- Cộng hòa Bồ Đào Nha
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ República Portuguesa (tiếng Bồ Đào Nha)
- Cộng hòa Bồ Đào Nha
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Bồ Đào Nha
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: Esta é a ditosa Pátria minha amada("Đây là quê hương yêu dấu hạnh phúc của tôi")
- Cộng hòa Bồ Đào Nha
- Đang cập nhật
- Quốc ca: A Portuguesa(tiếng Việt: "Bài ca người Bồ Đào Nha")
- Cộng hòa Bồ Đào Nha
- Đang cập nhật
- Bản đồ địa cầuBản đồ châu ÂuVị trí của Bồ Đào Nha (xanh đậm)– ở châu Âu (xanh nhạt & xám đậm)– trong Liên minh châu Âu (xanh nhạt)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Lisboa38°46′B 9°9′T / 38,767°B 9,15°T / 38.767; -9.150
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thứcvà quốc ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha
- Tổng quan
- Ngôn ngữ địa phươngđược công nhận
- Tiếng Miranda
- Tổng quan
- Sắc tộc (2018)
- 95,3% người Bồ Đào Nha4,7% khác
- Tổng quan
- Tôn giáo (2021)
- 84.8% Kitô giáo 80.2% Công giáo 4.6% Kitô giáo khác 14.1% Không tôn giáo1.1% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Bồ Đào Nha
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa lập hiến bán tổng thống đơn nhất
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- António José Seguro
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Luís Montenegro
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Hình thành
- Lịch sử
- Lập quốc
- 868
- Lịch sử
- Tái lập quốc
- 1095
- Lịch sử
- Thiết lập chủ quyền
- 24 tháng 6 năm 1128
- Lịch sử
- Thành lập Vương quốc
- 25 tháng 7 năm 1139
- Lịch sử
- Phục quốc
- 1 tháng 12 năm 1640
- Lịch sử
- Hiến pháp đầu tiên
- 23 tháng 9 năm 1822
- Lịch sử
- Thành lập nhà nước Cộng hòa
- 5 tháng 10 năm 1910
- Lịch sử
- Dân chủ hóa
- 25 tháng 4 năm 1974
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện nay
- 25 tháng 4 năm 1976
- Lịch sử
- Gia nhập EEC
- 1 tháng 1 năm 1986
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 92.212 km2 (hạng 109)57.298 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 1,2 (tính đến 2015)
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2024
- 10.749.635 (hạng 87)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2021
- 10.343.066
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 116.6/km2302/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 536,096 tỷ đô la Mỹ (hạng 51)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 50.037 đô la Mỹ (hạng 41)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 321,44 tỷ đô la Mỹ (hạng 45)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 30.002 đô la Mỹ (hạng 40)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2024)
- 31,9trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,890rất cao · hạng 40
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC (WET) UTC−1 (Atlantic/Azores)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+1 (WEST) UTC (Atlantic/Azores)
- Thông tin khác
- Múi giờ
- Note: Chính quốc Bồ Đào Nha và Madeira dùng WET/WEST, còn Azores chậm hơn 1 tiếng.
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd/mm/yyyy (CE)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +351
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- PT
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .pt