logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Burkina Faso

Burkina Faso

Burkina Faso, là một quốc gia ở Tây Phi, giáp với Mali về phía tây bắc, Niger về phía đông bắc, Bénin về phía đông nam, Togo và Ghana về phía nam và Bờ Biển Ngà về phía tây nam, có diện tích 274,223 km 2. Năm 2024, dân số Burkina Faso ước tính là 23.286.000...

Thủ đô

Ouagadougou

Dân số

22,489,126 (hạng 58)

Diện tích

274,223 km²

Quốc ngữ

Mooré Tiếng Bissa Tiếng Dyula Tiếng Fula

ISO 3166

BF / BFA

Múi giờ

UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+226

Tiền tệ

Franc CFA Tây Phi (XOF)

Tên miền

.bf

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Burkina FasoOuagadougouBF / BFA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Burkina Faso
Tên chính thức
Burkina Faso
Quốc ca
Ditanyè
Tiêu ngữ
La Patrie ou la Mort, Nous Vaincrons" (tiếng Pháp)"Homeland or Death, we will overcome
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Ouagadougou
Thành phố lớn nhất
Ouagadougou
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
274,223 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.146
Tọa độ
12.367; -1.533
Nhân khẩu học
Dân số
22,489,126 (hạng 58)
Mật độ
64/km²
Tên dân cư
Burkinabé Burkinese
Sắc tộc
52% người Mossi
8.4% người Fula
7% người Gurma
4.9% người Bobo
4.6% người Gurunsi
4.5% người Senufo
2.4% người Lobi
1.9% người Tuareg
0.8% người Dyula
Tôn giáo
63.8% Hồi giáo
26.3% Kitô giáo
20.1% Công giáo
6.2% Tin Lành
9% thuyết vật linh
0.7% không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
BF / BFA
Múi giờ
UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+226
Tên miền Internet
.bf
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Hai yếu tố chính của văn hóa Burkina Faso là mặt nạ và khiêu vũ. Những mặt nạ được dùng trong nghi lễ hy sinh tới những vị thần và tinh thần hồn nhiên và vui vẻ trong làng, thể hiện sự ao ước của nông dân bởi lời nguyện cầu nơi chốn thiêng liêng. Nhà hát quần chúng trong...

Dữ liệu gốc
Burkina Faso
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Burkĩna Faso (tiếng Mossi)𞤄𞤵𞤪𞤳𞤭𞤲𞤢 𞤊𞤢𞤧𞤮𞥅 (tiếng Fula)Burkina Fasoߓߙߎߞߌߣߊ߫ ߝߊ߬ߛߏ߫ (tiếng Dyula)Burukina Faso
Burkina Faso
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Burkina Faso
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "La Patrie ou la Mort, Nous Vaincrons" (tiếng Pháp)"Homeland or Death, we will overcome"
Burkina Faso
Đang cập nhật
Quốc ca: Ditanyè
Burkina Faso
Đang cập nhật
Bản đồ thế giới Bản đồ châu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Ouagadougou12°22′B 1°32′T / 12,367°B 1,533°T / 12.367; -1.533
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
MooréTiếng BissaTiếng DyulaTiếng Fula
Tổng quan
Ngôn ngữ làm việc
Tiếng AnhTiếng Pháp
Tổng quan
Sắc tộc (2010)
52% người Mossi 8.4% người Fula 7% người Gurma 4.9% người Bobo 4.6% người Gurunsi 4.5% người Senufo 2.4% người Lobi 1.9% người Tuareg 0.8% người Dyula
Tổng quan
Tôn giáo (2019)
63.8% Hồi giáo 26.3% Kitô giáo 20.1% Công giáo 6.2% Tin Lành 9% thuyết vật linh0.7% không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
BurkinabéBurkinese
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đơn nhất dưới một chế độ quân quản
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Ibrahim Traoré
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Jean Emmanuel Ouédraogo
Chính trị
Lập pháp
Hội đồng Lập pháp chuyển tiếp
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Công hòa Thượng Volta
11 tháng 12 năm 1958
Lịch sử
Độc lập từ Pháp
5 tháng 8 năm 1960
Lịch sử
Đảo chính Thượng Volta 1966
3 tháng 1 năm 1966
Lịch sử
Nổi dậy Burkina Faso 2014
28 tháng 10 – 3 tháng 11 năm 2014
Lịch sử
Đảo chính Burkina Faso tháng 1 năm 2022
23–24 tháng 1 năm 2022
Lịch sử
Đảo chính Burkina Faso tháng 9 năm 2022
30 tháng 9 năm 2022
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
274,223 km2 (hạng 74)105,869 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.146
Địa lý
Dân số Ước lượng 2023
22,489,126 (hạng 58)
Địa lý
Dân số Mật độ
64/km2163,63/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
62,788 tỷ đô la Mỹ (hạng 114)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
2.682 đô la Mỹ (hạng 171)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
20,785 tỷ đô la Mỹ (hạng 124)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
888 đô la Mỹ (hạng 180)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Thông tin khác
Gini? (2021)
37.4trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.459thấp · hạng 186
Thông tin khác
Múi giờ
UTC±00:00 (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+226
Thông tin khác
Mã ISO 3166
BF
Thông tin khác
Tên miền Internet
.bf

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
75
Quốc ngữ
Mooré Tiếng Bissa Tiếng Dyula Tiếng Fula
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

63.8% Hồi giáo26.3% Kitô giáo20.1% Công giáo6.2% Tin Lành9% thuyết vật linh0.7% không tôn giáo
63.8% Hồi giáo 26.3% Kitô giáo 20.1% Công giáo 6.2% Tin Lành 9% thuyết vật linh 0.7% không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Hai yếu tố chính của văn hóa Burkina Faso là mặt nạ và khiêu vũ. Những mặt nạ được dùng trong nghi lễ hy sinh tới những vị thần và tinh thần hồn nhiên và vui vẻ trong làng, thể hiện sự ao ước của nông dân bởi lời nguyện cầu nơi chốn thiêng liêng. Nhà hát quần chúng trong thủ đô Ouagadougou, là một trung tâm văn hóa xã hội của đất nước. Ou...

Đặc trưng văn hóa

Hai yếu tố chính của văn hóa Burkina Faso là mặt nạ và khiêu vũ. Những mặt nạ được dùng trong nghi lễ hy sinh tới những vị thần và tinh thần hồn nhiên và vui vẻ trong làng, thể hiện sự ao ước của nông dân bởi lời nguyện cầu nơi chốn thiêng liêng. Nhà hát quần chúng trong thủ đô Ouagadougou, là một trung tâm văn hóa xã hội của đất nước. Ou...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Burkina Faso

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.