logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTrung Mỹ

Costa Rica

Cộng hòa Costa Rica

Costa Rica, quốc hiệu là Cộng hòa Costa Rica, là một quốc gia tại Trung Mỹ, giáp với Nicaragua ở mặt Bắc, Panamá ở phía Nam và Đông Nam, Thái Bình Dương ở phía Tây và Nam, biển Caribe ở phía Đông. Costa Rica là nước đầu tiên trên thế giới tự giải thể quân đội...

Thủ đô

San José

Dân số

5.044.197

Diện tích

51.179,92 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha

ISO 3166

CR / CRI

Múi giờ

UTC−6 (Múi giờ miền Trung)

Mã điện thoại

+506

Tiền tệ

Colón Costa Rica (CRC)

Tên miền

.cr.co.cr

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Costa RicaSan JoséCR / CRI
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Costa Rica
Tên chính thức
Cộng hòa Costa Rica
Quốc ca
Himno Nacional de Costa Rica (Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Quốc ca Costa Rica")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
San José
Thành phố lớn nhất
San José
Vị trí
Trung Mỹ
Diện tích
51.179,92 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,05 (vào năm 2015)
Tọa độ
9.933; -84.083
Nhân khẩu học
Dân số
5.044.197
Mật độ
84,9/km²
Tên dân cư
Người Costa Rica Tico(a)
Sắc tộc
83.6% Người da trắng hoặc Mestizo
6.7% Mulatto (mixed Black and White)
2.4% Người bản địa
1.1% Người da đen
6.2% others
Tôn giáo
72.6% Kitô giáo
47.5% Công giáo (quốc giáo)
22.5% Đạo Tin Lành
2.6% những giáo phái khác
27.0% không tôn giáo
0.4% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CR / CRI
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung)
Mã điện thoại
+506
Tên miền Internet
.cr.co.cr
Tiền tệ
Colón Costa Rica (CRC)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Người dân Costa Rica thường tự xưng là tico (nam) hay tica (nữ). "Tico" xuất xứ từ kiểu sử dụng hậu tố giảm cường độ để diễn tả tình cảm thân quen (ví dụ, "momentico" thay vì "momentito"). Câu "Pura Vida" (dịch nghĩa "Cuộc sống thanh tịnh") là câu cửa miệng thường dùng ở...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Costa Rica
Đang cập nhật
Tên bản ngữ República de Costa Rica (tiếng Tây Ban Nha)
Cộng hòa Costa Rica
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Costa Rica
Đang cập nhật
Quốc ca: Himno Nacional de Costa Rica (Tây Ban Nha)(tiếng Việt: "Quốc ca Costa Rica")
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
San José9°56′B 84°5′T / 9,933°B 84,083°T / 9.933; -84.083
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban Nha
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương được công nhận
MekatelyuBribriPatois
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
83.6% Người da trắng hoặc Mestizo 6.7% Mulatto (mixed Black and White) 2.4% Người bản địa 1.1% Người da đen 6.2% others
Tổng quan
Tôn giáo (2021)
72.6% Kitô giáo 47.5% Công giáo (quốc giáo) 22.5% Đạo Tin Lành 2.6% những giáo phái khác 27.0% không tôn giáo0.4% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Costa RicaTico(a)
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Rodrigo Chaves
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống thứ nhất
Stephan Brunner
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống thứ hai
Mary Munive
Chính trị
Lập pháp
Hội đồng Lập pháp
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
từ Tây Ban Nha
15 tháng 9 năm 1821
Lịch sử
từ Đệ Nhất Đế chế México
1 tháng 7 năm 1823
Lịch sử
từ Cộng hòa Liên bang Trung Mỹ
14 tháng 11 năm 1838
Lịch sử
Được Tây Ban Nha công nhận
10 tháng 5 năm 1850
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
7 tháng 11 năm 1949
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
51.179,92 km2 (hạng 126)19.761 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1,05 (vào năm 2015)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
5.044.197
Địa lý
Dân số Mật độ
84,9/km2 (hạng 107)220/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
169,034 tỷ đô la Mỹ (hạng 90)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
31.462 đô la Mỹ (hạng 66)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
102,591 tỷ đô la Mỹ (hạng 85)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
19.095 đô la Mỹ (hạng 64)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Colón Costa Rica (CRC)
Thông tin khác
Gini? (2022)
47,2cao
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,833rất cao · hạng 62
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+506
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CR
Thông tin khác
Tên miền Internet
.cr.co.cr

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
14
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

72.6% Kitô giáo47.5% Công giáo (quốc giáo)22.5% Đạo Tin Lành2.6% những giáo phái khác27.0% không tôn giáo0.4% tôn giáo khác
72.6% Kitô giáo 47.5% Công giáo (quốc giáo) 22.5% Đạo Tin Lành 2.6% những giáo phái khác 27.0% không tôn giáo 0.4% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Với kỹ nghệ du lịch trị giá 1.7 tỷ đô la Mỹ, Costa Rica là nước thu hút đông khách du lịch nhất khu vực Trung Mỹ. Du lịch sinh thái thu hút nhiều du khách tới các khu bảo vệ thiên nhiên rải rác trên khắp nước này. Nạn mua dâm cũng đã trở thành một hình thức "du lịch" có tiếng của Costa Rica, có thể chiếm tới 10% trên tổng thu của ngành du...

Lễ hội truyền thống

Người dân Costa Rica thường tự xưng là tico (nam) hay tica (nữ). "Tico" xuất xứ từ kiểu sử dụng hậu tố giảm cường độ để diễn tả tình cảm thân quen (ví dụ, "momentico" thay vì "momentito"). Câu "Pura Vida" (dịch nghĩa "Cuộc sống thanh tịnh") là câu cửa miệng thường dùng ở Costa Rica, nói lên lý tưởng một cuộc sống thanh bình, hài hòa với t...

Đặc trưng văn hóa

Người dân Costa Rica thường tự xưng là tico (nam) hay tica (nữ). "Tico" xuất xứ từ kiểu sử dụng hậu tố giảm cường độ để diễn tả tình cảm thân quen (ví dụ, "momentico" thay vì "momentito"). Câu "Pura Vida" (dịch nghĩa "Cuộc sống thanh tịnh") là câu cửa miệng thường dùng ở Costa Rica, nói lên lý tưởng một cuộc sống thanh bình, hài hòa với t...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Costa Rica

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.