộc
99% Người Bengal
1% dân tộc thiểu số
Tôn giáo
91,04% Hồi giáo
7,94% Ấn Độ giáo
0,6% Phật giáo 0,3 % Cơ Đốc giáo
0,12% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BD / BGD
Múi giờ
UTC+6 (BDT)
Mã điện thoại
+880
Tên miền Internet
.bd
Tiền tệ
Taka Bangladesh (৳) (BDT)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Là một quốc gia mới nhưng bắt nguồn từ một dân tộc có lịch sử dài lâu, Bangladesh có một nền văn hóa bao gồm nhiều yếu tố cả mới và cũ. Ngôn ngữ Bangla có một di sản văn học rất phong phú, đây là di sản chung của Bangladesh với bang Tây Bengal Ấn Độ. Văn bản tiếng Bangla...

Dữ liệu gốc
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Tên bản ngữ গণপ্রজাতন্ত্রী বাংলাদেশ (tiếng Bengal)Gônoprojatontrī Bangladesh
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: জাতীয়তাবাদ, ধর্মনিরপেক্ষতা, সমাজতন্ত্র ও গণতন্ত্র (tiếng Bengal)(tiếng Việt: "Chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa thế tục, chủ nghĩa xã hội và dân chủ")
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Quốc ca: "Amar Sonar Bangla"আমার সোনার বাংলা(tiếng Việt: "Bengal quý giá của ta") Diễu hành: "Notuner Gaan"নতুনের গান(tiếng Việt: "Bài hát tuổi trẻ")
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Dấu triện chính phủ
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Vị trí của Bangladesh (xanh) trên thế giới
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
Đang cập nhật
Vị trí Bangladesh (đỏ) trong khu vực
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Dhaka23°42′B 90°21′Đ / 23,7°B 90,35°Đ / 23.700; 90.350
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Bengal
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
99% Người Bengal1% dân tộc thiểu số
Tổng quan
Tôn giáo (2022)
91,04% Hồi giáo7,94% Ấn Độ giáo 0,6% Phật giáo 0,3 % Cơ Đốc giáo0,12% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người BengalNgười Bangladesh
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Mohammed Shahabuddin
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Tarique Rahman
Chính trị
Lập pháp
Jatiya Sangsad
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
Phân chia Bengalvà kết thúc Ấn Độ thuộc Anh
14–15 tháng 8 năm 1947
Lịch sử
Tuyên bố độc lập từ Pakistan
26 tháng 3 năm 1971
Lịch sử
Công nhận
16 tháng 12 năm 1971
Lịch sử
Hiến pháp
4 tháng 11 năm 1972
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
147.570 km2 (hạng 91)56.980 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
6.4
Địa lý
Dân số Ước lượng 2023
171.466.990 (hạng 8)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
169.828.911 (hạng 8)
Địa lý
Dân số Mật độ
1.165/km2 (hạng 13)3,020/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
1,78 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 24)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
10.270 đô la Mỹ (hạng 124)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
467,22 tỷ đô la Mỹ (hạng 34)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
2.690 đô la Mỹ (hạng 140)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Taka Bangladesh (৳) (BDT)
Thông tin khác
Gini? (2025)
33,4trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,685trung bình · hạng 130
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+6 (BDT)
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+880
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BD
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bd
Thông tin khác
Tên miền Internet
Trang webbangladesh.gov.bd

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
50
Quốc ngữ
Tiếng Bengal
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

91,04% Hồi giáo7,94% Ấn Độ giáo0,6% Phật giáo 0,3 % Cơ Đốc giáo0,12% Khác
91,04% Hồi giáo 7,94% Ấn Độ giáo 0,6% Phật giáo 0,3 % Cơ Đốc giáo 0,12% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Là một quốc gia mới nhưng bắt nguồn từ một dân tộc có lịch sử dài lâu, Bangladesh có một nền văn hóa bao gồm nhiều yếu tố cả mới và cũ. Ngôn ngữ Bangla có một di sản văn học rất phong phú, đây là di sản chung của Bangladesh với bang Tây Bengal Ấn Độ. Văn bản tiếng Bangla đầu tiên xuất hiện từ thế kỷ thứ tám Charyapada. Văn học Bangla thời...

Đặc trưng văn hóa

Là một quốc gia mới nhưng bắt nguồn từ một dân tộc có lịch sử dài lâu, Bangladesh có một nền văn hóa bao gồm nhiều yếu tố cả mới và cũ. Ngôn ngữ Bangla có một di sản văn học rất phong phú, đây là di sản chung của Bangladesh với bang Tây Bengal Ấn Độ. Văn bản tiếng Bangla đầu tiên xuất hiện từ thế kỷ thứ tám Charyapada. Văn học Bangla thời...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bangladesh