logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng

Belize

Belize

Belize là một quốc gia ở Trung Mỹ. Belize phía bắc giáp México, tây và nam giáp Guatemala, đông là Vịnh Honduras, một nhánh của biển Caribe. Belize là nước duy nhất ở Trung Mỹ dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức.

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Belize

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Belize.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Belize
Tên chính thức
Belize
Quốc ca
Land of the Free"(tiếng Việt: "Vùng đất của tự do")
Tiêu ngữ
Sub umbra floreo (tiếng Latinh)(tiếng Việt: "Dưới bóng râm tôi nở hoa")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Belmopan
Thành phố lớn khác
Thành phố Belize
Vị trí
của Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng
Diện tích
22.966 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,8
Tọa độ
17.250; -88.767

Nhân khẩu học

Dân số
397.483
Mật độ
17.31/km²
Tên dân cư
Người Belize
Sắc tộc
52,9% Mestizo25,9% người Creole11,3% người Maya6,1% Garifuna3,9% người gốc Ấn Độ3,6% Mennonite1,2% người da trắng1,0% người gốc Á1,2% dân tộc khác0,3% không xác định

Thông tin khác

ISO 3166
BZ / BLZ
Múi giờ
UTC−06:00 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+501
Tên miền Internet
.bz
Tiền tệ
Đô la Belize ($) (BZD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (AD)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Belize
Tên chính thức
Belize
Quốc ca
Land of the Free"(tiếng Việt: "Vùng đất của tự do")
Tiêu ngữ
Sub umbra floreo (tiếng Latinh)(tiếng Việt: "Dưới bóng râm tôi nở hoa")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Belmopan
Thành phố lớn khác
Thành phố Belize
Vị trí
của Belize (xanh đậm) tại châu Mỹ Belize và các nước láng giềng
Diện tích
22.966 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,8
Tọa độ
17.250; -88.767
Nhân khẩu học
Dân số
397.483
Mật độ
17.31/km²
Tên dân cư
Người Belize
Sắc tộc
52,9% Mestizo25,9% người Creole11,3% người Maya6,1% Garifuna3,9% người gốc Ấn Độ3,6% Mennonite1,2% người da trắng1,0% người gốc Á1,2% dân tộc khác0,3% không xác định
Thông tin khác
ISO 3166
BZ / BLZ
Múi giờ
UTC−06:00 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+501
Tên miền Internet
.bz
Tiền tệ
Đô la Belize ($) (BZD)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy (AD)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
8
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
3
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Con sông lớn miền nam, sông Sarstún xuất phát từ Guatemala, chảy ra Vịnh Honduras và là biên giới giữa Guatemala và Belize.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

61,9% Kitô giáo31,8% không tôn giáo6,3% tôn giáo khác
61,9% Kitô giáo 31,8% không tôn giáo 6,3% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Belize

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Arawakan
Mayan