logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Barbados

Cộng hòa Barbados

Barbados (phiên âm Tiếng Việt: Bác-ba-đốt), tên chính thức là Cộng hoà Barbados, là một đảo quốc độc lập ở phía tây của Đại Tây Dương, phía đông của biển Caribe.

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Barbados

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Barbados.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Barbados
Tên chính thức
Cộng hòa Barbados
Quốc ca
In Plenty and In Time of Need
Tiêu ngữ
Pride and Industry"Tự hào và Cần mẫn

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Bridgetown
Thành phố lớn khác
Bridgetown
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
439 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Không đáng kể
Tọa độ
13.09778; -59.61833

Nhân khẩu học

Dân số
281,998 (hạng 174)
Mật độ
660/km²
Tên dân cư
Barbadian Bajan (thông thường)Người Barbados
Sắc tộc
92.4% Người châu Phi3.1% Người lai2.7% Người da trắng1.3% Người Ấn Độ0.3% Khác

Thông tin khác

ISO 3166
BB / BRB
Múi giờ
UTC−4 (AST)
Mã điện thoại
+1 -246
Tên miền Internet
.bb
Tiền tệ
Đô la Barbados ($) (BBD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Barbados
Tên chính thức
Cộng hòa Barbados
Quốc ca
In Plenty and In Time of Need
Tiêu ngữ
Pride and Industry"Tự hào và Cần mẫn
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bridgetown
Thành phố lớn khác
Bridgetown
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
439 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Không đáng kể
Tọa độ
13.09778; -59.61833
Nhân khẩu học
Dân số
281,998 (hạng 174)
Mật độ
660/km²
Tên dân cư
Barbadian Bajan (thông thường)Người Barbados
Sắc tộc
92.4% Người châu Phi3.1% Người lai2.7% Người da trắng1.3% Người Ấn Độ0.3% Khác
Thông tin khác
ISO 3166
BB / BRB
Múi giờ
UTC−4 (AST)
Mã điện thoại
+1 -246
Tên miền Internet
.bb
Tiền tệ
Đô la Barbados ($) (BBD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

75.6% Kitô giáo20.6% Không tôn giáo2.0% Bahá'í giáo1.1% Ấn Độ giáo0.7% Khác
75.6% Kitô giáo 20.6% Không tôn giáo 2.0% Bahá'í giáo 1.1% Ấn Độ giáo 0.7% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Nền văn hóa của Barbados là sự pha trộn của các nền văn hóa Tây Phi, Bồ Đào Nha, Creole, Ấn Độ và Anh có mặt ở Barbados. Công dân được chính thức gọi là Barbadian. Thuật ngữ "Bajan" (phát âm là BAY-Jun) có thể xuất phát từ cách phát âm địa phương của từ Barbadian, đôi khi có thể nghe giống như "Bar-bajan"; hoặc, nhiều khả năng, từ tiếng A...

Đặc trưng văn hóa

Nền văn hóa của Barbados là sự pha trộn của các nền văn hóa Tây Phi, Bồ Đào Nha, Creole, Ấn Độ và Anh có mặt ở Barbados. Công dân được chính thức gọi là Barbadian. Thuật ngữ "Bajan" (phát âm là BAY-Jun) có thể xuất phát từ cách phát âm địa phương của từ Barbadian, đôi khi có thể nghe giống như "Bar-bajan"; hoặc, nhiều khả năng, từ tiếng A...

Ngữ hệ nổi bật tại Barbados

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.