logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Nam Mỹ

Chile

Cộng hòa Chile

Chile, quốc hiệu là Cộng hòa Chile, là một quốc gia tại Nam Mỹ, có dải bờ biển dài và hẹp xen vào giữa dãy núi Andes và biển Thái Bình Dương. Chile giáp Peru ở phía bắc, Bolivia ở phía đông bắc và Argentina ở phía đông và Eo biển Drake ở phía nam.Chiều dài bờ...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Chile

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Chile.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Chile
Tên chính thức
Cộng hòa Chile
Quốc ca
Himno Nacional de Chile(tiếng Việt: "Quốc ca Chile")
Tiêu ngữ
Por la razón o la fuerza(tiếng Việt: "Bằng lý lẽ hay bằng vũ lực")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Santiago de Chilea
Thành phố lớn khác
Santiago de Chilea
Vị trí
Nam Mỹ
Diện tích
756,101,96 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.1 (năm 2015)
Tọa độ
-33.433; -70.667

Nhân khẩu học

Dân số
19,629,588 (hạng 63)
Mật độ
24/km²
Tên dân cư
Người Chile
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
CL / CHL
Múi giờ
UTC−3, −4, −6 (CLST, CLT, EAST)
Mã điện thoại
+56
Tên miền Internet
.cl
Tiền tệ
Peso Chile (CLP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Chile
Tên chính thức
Cộng hòa Chile
Quốc ca
Himno Nacional de Chile(tiếng Việt: "Quốc ca Chile")
Tiêu ngữ
Por la razón o la fuerza(tiếng Việt: "Bằng lý lẽ hay bằng vũ lực")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Santiago de Chilea
Thành phố lớn khác
Santiago de Chilea
Vị trí
Nam Mỹ
Diện tích
756,101,96 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.1 (năm 2015)
Tọa độ
-33.433; -70.667
Nhân khẩu học
Dân số
19,629,588 (hạng 63)
Mật độ
24/km²
Tên dân cư
Người Chile
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
CL / CHL
Múi giờ
UTC−3, −4, −6 (CLST, CLT, EAST)
Mã điện thoại
+56
Tên miền Internet
.cl
Tiền tệ
Peso Chile (CLP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
17
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha Chile
Số ngữ hệ
4
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

56% Kitô giáo42% Công giáo14% hệ phái khác37% không tôn giáo6% tôn giáo khác
56% Kitô giáo 42% Công giáo 14% hệ phái khác 37% không tôn giáo 6% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Chile

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
AustronesianMalayo-Polynesian
Araucanian
Kawesqar