logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giamiền đông Dãy Himalaya thuộc Nam Á

Bhutan

Vương quốc Bhutan

Bhutan (phiên âm tiếng Việt: Bu-tan; tiếng Dzongkha: འབྲུག་ཡུལ་ druk yul), quốc hiệu là Vương quốc Bhutan (འབྲུག་རྒྱལ་ཁབ་ druk gyal khap), là một quốc gia nội lục tại miền đông Dãy Himalaya thuộc Nam Á. Bhutan giáp Trung Quốc về phía bắc và Ấn Độ về phía nam,...

Thủ đô

Thimphu

Dân số

777,486 (hạng 159)

Diện tích

38,395 km²

Quốc ngữ

Dzongkha

ISO 3166

BT / BTN

Múi giờ

UTC+06 (Giờ Bhutan)

Mã điện thoại

+975

Tiền tệ

Ngultrum Bhutan (Nu.) Rupee Ấn Độ (₹)

Tên miền

.bt

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BhutanThimphuBT / BTN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bhutan
Tên chính thức
Vương quốc Bhutan
Quốc ca
འབྲུག་ཙན་དནDruk Tsenden"Vương quốc rồng sấm
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Thimphu
Thành phố lớn nhất
Thimphu
Vị trí
miền đông Dãy Himalaya thuộc Nam Á
Diện tích
38,395 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.1
Tọa độ
27.4667; 89.6417
Nhân khẩu học
Dân số
777,486 (hạng 159)
Mật độ
20.4/km²
Tên dân cư
Người Bhutan
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
74.7% Phật giáo (Quốc giáo)
22.6% Ấn Độ giáo
1.9% Bon
0.8% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BT / BTN
Múi giờ
UTC+06 (Giờ Bhutan)
Mã điện thoại
+975
Tên miền Internet
.bt
Tiền tệ
Ngultrum Bhutan (Nu.) Rupee Ấn Độ (₹)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Ethnologue liệt kê 24 hiện được nói ở Bhutan, tất cả số này đều thuộc về ngữ tộc Tạng-Miến, trừ tiếng Nepal, một ngôn ngữ Indo-Arya.

Văn hóa

Tuy người Bhutan được tự do đi du lịch nước ngoài, Bhutan bị coi là không thể xâm nhập với người nước ngoài. Nhận thức sai lầm của nhiều người cho rằng Bhutan đã đặt ra những hạn chế trong việc cấp visa du lịch, thuế du lịch cao và yêu cầu khách phải đi theo tour được tổ...

Dữ liệu gốc
Vương quốc Bhutan
Đang cập nhật
Tên bản ngữ འབྲུག་རྒྱལ་ཁབ (tiếng Dzongkha)Druk gyal khab
Vương quốc Bhutan
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Vương quốc Bhutan
Đang cập nhật
Quốc ca: འབྲུག་ཙན་དནDruk Tsenden"Vương quốc rồng sấm"
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Thimphu27°28.0′B 89°38.5′Đ / 27,4667°B 89,6417°Đ / 27.4667; 89.6417
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Dzongkha
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
74.7% Phật giáo (Quốc giáo) 22.6% Ấn Độ giáo 1.9% Bon 0.8% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Bhutan
Chính trị
Chính phủ
Chế độ quân chủ nhị nguyên đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Quốc vương
Jigme Khesar Namgyel Wangchuck
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Tshering Tobgay
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Hội đồng Quốc gia
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Thống nhất Bhutan
1616–1634
Lịch sử
Thời kỳ Druk Desi
1650–1905
Lịch sử
Vương triều Wangchuck được thành lập
17 tháng 12 năm 1907
Lịch sử
Hiệp ước Bhutan–Ấn Độ
8 tháng 8 năm 1949
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
18 tháng 7 năm 2008
Lịch sử
Chấm dứt quy chế bảo hộ của Ấn Độ
1 tháng 1 năm 2011
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
38,395 km2 (hạng 133)14,824 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1.1
Địa lý
Dân số Ước lượng 2021
777,486 (hạng 159)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
727,145
Địa lý
Dân số Mật độ
20.4/km252,8/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2026
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
15.415 tỷ đô la Mỹ (hạng 159)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
19,255 đô la Mỹ (hạng 101)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2026
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
3.771 tỷ đô la Mỹ (hạng 161)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
4.710 đô la Mỹ (hạng 122)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Ngultrum Bhutan (Nu.) Rupee Ấn Độ (₹)
Thông tin khác
Gini? (2022)
28.5thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.698trung bình · hạng 125
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+06 (Giờ Bhutan)
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+975
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BT
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bt
Thông tin khác
Tên miền Internet
Dân số Bhutan đã được ước tính dựa trên con số được báo cáo là khoảng 1 triệu người vào những năm 1970 khi đất nước này gia nhập Liên hợp quốc và thiếu số liệu thống kê chính xác. Do đó, sử dụng tỷ lệ tăng hàng năm là 2–3%, ước tính dân số cao nhất là khoảng 2 triệu người vào năm 2000. Một cuộc điều tra dân số quốc gia đã được thực hiện vào năm 2005 và kết quả là dân số là 672.425 người. Do đó, Ban Dân số Liên hợp quốc đã giảm ước tính về dân số của đất nước trong lần sửa đổi năm 2006 cho toàn bộ giai đoạn từ năm 1950 đến năm 2000.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
53
Quốc ngữ
Dzongkha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
một ngôn ngữ Indo-Arya.

Bối cảnh ngôn ngữ

Ethnologue liệt kê 24 hiện được nói ở Bhutan, tất cả số này đều thuộc về ngữ tộc Tạng-Miến, trừ tiếng Nepal, một ngôn ngữ Indo-Arya.

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

74.7% Phật giáo (Quốc giáo)22.6% Ấn Độ giáo1.9% Bon0.8% Khác
74.7% Phật giáo (Quốc giáo) 22.6% Ấn Độ giáo 1.9% Bon 0.8% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Tuy người Bhutan được tự do đi du lịch nước ngoài, Bhutan bị coi là không thể xâm nhập với người nước ngoài. Nhận thức sai lầm của nhiều người cho rằng Bhutan đã đặt ra những hạn chế trong việc cấp visa du lịch, thuế du lịch cao và yêu cầu khách phải đi theo tour được tổ chức dường như đã dẫn tới cảm giác này. Trang phục truyền thống cho...

Đặc trưng văn hóa

Tuy người Bhutan được tự do đi du lịch nước ngoài, Bhutan bị coi là không thể xâm nhập với người nước ngoài. Nhận thức sai lầm của nhiều người cho rằng Bhutan đã đặt ra những hạn chế trong việc cấp visa du lịch, thuế du lịch cao và yêu cầu khách phải đi theo tour được tổ chức dường như đã dẫn tới cảm giác này. Trang phục truyền thống cho...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bhutan

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.