logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Bolivia (xanh đậm)ở Nam Mỹ (xám)

Bolivia

Nhà nước Đa dân tộc Bolivia

Bolivia, quốc hiệu là Nhà nước Đa dân tộc Bolivia, là một quốc gia nội lục ở trung tâm Nam Mỹ, giáp Brasil ở phía bắc và phía đông, Paraguay và Argentina ở phía nam, Chile và Peru ở phía tây.

Thủ đô

Sucre

Dân số

11,312,620 (hạng 84)

Diện tích

1,098,581 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Quechua Tiếng Aymara Tiếng Guarani Những ngôn ngữ bản địa khác

ISO 3166

BO / BOL

Múi giờ

UTC−04:00 (BOT)

Mã điện thoại

+591

Tiền tệ

Boliviano Bolivia (BOB)

Tên miền

.bo

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

BoliviaSucreBO / BOL
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bolivia
Tên chính thức
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Quốc ca
Himno Nacional de Bolivia(tiếng Việt: "Quốc ca Bolivia")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Sucre
Thành phố lớn nhất
Santa Cruz de la Sierra
Vị trí
của Bolivia (xanh đậm)ở Nam Mỹ (xám)
Diện tích
1,098,581 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.29
Tọa độ
-17.800; -63.167
Nhân khẩu học
Dân số
11,312,620 (hạng 84)
Mật độ
10.4/km²
Tên dân cư
Người Bolivia
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
92.8% Kitô giáo
81.4% Công giáo
11.4% Những giáo phái khác
6.5% Không tôn giáo
0.7% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BO / BOL
Múi giờ
UTC−04:00 (BOT)
Mã điện thoại
+591
Tên miền Internet
.bo
Tiền tệ
Boliviano Bolivia (BOB)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hóa Bolivia từng bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi văn hóa Quechua, Aymara, cũng như những nền văn hóa thường thấy khác tại Mỹ Latinh. Lễ hội nổi tiếng nhất trong số nhiều lễ hội tại quốc gia này là "carnaval de Oruro", được UNESCO tuyên bố tháng 5 năm 2001 là một trong số 19...

Dữ liệu gốc
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Estado Plurinacional de Bolivia (tiếng Tây Ban Nha) Quốc hiệu trong các ngôn ngữ bản địa Puliwya Achka Aylluska Mamallaqta (tiếng Quechua)Wuliwya Walja Ayllunakana Marka (tiếng Aymara)Tetã Hetate'ýigua Volívia (tiếng Guarani)
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Đang cập nhật
Quốc ca: Himno Nacional de Bolivia(tiếng Việt: "Quốc ca Bolivia")
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Đang cập nhật
Cờ kép: Wiphala
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Đang cập nhật
Vị trí của Bolivia (xanh đậm)ở Nam Mỹ (xám)
Tổng quan
Thủ đô
Sucre
Tổng quan
Thủ phủ
La Paz
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Santa Cruz de la Sierra17°48′N 63°10′T / 17,8°N 63,167°T / -17.800; -63.167
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Quechua Tiếng Aymara Tiếng Guarani Những ngôn ngữ bản địa khác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
92.8% Kitô giáo 81.4% Công giáo 11.4% Những giáo phái khác 6.5% Không tôn giáo 0.7% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Bolivia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Rodrigo Paz
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Edmand Lara
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Thượng viện
Diego Ávila
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
Roberto Castro Salazar
Chính trị
Lập pháp
Hội đồng Lập pháp Đa dân tộc
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Viện Thượng nghị sĩ
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Viện Dân biểu
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Tây Ban Nha
Lịch sử
Tuyên bố độc lập
6 tháng 8 năm 1825
Lịch sử
Công nhận
21 tháng 7 năm 1847
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
7 tháng 2 năm 2009
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1,098,581 km2 (hạng 27)424,163 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1.29
Địa lý
Dân số Điều tra 2024
11,312,620 (hạng 84)
Địa lý
Dân số Mật độ
10.4/km2 (hạng 224)26,9/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
131.422 tỷ đô la Mỹ (hạng 94)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
10,340 đô la Mỹ (hạng 120)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
105 tỷ đô la Mỹ (hạng 94)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
4,121 đô la Mỹ (hạng 126)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Boliviano Bolivia (BOB)
Thông tin khác
Gini? (2021)
40.9trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.698trung bình · hạng 120
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−04:00 (BOT)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+591
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BO
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bo

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
54
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Quechua Tiếng Aymara Tiếng Guarani Những ngôn ngữ bản địa khác
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

92.8% Kitô giáo81.4% Công giáo11.4% Những giáo phái khác6.5% Không tôn giáo0.7% tôn giáo khác
92.8% Kitô giáo 81.4% Công giáo 11.4% Những giáo phái khác 6.5% Không tôn giáo 0.7% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Bolivia từng bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi văn hóa Quechua, Aymara, cũng như những nền văn hóa thường thấy khác tại Mỹ Latinh. Lễ hội nổi tiếng nhất trong số nhiều lễ hội tại quốc gia này là "carnaval de Oruro", được UNESCO tuyên bố tháng 5 năm 2001 là một trong số 19 "Kiệt tác Di sản Truyền khẩu và Phi vật thể của Nhân loại". Các thể...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Bolivia từng bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi văn hóa Quechua, Aymara, cũng như những nền văn hóa thường thấy khác tại Mỹ Latinh. Lễ hội nổi tiếng nhất trong số nhiều lễ hội tại quốc gia này là "carnaval de Oruro", được UNESCO tuyên bố tháng 5 năm 2001 là một trong số 19 "Kiệt tác Di sản Truyền khẩu và Phi vật thể của Nhân loại". Các thể...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Bolivia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.