logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Bờ Biển Ngà

Cộng hòa Côte d'Ivoire

Bờ Biển Ngà, hay Côte d'Ivoire (phát âm tiếng Pháp:, phiên âm tiếng Việt: Cốt-đi-voa), quốc hiệu chính thức là Cộng hòa Côte d'Ivoire (tiếng Pháp: République de Côte d'Ivoire), là một quốc gia ở Tây Phi, giáp với Liberia về phía tây, Guinea và Mali về phía...

Thủ đô

Yamoussoukro

Dân số

31,500,000 (hạng 49)

Diện tích

322,462 km²

Quốc ngữ

Tiếng Pháp

ISO 3166

CI / CIV

Múi giờ

UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+225

Tiền tệ

Franc CFA Tây Phi (XOF)

Tên miền

.ci

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Bờ Biển NgàYamoussoukroCI / CIV
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bờ Biển Ngà
Tên chính thức
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Quốc ca
L'Abidjanaise(Bài ca Abidjan)
Tiêu ngữ
'Union – Discipline – Travail' (tiếng Pháp)'Đoàn kết – Kỷ luật – Lao động'
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Yamoussoukro
Thành phố lớn nhất
Abidjan
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
322,462 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.4
Tọa độ
6.850; -5.300
Nhân khẩu học
Dân số
31,500,000 (hạng 49)
Mật độ
97.7/km²
Tên dân cư
Người Bờ Biển Ngà Ivory Coasters
Sắc tộc
78.0% người Bờ Biển Ngà
38.0% người Akan
22.0% người Bắc Mande
22.0% Voltaiques/Gur
9.1% người Kru
8.6% người Nam Mande
0.3% nhập quốc tịch
22.0% người nước ngoàia
Tôn giáo
42.5% Hồi giáo
39.8% Kitô giáo
12.6% không tôn giáo
2.2% tôn giáo truyền thống châu Phi
2.2% không xác định
0.7% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CI / CIV
Múi giờ
UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+225
Tên miền Internet
.ci
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Đang cập nhật
Tên bản ngữ République de Côte d'Ivoire (tiếng Pháp)Kɔdiwari Jamana (tiếng Dyula)
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: 'Union – Discipline – Travail' (tiếng Pháp)'Đoàn kết – Kỷ luật – Lao động'
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Đang cập nhật
Quốc ca: L'Abidjanaise(Bài ca Abidjan)
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Đang cập nhật
Bản đồ thế giớiBản đồ châu Phi
Tổng quan
Thủ đô
Yamoussoukro6°51′B 5°18′T / 6,85°B 5,3°T / 6.850; -5.300
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Abidjan
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Pháp
Tổng quan
Tiếng bản xứ
Tiếng BétéTiếng DyulaTiếng BaouléPhương ngữ BonoTiếng AgniTiếng Senufongôn ngữ khác
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
78.0% người Bờ Biển Ngà 38.0% người Akan 22.0% người Bắc Mande 22.0% Voltaiques/Gur 9.1% người Kru 8.6% người Nam Mande 0.3% nhập quốc tịch 22.0% người nước ngoàia
Tổng quan
Tôn giáo (2021)
42.5% Hồi giáo 39.8% Kitô giáo 12.6% không tôn giáo 2.2% tôn giáo truyền thống châu Phi 2.2% không xác định 0.7% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Bờ Biển NgàIvory Coasters
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Alassane Ouattara
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Tiémoko Meyliet Koné
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Robert Beugré Mambé
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Lịch sử
Lịch sử
Tuyên bố thành lập
4 tháng 12 năm 1958
Lịch sử
Độc lập từ Pháp
7 tháng 8 năm 1960
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
322,462 km2 (hạng 68)124,502 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1.4
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
31,500,000 (hạng 49)
Địa lý
Dân số Điều tra 2021
29,389,150
Địa lý
Dân số Mật độ
97.7/km2 (hạng 139)236/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
202,647 tỷ đô la Mỹ (hạng 78)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
6.960 đô la Mỹ (hạng 138)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
79,430 tỷ đô la Mỹ (hạng 84)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
2.728 đô la Mỹ (hạng 141)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Thông tin khác
Gini? (2021)
35.3trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.582trung bình · hạng 157
Thông tin khác
Múi giờ
UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+225
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CI
Thông tin khác
Tên miền Internet
.ci
Thông tin khác
Tên miền Internet
Bao gồm khoảng 130.000 người Liban và 14.000 người Pháp.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
90
Quốc ngữ
Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

42.5% Hồi giáo39.8% Kitô giáo12.6% không tôn giáo2.2% không xác định0.7% tôn giáo khác
42.5% Hồi giáo 39.8% Kitô giáo 12.6% không tôn giáo 2.2% tôn giáo truyền thống châu Phi 2.2% không xác định 0.7% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bờ Biển Ngà

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.