logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Trung Mỹ

Costa Rica

Cộng hòa Costa Rica

Costa Rica, quốc hiệu là Cộng hòa Costa Rica, là một quốc gia tại Trung Mỹ, giáp với Nicaragua ở mặt Bắc, Panamá ở phía Nam và Đông Nam, Thái Bình Dương ở phía Tây và Nam, biển Caribe ở phía Đông. Costa Rica là nước đầu tiên trên thế giới tự giải thể quân đội...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Costa Rica

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Costa Rica.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Costa Rica
Tên chính thức
Cộng hòa Costa Rica
Quốc ca
Himno Nacional de Costa Rica (Tây Ban Nha)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
San José
Thành phố lớn khác
San José
Vị trí
Trung Mỹ
Diện tích
51.179,92 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,05 (vào năm 2015)
Tọa độ
9.933; -84.083

Nhân khẩu học

Dân số
5.044.197
Mật độ
84,9/km²
Tên dân cư
Người Costa Rica Tico(a)
Sắc tộc
83.6% Người da trắng hoặc Mestizo6.7% Mulatto (mixed Black and White)2.4% Người bản địa1.1% Người da đen6.2% others

Thông tin khác

ISO 3166
CR / CRI
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung)
Mã điện thoại
+506
Tên miền Internet
.cr.co.cr
Tiền tệ
Colón Costa Rica (CRC)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Costa Rica
Tên chính thức
Cộng hòa Costa Rica
Quốc ca
Himno Nacional de Costa Rica (Tây Ban Nha)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
San José
Thành phố lớn khác
San José
Vị trí
Trung Mỹ
Diện tích
51.179,92 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,05 (vào năm 2015)
Tọa độ
9.933; -84.083
Nhân khẩu học
Dân số
5.044.197
Mật độ
84,9/km²
Tên dân cư
Người Costa Rica Tico(a)
Sắc tộc
83.6% Người da trắng hoặc Mestizo6.7% Mulatto (mixed Black and White)2.4% Người bản địa1.1% Người da đen6.2% others
Thông tin khác
ISO 3166
CR / CRI
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung)
Mã điện thoại
+506
Tên miền Internet
.cr.co.cr
Tiền tệ
Colón Costa Rica (CRC)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
14
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

72.6% Kitô giáo47.5% Công giáo (quốc giáo)22.5% Đạo Tin Lành2.6% những giáo phái khác27.0% không tôn giáo0.4% tôn giáo khác
72.6% Kitô giáo 47.5% Công giáo (quốc giáo) 22.5% Đạo Tin Lành 2.6% những giáo phái khác 27.0% không tôn giáo 0.4% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Với kỹ nghệ du lịch trị giá 1.7 tỷ đô la Mỹ, Costa Rica là nước thu hút đông khách du lịch nhất khu vực Trung Mỹ. Du lịch sinh thái thu hút nhiều du khách tới các khu bảo vệ thiên nhiên rải rác trên khắp nước này. Nạn mua dâm cũng đã trở thành một hình thức "du lịch" có tiếng của Costa Rica, có thể chiếm tới 10% trên tổng thu của ngành du...

Lễ hội truyền thống

Người dân Costa Rica thường tự xưng là tico (nam) hay tica (nữ). "Tico" xuất xứ từ kiểu sử dụng hậu tố giảm cường độ để diễn tả tình cảm thân quen (ví dụ, "momentico" thay vì "momentito"). Câu "Pura Vida" (dịch nghĩa "Cuộc sống thanh tịnh") là câu cửa miệng thường dùng ở Costa Rica, nói lên lý tưởng một cuộc sống thanh bình, hài hòa với t...

Đặc trưng văn hóa

Người dân Costa Rica thường tự xưng là tico (nam) hay tica (nữ). "Tico" xuất xứ từ kiểu sử dụng hậu tố giảm cường độ để diễn tả tình cảm thân quen (ví dụ, "momentico" thay vì "momentito"). Câu "Pura Vida" (dịch nghĩa "Cuộc sống thanh tịnh") là câu cửa miệng thường dùng ở Costa Rica, nói lên lý tưởng một cuộc sống thanh bình, hài hòa với t...

Ngữ hệ nổi bật tại Costa Rica

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.