- Cộng hòa Cuba
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ República de Cuba (tiếng Tây Ban Nha)
- Cộng hòa Cuba
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Cuba
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: "¡Patria o Muerte, Venceremos!" (tiếng Tây Ban Nha)(Tổ quốc hay là Chết, chúng ta nhất định thắng!)
- Cộng hòa Cuba
- Đang cập nhật
- Quốc ca: La Bayamesa(tiếng Việt: "Bài ca xứ Bayamo")
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- La Habana23°8′B 82°23′T / 23,133°B 82,383°T / 23.133; -82.383
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Tây Ban Nha
- Tổng quan
- Sắc tộc (2012)
- 64,1% người Cuba gốc Âu26,6% người lai da trắng và da đen hoặc đa chủng tộc9,3% người Cuba gốc Phi
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 58.9% Kitô giáo23.2% Không tôn giáo17.6% Tín ngưỡng dân gian0.3% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Cuba
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa đơn đảng Marx-Lenin đơn nhất
- Chính trị
- Chính phủ Bí thư thứ nhất, Chủ tịch nước
- Miguel Díaz-Canel
- Chính trị
- Chính phủ Phó Chủ tịch nước
- Salvador Valdés Mesa
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Manuel Marrero Cruz
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Quốc hội Chính quyền Nhân dân
- Esteban Lazo Hernández
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội Chính quyền Nhân dân
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Độc lập
- Lịch sử
- Tuyên bố độc lập
- 10 tháng 10 năm 1868
- Lịch sử
- Chiến tranh giành độc lập
- 24 tháng 2 năm 1895
- Lịch sử
- Được công nhận (chuyển giao từ Tây Ban Nha sang Hoa Kỳ)
- 10 tháng 12 năm 1898
- Lịch sử
- Độc tài cộng hòa (độc lập khỏi Hoa Kỳ)
- 20 tháng 5 năm 1902
- Lịch sử
- Cách mạng Cuba
- 26 tháng 7 năm 1953 – 1 tháng 1 năm 1959
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- 10 tháng 4 năm 2019
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 110,860 km2 (hạng 104)42,800 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 0.94
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2024
- 9,748,007 (hạng 95)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2022
- 11,089,511
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 88.8/km2 (hạng 122)230/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2015
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 254.865 tỷ đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 22,237 đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 201.986 tỷ đô la Mỹ (hạng 59)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 18,329 đô la Mỹ (hạng 60)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Peso Cuba (CUP)
- Thông tin khác
- Gini? (2000)
- 38.0trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0.762cao · hạng 97
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC−5 (CST)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC−4 (CDT)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +53
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- CU
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .cu