logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Canada

Canada

Canada (/ˈkænədə/ ngheⓘ, phát âm tiếng Pháp: ngheⓘ) là quốc gia có diện tích lớn thứ hai trên thế giới và nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ. Lãnh thổ Canada gồm 10 tỉnh bang và 3 vùng lãnh thổ liên bang, trải dài từ Đại Tây Dương ở phía đông sang Thái Bình Dương ở...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Canada

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Canada.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Canada
Tên chính thức
Canada
Quốc ca
O Canada Hoàng ca: God Save the King("Chúa phù hộ Quốc vương")
Tiêu ngữ
A Mari Usque Ad Mare (Tiếng Latinh)("Từ biển tới biển")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Ottawa
Thành phố lớn khác
Toronto
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
9.984.670 km²
Diện tích đất liền
9.093.507 km²
Tỷ lệ mặt nước
8.92
Tọa độ
45.400; -75.667

Nhân khẩu học

Dân số
41.528.680 (hạng 37)
Mật độ
4.2/km²
Tên dân cư
Người Canada
Sắc tộc
74,3% người gốc Âu14,5% người gốc Á5,1% người bản địa3,4% người Caribe và Mỹ Latinh2,9% người gốc Phi0,2% người gốc Châu Đại Dương

Thông tin khác

ISO 3166
CA / CAN
Múi giờ
UTC−3,5 đến −8
Mã điện thoại
+1
Tên miền Internet
.ca
Tiền tệ
Đô la Canada ($) (CAD)
Ghi ngày tháng
nnnn.tt.nn (AD)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Canada
Tên chính thức
Canada
Quốc ca
O Canada Hoàng ca: God Save the King("Chúa phù hộ Quốc vương")
Tiêu ngữ
A Mari Usque Ad Mare (Tiếng Latinh)("Từ biển tới biển")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Ottawa
Thành phố lớn khác
Toronto
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
9.984.670 km²
Diện tích đất liền
9.093.507 km²
Tỷ lệ mặt nước
8.92
Tọa độ
45.400; -75.667
Nhân khẩu học
Dân số
41.528.680 (hạng 37)
Mật độ
4.2/km²
Tên dân cư
Người Canada
Sắc tộc
74,3% người gốc Âu14,5% người gốc Á5,1% người bản địa3,4% người Caribe và Mỹ Latinh2,9% người gốc Phi0,2% người gốc Châu Đại Dương
Thông tin khác
ISO 3166
CA / CAN
Múi giờ
UTC−3,5 đến −8
Mã điện thoại
+1
Tên miền Internet
.ca
Tiền tệ
Đô la Canada ($) (CAD)
Ghi ngày tháng
nnnn.tt.nn (AD)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
138
Quốc ngữ
Tiếng Anh Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
8
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

67,2% Kitô giáo23,9% Không tôn giáo3,2% Hồi giáo1,5% Ấn Độ giáo1,4% Sikh giáo1,1% Phật giáo
Danh sách tôn giáo 67,2% Kitô giáo 23,9% Không tôn giáo 3,2% Hồi giáo 1,5% Ấn Độ giáo 1,4% Sikh giáo 1,1% Phật giáo 1,0% Do Thái giáo 0,6% khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Canada rút ra từ những ảnh hưởng của các dân tộc thành phần, và các chính sách nhằm thúc đẩy đa nguyên văn hóa được bảo vệ theo hiến pháp. Québec là nơi có bản sắc mạnh hóa mạnh, và nhiều nhà bình luận nói tiếng Pháp nói về một văn hóa Québec khác biệt với văn hóa Canada Anh ngữ. Tuy nhiên, về tổng thể, Canada ở trong thuyết một k...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Canada rút ra từ những ảnh hưởng của các dân tộc thành phần, và các chính sách nhằm thúc đẩy đa nguyên văn hóa được bảo vệ theo hiến pháp. Québec là nơi có bản sắc mạnh hóa mạnh, và nhiều nhà bình luận nói tiếng Pháp nói về một văn hóa Québec khác biệt với văn hóa Canada Anh ngữ. Tuy nhiên, về tổng thể, Canada ở trong thuyết một k...

Ngữ hệ nổi bật tại Canada

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Afro-AsiaticSemitic
AustronesianMalayo-Polynesian
Algic
Athabaskan-Eyak-Tlingit