logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Barbados

Cộng hòa Barbados

Barbados (phiên âm Tiếng Việt: Bác-ba-đốt), tên chính thức là Cộng hoà Barbados, là một đảo quốc độc lập ở phía tây của Đại Tây Dương, phía đông của biển Caribe.

Thủ đô

Bridgetown

Dân số

281,998 (hạng 174)

Diện tích

439 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

BB / BRB

Múi giờ

UTC−4 (AST)

Mã điện thoại

+1 -246

Tiền tệ

Đô la Barbados ($) (BBD)

Tên miền

.bb

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BarbadosBridgetownBB / BRB
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Barbados
Tên chính thức
Cộng hòa Barbados
Quốc ca
In Plenty and In Time of Need
Tiêu ngữ
Pride and Industry"Tự hào và Cần mẫn
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bridgetown
Thành phố lớn nhất
Bridgetown
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
439 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Không đáng kể
Tọa độ
13.09778; -59.61833
Nhân khẩu học
Dân số
281,998 (hạng 174)
Mật độ
660/km²
Tên dân cư
Barbadian Bajan (thông thường)Người Barbados
Sắc tộc
92.4% Người châu Phi
3.1% Người lai
2.7% Người da trắng
1.3% Người Ấn Độ
0.3% Khác
Tôn giáo
75.6% Kitô giáo
20.6% Không tôn giáo
2.0% Bahá'í giáo
1.1% Ấn Độ giáo
0.7% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BB / BRB
Múi giờ
UTC−4 (AST)
Mã điện thoại
+1 -246
Tên miền Internet
.bb
Tiền tệ
Đô la Barbados ($) (BBD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Nền văn hóa của Barbados là sự pha trộn của các nền văn hóa Tây Phi, Bồ Đào Nha, Creole, Ấn Độ và Anh có mặt ở Barbados. Công dân được chính thức gọi là Barbadian. Thuật ngữ "Bajan" (phát âm là BAY-Jun) có thể xuất phát từ cách phát âm địa phương của từ Barbadian, đôi khi...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Barbados
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Republic of Barbados (tiếng Anh)
Cộng hòa Barbados
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Barbados
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Pride and Industry"Tự hào và Cần mẫn
Cộng hòa Barbados
Đang cập nhật
Quốc ca: "In Plenty and In Time of Need"
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Bridgetown13°05′52″B 59°37′6″T / 13,09778°B 59,61833°T / 13.09778; -59.61833
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
Bajan Creole
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
92.4% Người châu Phi 3.1% Người lai 2.7% Người da trắng 1.3% Người Ấn Độ 0.3% Khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
75.6% Kitô giáo 20.6% Không tôn giáo 2.0% Bahá'í giáo 1.1% Ấn Độ giáo 0.7% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
BarbadianBajan (thông thường)Người Barbados
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa nghị viện đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Dame Sandra Mason
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Mia Mottley
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Anh Quốc
Lịch sử
Chủ quyền được thành lập
30 tháng 11 năm 1966
Lịch sử
Gia nhập LHQ
7 tháng 12 năm 1966
Lịch sử
Nền cộng hòa được thành lập
30 tháng 11 năm 2021
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
439 km2 (hạng 183)166 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
Không đáng kể
Địa lý
Dân số Ước lượng 2023
281,998 (hạng 174)
Địa lý
Dân số Điều tra 2021
269,090 (hạng 174)
Địa lý
Dân số Mật độ
660/km2 (hạng 17)1,704/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
5.436 tỷ đô la Mỹ (hạng 175)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
18,738 đô la Mỹ (hạng 90)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
6.22 tỷ đô la Mỹ (hạng 165)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
21,442 đô la Mỹ (hạng 50)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Barbados ($) (BBD)
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.811rất cao · hạng 69
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−4 (AST)
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+1 -246
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BB
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bb

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

75.6% Kitô giáo20.6% Không tôn giáo2.0% Bahá'í giáo1.1% Ấn Độ giáo0.7% Khác
75.6% Kitô giáo 20.6% Không tôn giáo 2.0% Bahá'í giáo 1.1% Ấn Độ giáo 0.7% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Nền văn hóa của Barbados là sự pha trộn của các nền văn hóa Tây Phi, Bồ Đào Nha, Creole, Ấn Độ và Anh có mặt ở Barbados. Công dân được chính thức gọi là Barbadian. Thuật ngữ "Bajan" (phát âm là BAY-Jun) có thể xuất phát từ cách phát âm địa phương của từ Barbadian, đôi khi có thể nghe giống như "Bar-bajan"; hoặc, nhiều khả năng, từ tiếng A...

Đặc trưng văn hóa

Nền văn hóa của Barbados là sự pha trộn của các nền văn hóa Tây Phi, Bồ Đào Nha, Creole, Ấn Độ và Anh có mặt ở Barbados. Công dân được chính thức gọi là Barbadian. Thuật ngữ "Bajan" (phát âm là BAY-Jun) có thể xuất phát từ cách phát âm địa phương của từ Barbadian, đôi khi có thể nghe giống như "Bar-bajan"; hoặc, nhiều khả năng, từ tiếng A...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Barbados

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.