logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Brasil (xanh) trên thế giới

Brazil

Cộng hòa Liên bang Brasil

Brasil, (phiên âm: Bra-xin) quốc hiệu là Cộng hòa Liên bang Brasil, là quốc gia lớn nhất khu vực Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích và lớn thứ bảy về dân số với hơn 212 triệu người (số liệu 2024). Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Brazil

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Brazil.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Brazil
Tên chính thức
Cộng hòa Liên bang Brasil
Quốc ca
Hino Nacional Brasileiro"Quốc ca Brasil" Quốc kỳ ca: Hino à Bandeira Nacional"Quốc kỳ ca
Tiêu ngữ
Ordem e Progresso (tiếng Bồ Đào Nha)("Trật tự và Tiến bộ")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Brasília
Thành phố lớn khác
São Paulo
Vị trí
của Brasil (xanh) trên thế giới
Diện tích
8.515.767 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.65
Tọa độ
-15.750; -47.950

Nhân khẩu học

Dân số
212,583,750 (hạng 7)
Mật độ
23.8/km²
Tên dân cư
Người Brasil
Sắc tộc
47,73% Người da trắng43,13% Người hỗn hợp (Đa chủng tộc)7,61% Người da đen1,09% Người Châu Á0,43% Người Mỹ bản địa

Thông tin khác

ISO 3166
BR / BRA
Múi giờ
UTC−02:00 đến −05:00 (BRL)
Mã điện thoại
+55
Tên miền Internet
.br
Tiền tệ
Real Brasil (R$) (BRL)
Ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (CE)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Brazil
Tên chính thức
Cộng hòa Liên bang Brasil
Quốc ca
Hino Nacional Brasileiro"Quốc ca Brasil" Quốc kỳ ca: Hino à Bandeira Nacional"Quốc kỳ ca
Tiêu ngữ
Ordem e Progresso (tiếng Bồ Đào Nha)("Trật tự và Tiến bộ")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Brasília
Thành phố lớn khác
São Paulo
Vị trí
của Brasil (xanh) trên thế giới
Diện tích
8.515.767 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.65
Tọa độ
-15.750; -47.950
Nhân khẩu học
Dân số
212,583,750 (hạng 7)
Mật độ
23.8/km²
Tên dân cư
Người Brasil
Sắc tộc
47,73% Người da trắng43,13% Người hỗn hợp (Đa chủng tộc)7,61% Người da đen1,09% Người Châu Á0,43% Người Mỹ bản địa
Thông tin khác
ISO 3166
BR / BRA
Múi giờ
UTC−02:00 đến −05:00 (BRL)
Mã điện thoại
+55
Tên miền Internet
.br
Tiền tệ
Real Brasil (R$) (BRL)
Ghi ngày tháng
nn/tt/nnnn (CE)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
308
Quốc ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha (Phương ngữ Brasil)
Số ngữ hệ
8
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

83.60% Kitô giáo56.75% Công giáo26.85% Tin Lành9.28% Không tôn giáo1.84% Chủ nghĩa duy linh1.05% Tôn giáo Afro-Brazil
83.60% Kitô giáo 56.75% Công giáo 26.85% Tin Lành 9.28% Không tôn giáo 1.84% Chủ nghĩa duy linh 1.05% Tôn giáo Afro-Brazil 4.07% Khác 0.17% Không được nêu

Di sản tiêu biểu

Du lịch hiện là một lĩnh vực hiện đang tăng trưởng mạnh tại Brasil. Đất nước Brasil có khá nhiều ưu thế về du lịch và mỗi vùng miền trên đất nước Brasil có những phong cảnh và nét độc đáo riêng biệt. Vùng Bắc của Brasil nổi tiếng với khung cảnh thiên nhiên hoang sơ của núi rừng Amazon và có ưu thế trong lĩnh vực du lịch sinh thái. Vùng Đô...

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Brazil

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Arawakan
Arawan
Bororoan
Cariban