logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng

Belize

Belize

Belize là một quốc gia ở Trung Mỹ. Belize phía bắc giáp México, tây và nam giáp Guatemala, đông là Vịnh Honduras, một nhánh của biển Caribe. Belize là nước duy nhất ở Trung Mỹ dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức.

Thủ đô

Belmopan

Dân số

397.483

Diện tích

22.966 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

BZ / BLZ

Múi giờ

UTC−06:00 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))

Mã điện thoại

+501

Tiền tệ

Đô la Belize ($) (BZD)

Tên miền

.bz

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BelizeBelmopanBZ / BLZ
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Belize
Tên chính thức
Belize
Quốc ca
Land of the Free"(tiếng Việt: "Vùng đất của tự do") Hoàng ca: "God Save the King"(tiếng Việt: "Thượng đế phù hộ Quốc vương")
Tiêu ngữ
Sub umbra floreo (tiếng Latinh)(tiếng Việt: "Dưới bóng râm tôi nở hoa")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Belmopan
Thành phố lớn nhất
Thành phố Belize
Vị trí
của Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng
Diện tích
22.966 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,8
Tọa độ
17.250; -88.767
Nhân khẩu học
Dân số
397.483
Mật độ
17.31/km²
Tên dân cư
Người Belize
Sắc tộc
52,9% Mestizo
25,9% người Creole
11,3% người Maya
6,1% Garifuna
3,9% người gốc Ấn Độ
3,6% Mennonite
1,2% người da trắng
1,0% người gốc Á
1,2% dân tộc khác
0,3% không xác định
Tôn giáo
61,9% Kitô giáo
31,8% không tôn giáo
6,3% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BZ / BLZ
Múi giờ
UTC−06:00 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+501
Tên miền Internet
.bz
Tiền tệ
Đô la Belize ($) (BZD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (AD)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Belize
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Bileez (tiếng Creole Belize)Belice (tiếng Tây Ban Nha)Belize (tiếng Maya Q'eqchi')Belice (tiếng Maya Yucatec)
Belize
Đang cập nhật
Quốc kỳ Huy hiệu
Belize
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Sub umbra floreo (tiếng Latinh)(tiếng Việt: "Dưới bóng râm tôi nở hoa")
Belize
Đang cập nhật
Quốc ca: "Land of the Free"(tiếng Việt: "Vùng đất của tự do") Hoàng ca: "God Save the King"(tiếng Việt: "Thượng đế phù hộ Quốc vương")
Belize
Đang cập nhật
Vị trí của Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng
Tổng quan
Thủ đô
Belmopan17°15′B 88°46′T / 17,25°B 88,767°T / 17.250; -88.767
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Thành phố Belize17°29′B 88°11′T / 17,483°B 88,183°T / 17.483; -88.183
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ nói
Tiếng Creole BelizeTiếng Tây Ban NhaTiếng Maya
Tổng quan
Sắc tộc (2010)
52,9% Mestizo 25,9% người Creole 11,3% người Maya 6,1% Garifuna 3,9% người gốc Ấn Độ 3,6% Mennonite 1,2% người da trắng 1,0% người gốc Á 1,2% dân tộc khác 0,3% không xác định
Tổng quan
Tôn giáo (2022)
61,9% Kitô giáo 31,8% không tôn giáo 6,3% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Belize
Chính trị
Chính phủ
Chế độ quân chủ lập hiến đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Quân chủ
Charles III
Chính trị
Chính phủ Toàn quyền
Froyla Tzalam
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Johnny Briceño
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Tự trị
Tháng 1 năm 1964
Lịch sử
Độc lập
21 tháng 9 năm 1981
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
22.966 km2 (hạng 147)8.867 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0,8
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
397.483
Địa lý
Dân số Mật độ
17.31/km244,8/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
6,414 tỷ đô la Mỹ (hạng 180)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
15.363 đô la Mỹ (hạng 123)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
3,488 tỷ đô la Mỹ (hạng 179)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
8.355 đô la Mỹ (hạng 98)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Belize ($) (BZD)
Thông tin khác
Gini? (2013)
53,1cao
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.721cao · hạng 115
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−06:00 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (AD)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+501
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BZ
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bz

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
8
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Con sông lớn miền nam, sông Sarstún xuất phát từ Guatemala, chảy ra Vịnh Honduras và là biên giới giữa Guatemala và Belize.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

61,9% Kitô giáo31,8% không tôn giáo6,3% tôn giáo khác
61,9% Kitô giáo 31,8% không tôn giáo 6,3% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Belize

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.