logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giamiền trung châu Phi

Cộng hòa Trung Phi

Cộng hòa Trung Phi

Cộng hòa Trung Phi (tiếng Pháp: République Centrafricaine; tiếng Sango: Ködörösêse tî Bêafrîka) là một quốc gia tại miền trung châu Phi. Cộng hòa Trung Phi giáp Tchad về phía Bắc, phía Đông giáp Sudan và Nam Sudan, phía Nam giáp Cộng hòa Dân chủ Congo và Cộng...

Thủ đô

Bangui

Dân số

5.650.957 (hạng 119)

Diện tích

622.984 km²

Quốc ngữ

Tiếng Pháp Tiếng Sango

ISO 3166

CF / CAF

Múi giờ

UTC+1 (WAT)

Mã điện thoại

+236

Tiền tệ

Franc CFA Trung Phi (XAF)

Tên miền

.cf

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Cộng hòa Trung PhiBanguiCF / CAF
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Cộng hòa Trung Phi
Tên chính thức
Cộng hòa Trung Phi
Quốc ca
E Zingo (tiếng Sango) La Renaissance (tiếng Pháp)
Tiêu ngữ
Zo Kwe Zo" (tiếng Sango) "Mọi người đều là con người" "Unité, Dignité, Travail" (tiếng Pháp) "Thống nhất, Phẩm cách, Lao động
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bangui
Thành phố lớn nhất
Bangui
Vị trí
miền trung châu Phi
Diện tích
622.984 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
4.367; 18.583
Nhân khẩu học
Dân số
5.650.957 (hạng 119)
Mật độ
7,1/km²
Tên dân cư
Đang cập nhật
Sắc tộc
Baggara Baka Banda Bayaka Fula Gula Gbaya Kara Kresh Mbaka Mandja Ngbandi Runga Sara Vidiri Wodaabe Yakoma Yulu Kanuri Zande Khác
Tôn giáo
73.2% Kitô giáo
13.9% Hồi giáo
12.0% Tín ngưỡng truyền thống
0.9% Khác / Không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CF / CAF
Múi giờ
UTC+1 (WAT)
Mã điện thoại
+236
Tên miền Internet
.cf
Tiền tệ
Franc CFA Trung Phi (XAF)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Trung Phi
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Ködörösêse tî Bêafrîka (tiếng Sango) République centrafricaine (tiếng Pháp)
Cộng hòa Trung Phi
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Trung Phi
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Zo Kwe Zo" (tiếng Sango) "Mọi người đều là con người" "Unité, Dignité, Travail" (tiếng Pháp) "Thống nhất, Phẩm cách, Lao động"
Cộng hòa Trung Phi
Đang cập nhật
Quốc ca: E Zingo (tiếng Sango) La Renaissance (tiếng Pháp)
Cộng hòa Trung Phi
Đang cập nhật
Hiện bản đồ thế giớiHiện bản đồ châu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Bangui4°22′B 18°35′Đ / 4,367°B 18,583°Đ / 4.367; 18.583
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng PhápTiếng Sango
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ quốc gia được công nhận
Tiếng Sango
Tổng quan
Sắc tộc
BaggaraBakaBandaBayakaFulaGulaGbayaKaraKreshMbakaMandjaNgbandiRungaSaraVidiriWodaabeYakomaYuluKanuriZandeKhác
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
73.2% Kitô giáo13.9% Hồi giáo12.0% Tín ngưỡng truyền thống0.9% Khác / Không tôn giáo
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa thống thống đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Faustin-Archange Touadéra
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Félix Moloua
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch quốc hội
Simplice Sarandji
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
Nền cộng hòa thành lập
1 tháng 12 năm 1958
Lịch sử
từ Pháp
13 tháng 8 năm 1960
Lịch sử
Đế quốc Trung Phi thành lập
4 tháng 12 năm 1976
Lịch sử
Bokassa I lên ngôi
4 tháng 12 năm 1977
Lịch sử
Bokassa I bị lật đổ, khôi phục nền cộng hòa
21 tháng 9 năm 1979
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
622.984 km2 (hạng 44)240.534 mi2
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
5.650.957 (hạng 119)
Địa lý
Dân số Mật độ
7,1/km2 (hạng 221)18,4/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
5,678 tỷ đô la Mỹ (hạng 170)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
1.109 đô la Mỹ (hạng 190)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
2,76 tỷ đô la Mỹ (hạng 182)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
539 đô la Mỹ (hạng 191)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Franc CFA Trung Phi (XAF)
Thông tin khác
Gini? (2021)
43trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,414thấp · hạng 191
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+1 (WAT)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+236
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CF
Thông tin khác
Tên miền Internet
.cf

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
65
Quốc ngữ
Tiếng Pháp Tiếng Sango
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

73.2% Kitô giáo13.9% Hồi giáo12.0% Tín ngưỡng truyền thống0.9% Khác / Không tôn giáo
73.2% Kitô giáo 13.9% Hồi giáo 12.0% Tín ngưỡng truyền thống 0.9% Khác / Không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Cộng hòa Trung Phi

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.