logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaNam Mỹ

Colombia

Cộng hòa Colombia

Colombia (IPA: ⓘ), tên chính thức là Cộng hòa Colombia (tiếng Tây Ban Nha: República de Colombia; IPA: ⓘ) là một quốc gia tại Nam Mỹ. Colombia giáp Venezuela và Brasil về phía đông; giáp Ecuador và Peru về phía nam; giáp Đại Tây Dương phía bắc, qua Biển...

Thủ đô

Bogotá

Dân số

52,695,952 (hạng 27)

Diện tích

1,141,748 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức tại San Andrés, Providencia và Santa Catalina.

ISO 3166

CO / COL

Múi giờ

UTC−5 (COT)

Mã điện thoại

+57

Tiền tệ

Peso (COP)

Tên miền

.co

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

ColombiaBogotáCO / COL
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Colombia
Tên chính thức
Cộng hòa Colombia
Quốc ca
Himno Nacional de la República de Colombia (tiếng Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Quốc ca Cộng hòa Colombia")
Tiêu ngữ
Libertad y Orden" (tiếng Tây Ban Nha)"Tự do và Trật tự
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bogotá
Thành phố lớn nhất
Bogotá
Vị trí
Nam Mỹ
Diện tích
1,141,748 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
8,8 (hạng 17)
Tọa độ
4.583; -74.067
Nhân khẩu học
Dân số
52,695,952 (hạng 27)
Mật độ
46.15/km²
Tên dân cư
Người Colombia
Sắc tộc
87% Da trắng/Blanco/Castizo hoặc Mestizo
7% Da đen (bao gồm Mulatto);
4% Bản địa
2% Các nhóm khác
Tôn giáo
95% dân số là Kitô hữu Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine, trong số đó một tỷ lệ lớn dân cư, khoảng
81% tới
90%, theo Giáo hội Công giáo Rôma, nước này cũng là quốc gia có số dân theo đạo Công giáo lớn thứ 3 khu vực Mỹ Latin (sau Brasil và México). Khoảng
1% người Colombia tin theo các tôn giáo bản xứ. Dưới
1% theo Do Thái giáo, Hồi giáo, Hindu giáo và Phật giáo. Dù có số lượng tín đồ đông đảo, khoảng
60% số người đã trả lời trong một cuộc điều tra của El Tiempo rằng họ không thường xuyên thực hiện các lễ nghi tôn giáo. Hiến pháp Colombia đảm bảo quyền tự do tôn giáo, những cũng nói rằng Quốc gia "không phải theo vô thần hay bất khả tri, cũng không phải không quan tâm tới tình cảm tôn giáo của người dân Colombia." Các nhóm tôn giáo dễ dàng được công nhận là những đoàn thể được tổ chức, nhưng một số nhóm tôn giáo nhỏ có gặp phải khó khăn khi muốn được công nhận là các thực thể tôn giáo, vốn bị đòi hỏi phải tiến hành các hoạt động giáo lý tại các cơ sở công cộng.
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CO / COL
Múi giờ
UTC−5 (COT)
Mã điện thoại
+57
Tên miền Internet
.co
Tiền tệ
Peso (COP)
Ghi ngày tháng
nn.tt.nnnn (CE)
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Colombia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ República de Colombia (tiếng Tây Ban Nha)
Cộng hòa Colombia
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Colombia
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Libertad y Orden" (tiếng Tây Ban Nha)"Tự do và Trật tự"
Cộng hòa Colombia
Đang cập nhật
Quốc ca: Himno Nacional de la República de Colombia (tiếng Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Quốc ca Cộng hòa Colombia")
Cộng hòa Colombia
Đang cập nhật
Vị trí của Colombia (xanh)ở Nam Mỹ (xám)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Bogotá4°35′B 74°4′T / 4,583°B 74,067°T / 4.583; -74.067
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban NhaTiếng Anh là ngôn ngữ chính thức tại San Andrés, Providencia và Santa Catalina.
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương được công nhận
68 ngôn ngữ bản địa
Tổng quan
Sắc tộc (2018)
87% Da trắng/Blanco/Castizo hoặc Mestizo 7% Da đen (bao gồm Mulatto); 4% Bản địa 2% Các nhóm khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Colombia
Chính trị
Chính phủ
Nhất thể tổng thống chế cộng hòa lập hiến
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Gustavo Petro
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Francia Márquez
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Tây Ban Nha
Lịch sử
Tuyên bố
20 tháng 7 năm 1810
Lịch sử
Được công nhận
7 tháng 8 năm 1819
Lịch sử
Phi quân sự hóa cuối cùng
1886
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
4 tháng 7 năm 1991
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1,141,748 km2 (hạng 25)440,831 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
8,8 (hạng 17)
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
52,695,952 (hạng 27)
Địa lý
Dân số Mật độ
46.15/km2 (hạng 174)119,54/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
1.042 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 32)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
19,770 đô la Mỹ (hạng 82)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
386.076 tỷ đô la Mỹ (hạng 46)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
7,327 đô la Mỹ (hạng 97)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Peso (COP)
Thông tin khác
Gini? (2022)
54.8cao
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.788cao · hạng 83
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−5 (COT)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
nn.tt.nnnn (CE)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+57
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CO
Thông tin khác
Tên miền Internet
.co
Thông tin khác
Tên miền Internet
^Mặc dù Hiến pháp Colombia quy định tiếng Tây Ban Nha (Castellano) là ngôn ngữ chính thức trong tất cả các lãnh thổ Colombia, các ngôn ngữ khác được sử dụng trong nước bởi các nhóm dân tộc – khoảng 68 ngôn ngữ – mỗi ngôn ngữ cũng là ngôn ngữ chính thức trong lãnh thổ của mình. Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ chính thức trong quần đảo San Andrés, Providencia và Santa Catalina.^Giờ chính thức của Colombia được kiểm soát và phối hợp bởi Viện Đo lường Quốc gia.

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
114
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức tại San Andrés, Providencia và Santa Catalina.
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

81% tới
Sở Thống kê Hành chính Quốc gia không thu thập các số liệu tôn giáo, và những báo cáo chính xác rất khó có được. Dựa trên nhiều cuộc nghiên cứu, hơn 95% dân số là Kitô hữu Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine, trong số đó một tỷ lệ lớn dân cư, khoảng 81% tới 90%, theo Giáo hội Công giáo Rôma, nước này cũng là quốc gia có s...

Di sản tiêu biểu

Trong những dịp lễ hội nổi tiếng nhất như Hội chợ Cali, Carnival Barranquilla, Liên hoan Nhà hát Iberoamerican và Festival Hoa là những thời gian đông khách du lịch nhất tại Colombia. Nhiều người tới Colombia trong lễ Giáng sinh và các ngày lễ dịp Độc lập của Colombia. Colombia cũng là nước sở hữu số tết nhiều nhất trên thế giới với 1000...

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Colombia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.