logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Âu

Bỉ

Vương quốc Bỉ

Bỉ (tiếng Hà Lan: België ⓘ; tiếng Pháp: Belgique ⓘ; tiếng Đức: Belgien ⓘ; tiếng Anh: Belgium), tên chính thức là Vương quốc Bỉ, là một quốc gia có chủ quyền tại Tây Âu. Bỉ có biên giới với Pháp, Hà Lan, Đức, Luxembourg, và có bờ biển ven biển Bắc. Đây là một...

Thủ đô

Thành phố Bruxelles

Dân số

11,812,354

Diện tích

30,689 km²

Quốc ngữ

Tiếng Hà Lan Tiếng Pháp Tiếng Đức

ISO 3166

BE / BEL

Múi giờ

UTC+1 (Giờ Trung Âu)

Mã điện thoại

+32

Tiền tệ

Euro (€) (EUR)

Tên miền

.be

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BỉThành phố BruxellesBE / BEL
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bỉ
Tên chính thức
Vương quốc Bỉ
Quốc ca
La Brabançonne("The Brabantian")
Tiêu ngữ
Eendracht maakt macht (tiếng Hà Lan)L'union fait la force (tiếng Pháp)Einigkeit macht stark (tiếng Đức)(tiếng Anh: "Unity makes strength")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Thành phố Bruxelles
Thành phố lớn nhất
Bruxelles
Vị trí
Tây Âu
Diện tích
30,689 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.64 (2022)
Tọa độ
50.850; 4.350
Nhân khẩu học
Dân số
11,812,354
Mật độ
384/km²
Tên dân cư
Người Bỉ
Sắc tộc
64.8% người Bỉ
35.2% dân tộc khác
Tôn giáo
49% Kitô giáo
44% Công giáo
5% hệ phái khác
40% không tôn giáo
7% Hồi giáo
3% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BE / BEL
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Mã điện thoại
+32
Tên miền Internet
.be
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Các thể chế chính trị tại Bỉ có tính phức tạp, hầu hết quyền lực chính trị được tổ chức xoay quanh nhu cầu đại diện cho các cộng đồng văn hoá chủ yếu. Kể từ khoảng năm 1970, các chính đảng quốc gia quan trọng tại Bỉ bị phân chia thành các bộ phận riêng biệt, chủ yếu đại d...

Dữ liệu gốc
Vương quốc Bỉ
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Koninkrijk België (tiếng Hà Lan)Royaume de Belgique (tiếng Pháp)Königreich Belgien (tiếng Đức)
Vương quốc Bỉ
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Vương quốc Bỉ
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Eendracht maakt macht (tiếng Hà Lan)L'union fait la force (tiếng Pháp)Einigkeit macht stark (tiếng Đức)(tiếng Anh: "Unity makes strength")
Vương quốc Bỉ
Đang cập nhật
Quốc ca: La Brabançonne("The Brabantian")
Vương quốc Bỉ
Đang cập nhật
Hiện bản đồ địa cầuHiện bản đồ châu ÂuVị trí của Bỉ (xanh đậm)– ở châu Âu (xanh nhạt & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt)
Tổng quan
Thủ đô
Thành phố Bruxelles50°51′B 4°21′Đ / 50,85°B 4,35°Đ / 50.850; 4.350
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Bruxelles
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Hà LanTiếng PhápTiếng Đức
Tổng quan
Sắc tộc (2025)
64.8% người Bỉ35.2% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2021)
49% Kitô giáo 44% Công giáo 5% hệ phái khác 40% không tôn giáo 7% Hồi giáo 3% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Bỉ
Chính trị
Chính phủ
Chế độ quân chủ lập hiến đại nghị liên bang
Chính trị
Chính phủ Quốc vương
Philippe
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Bart De Wever
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện Liên bang
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Cách mạng Brabant
1789–1790
Lịch sử
Hợp chúng quốc Bỉ
1790
Lịch sử
Chính phủ lâm thời Bỉ
1814–1815
Lịch sử
Vương quốc Liên hiệp Hà Lan
1815–1839
Lịch sử
Cách mạng Bỉ
25 tháng 8 năm 1830
Lịch sử
Tuyên bố thành lập
4 tháng 10 năm 1830
Lịch sử
Công nhận
19 tháng 4 năm 1839
Lịch sử
Nhà nước liên bang
1970
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
30,689 km2 (hạng 136)11,849 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.64 (2022)
Địa lý
Dân số Điều tra 2025
11,812,354
Địa lý
Dân số Mật độ
384/km2 (hạng 22)994,6/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
889.833 tỷ đô la Mỹ (hạng 37)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
75,187 đô la Mỹ (hạng 20)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
689.364 tỷ đô la Mỹ (hạng 23)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
58,248 đô la Mỹ (hạng 16)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Thông tin khác
Gini? (2022)
24.9thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.951rất cao · hạng 10
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (Giờ Trung Âu)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+2 (Giờ mùa hè Trung Âu)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+32
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BE
Thông tin khác
Tên miền Internet
.be
Thông tin khác
Tên miền Internet
Tỷ lệ chính thức của quốc kỳ Bỉ là 13:15, nhưng tỷ lệ thông thường là 2:3.Bruxelles là thủ đô trên thực tế, nhưng Thành phố Bruxelles là thủ đô de jure.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
21
Quốc ngữ
Tiếng Hà Lan Tiếng Pháp Tiếng Đức
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

49% Kitô giáo44% Công giáo5% hệ phái khác40% không tôn giáo7% Hồi giáo3% tôn giáo khác
49% Kitô giáo 44% Công giáo 5% hệ phái khác 40% không tôn giáo 7% Hồi giáo 3% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Các thể chế chính trị tại Bỉ có tính phức tạp, hầu hết quyền lực chính trị được tổ chức xoay quanh nhu cầu đại diện cho các cộng đồng văn hoá chủ yếu. Kể từ khoảng năm 1970, các chính đảng quốc gia quan trọng tại Bỉ bị phân chia thành các bộ phận riêng biệt, chủ yếu đại diện cho các lợi ích chính trị và ngôn ngữ của các cộng đồng tương ứn...

Đặc trưng văn hóa

Các thể chế chính trị tại Bỉ có tính phức tạp, hầu hết quyền lực chính trị được tổ chức xoay quanh nhu cầu đại diện cho các cộng đồng văn hoá chủ yếu. Kể từ khoảng năm 1970, các chính đảng quốc gia quan trọng tại Bỉ bị phân chia thành các bộ phận riêng biệt, chủ yếu đại diện cho các lợi ích chính trị và ngôn ngữ của các cộng đồng tương ứn...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bỉ

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.