logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

khu vực đông nam châu Âu

Bulgaria

Cộng hòa Bulgaria

Bulgaria, (phiên âm tiếng Việt: Bun-ga-ri), quốc hiệu là Cộng hòa Bulgaria, là một quốc gia nằm tại khu vực đông nam châu Âu. Bulgaria giáp với România về phía bắc, giáp với Serbia và Bắc Macedonia về phía tây, giáp với Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ về phía nam và...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Bulgaria

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Bulgaria.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Bulgaria
Tên chính thức
Cộng hòa Bulgaria
Quốc ca
Мила Родино"Mila Rodino"(tiếng Việt: "Tổ quốc thân yêu")
Tiêu ngữ
Съединението прави силата Sŭedinenieto pravi silata(tiếng Việt: "Đoàn kết làm nên sức mạnh")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Sofia
Thành phố lớn khác
Sofia
Vị trí
khu vực đông nam châu Âu
Diện tích
110,993,6 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.16
Tọa độ
42.69750; 23.32250

Nhân khẩu học

Dân số
6,445,481 (hạng 109)
Mật độ
58/km²
Tên dân cư
Người Bulgaria
Sắc tộc
84.6% người Bulgaria8.4% người Thổ Nhĩ Kỳ4.4% người Digan2.6% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
BG / BGR
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Mã điện thoại
+359
Tên miền Internet
.bg.бг
Tiền tệ
Euro (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Bulgaria
Tên chính thức
Cộng hòa Bulgaria
Quốc ca
Мила Родино"Mila Rodino"(tiếng Việt: "Tổ quốc thân yêu")
Tiêu ngữ
Съединението прави силата Sŭedinenieto pravi silata(tiếng Việt: "Đoàn kết làm nên sức mạnh")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Sofia
Thành phố lớn khác
Sofia
Vị trí
khu vực đông nam châu Âu
Diện tích
110,993,6 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.16
Tọa độ
42.69750; 23.32250
Nhân khẩu học
Dân số
6,445,481 (hạng 109)
Mật độ
58/km²
Tên dân cư
Người Bulgaria
Sắc tộc
84.6% người Bulgaria8.4% người Thổ Nhĩ Kỳ4.4% người Digan2.6% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
BG / BGR
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Mã điện thoại
+359
Tên miền Internet
.bg.бг
Tiền tệ
Euro (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
10
Quốc ngữ
Tiếng Bulgaria
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Turkic

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

64.7% Kitô giáo62.7% Chính thống giáo Bulgaria2.0% những giáo phái khác15.9% không tôn giáo9.8% Hồi giáo0.1% tôn giáo khác
64.7% Kitô giáo 62.7% Chính thống giáo Bulgaria 2.0% những giáo phái khác 15.9% không tôn giáo 9.8% Hồi giáo 0.1% tôn giáo khác 9.5% không xác định

Di sản tiêu biểu

Năm 2007 tổng số 5.200.000 du khách đã tới Bulgaria, biến nước này trở thành địa điểm thu hút du khách hàng thứ 39 thế giới. Du khách từ Hy Lạp, Romania và Đức chiếm 40%. Một số lượng lớn du khách Anh (+300.000), Nga (+200.000), Serbia (+150.000), Ba Lan (+130.000) và Đan Mạch (+100.000) tới thăm Bulgaria. Hầu hết trong số họ đều bị lôi c...

Lễ hội truyền thống

Một số nền văn minh cổ, đáng chú ý nhất là của người Thrace, Hy Lạp, La Mã, Slav, và Bulgar, đã để lại dấu ấn trong văn hoá, lịch sử và di sản của Bulgaria. Các đồ tạo tác Thrace gồm nhiều ngôi mộ và đồ vàng bạc, trong khi người Bulgar cổ để lại dấu vết của họ trong văn hoá và kiến trúc sơ kỳ. Cả đế chế Bulgaria thứ nhất và thứ hai đều là...

Đặc trưng văn hóa

Một số nền văn minh cổ, đáng chú ý nhất là của người Thrace, Hy Lạp, La Mã, Slav, và Bulgar, đã để lại dấu ấn trong văn hoá, lịch sử và di sản của Bulgaria. Các đồ tạo tác Thrace gồm nhiều ngôi mộ và đồ vàng bạc, trong khi người Bulgar cổ để lại dấu vết của họ trong văn hoá và kiến trúc sơ kỳ. Cả đế chế Bulgaria thứ nhất và thứ hai đều là...

Ngữ hệ nổi bật tại Bulgaria

TurkicCommon Turkic
~83 Tr người
Khám phá Hệ Turkic
Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.