Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo
Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo.
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Tên chính thức
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Quốc ca
- Debout Congolais (tiếng Pháp)
- Tiêu ngữ
- Justice – Paix – Travail" (tiếng Pháp)"Công lý – Hòa bình – Lao động
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Kinshasa
- Thành phố lớn khác
- Kinshasa
- Vị trí
- của Cộng hòa Dân chủ Congo (xanh)
- Diện tích
- 2.345.409 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 3,32
- Tọa độ
- -4.317; 15.317
Nhân khẩu học
- Dân số
- 112,832,473 (hạng 15)
- Mật độ
- 48/km²
- Tên dân cư
- Người Congo
- Sắc tộc
- Xem Sắc tộc ở mục bên dưới
Thông tin khác
- ISO 3166
- CD / COD
- Múi giờ
- UTC+1 đến +2 (WAT và CAT)
- Mã điện thoại
- +243
- Tên miền Internet
- .cd
- Tiền tệ
- Franc Congo (CDF)
- Ghi ngày tháng
- Đang cập nhật
- Giao thông
- Phải
Nhận diện quốc gia
- Tên quốc gia
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Tên chính thức
- Cộng hòa Dân chủ Congo
- Quốc ca
- Debout Congolais (tiếng Pháp)
- Tiêu ngữ
- Justice – Paix – Travail" (tiếng Pháp)"Công lý – Hòa bình – Lao động
Địa lý & hành chính
- Thủ đô
- Kinshasa
- Thành phố lớn khác
- Kinshasa
- Vị trí
- của Cộng hòa Dân chủ Congo (xanh)
- Diện tích
- 2.345.409 km²
- Diện tích đất liền
- Đang cập nhật
- Tỷ lệ mặt nước
- 3,32
- Tọa độ
- -4.317; 15.317
Nhân khẩu học
- Dân số
- 112,832,473 (hạng 15)
- Mật độ
- 48/km²
- Tên dân cư
- Người Congo
- Sắc tộc
- Xem Sắc tộc ở mục bên dưới
Thông tin khác
- ISO 3166
- CD / COD
- Múi giờ
- UTC+1 đến +2 (WAT và CAT)
- Mã điện thoại
- +243
- Tên miền Internet
- .cd
- Tiền tệ
- Franc Congo (CDF)
- Ghi ngày tháng
- Đang cập nhật
- Giao thông
- Phải
Sinh thái ngôn ngữ
Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.
Bối cảnh ngôn ngữ
Giao thoa biên giới
Ở phía Đông, Cộng hòa Dân chủ Congo tựa lưng vào những vùng đất cao của Đông Phi, tiếp đó là dãy lũng hẹp dài có các hồ Albert (Mobutu), Edward, Kivu, Tanganyika đặt mốc cho biên giới chung với các nước ở phía Đông.
Ngôn ngữ theo quy mô người nói
Văn hóa & di sản
Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.
