logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Cuba

Cộng hòa Cuba

Cuba (phát âm tiếng Tây Ban Nha: ), quốc hiệu là Cộng hòa Cuba (tiếng Tây Ban Nha: República de Cuba) là một quốc đảo có chủ quyền nằm ở vùng Caribe. Cuba bao gồm đảo Cuba (hòn đảo hình con cá sấu vươn dài trên biển Caribe và cũng là hòn đảo lớn nhất của quần...

Thủ đô

La Habana

Dân số

9,748,007 (hạng 95)

Diện tích

110,860 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha

ISO 3166

CU / CUB

Múi giờ

UTC−5 (CST)

Mã điện thoại

+53

Tiền tệ

Peso Cuba (CUP)

Tên miền

.cu

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

CubaLa HabanaCU / CUB
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Cuba
Tên chính thức
Cộng hòa Cuba
Quốc ca
La Bayamesa(tiếng Việt: "Bài ca xứ Bayamo")
Tiêu ngữ
¡Patria o Muerte, Venceremos!" (tiếng Tây Ban Nha)(Tổ quốc hay là Chết, chúng ta nhất định thắng!)
Địa lý & hành chính
Thủ đô
La Habana
Thành phố lớn nhất
La Habana
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
110,860 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.94
Tọa độ
23.133; -82.383
Nhân khẩu học
Dân số
9,748,007 (hạng 95)
Mật độ
88.8/km²
Tên dân cư
Người Cuba
Sắc tộc
64,1% người Cuba gốc Âu
26,6% người lai da trắng và da đen hoặc đa chủng tộc
9,3% người Cuba gốc Phi
Tôn giáo
58.9% Kitô giáo
23.2% Không tôn giáo
17.6% Tín ngưỡng dân gian
0.3% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
CU / CUB
Múi giờ
UTC−5 (CST)
Mã điện thoại
+53
Tên miền Internet
.cu
Tiền tệ
Peso Cuba (CUP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hóa Cuba chịu ảnh hưởng nhiều ở thực tế đây là đất nước tiếp thu và hòa nhập nhiều nền văn hóa, chủ yếu từ Tây Ban Nha và châu Phi. Nước này là nơi sản sinh ra khá nhiều tác phẩm văn học, gồm cả từ những nhà văn không phải người Cuba như Stephen Crane, và Ernest Hemin...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Cuba
Đang cập nhật
Tên bản ngữ República de Cuba (tiếng Tây Ban Nha)
Cộng hòa Cuba
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Cuba
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "¡Patria o Muerte, Venceremos!" (tiếng Tây Ban Nha)(Tổ quốc hay là Chết, chúng ta nhất định thắng!)
Cộng hòa Cuba
Đang cập nhật
Quốc ca: La Bayamesa(tiếng Việt: "Bài ca xứ Bayamo")
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
La Habana23°8′B 82°23′T / 23,133°B 82,383°T / 23.133; -82.383
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban Nha
Tổng quan
Sắc tộc (2012)
64,1% người Cuba gốc Âu26,6% người lai da trắng và da đen hoặc đa chủng tộc9,3% người Cuba gốc Phi
Tổng quan
Tôn giáo (2020)
58.9% Kitô giáo23.2% Không tôn giáo17.6% Tín ngưỡng dân gian0.3% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Cuba
Chính trị
Chính phủ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa đơn đảng Marx-Lenin đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Bí thư thứ nhất, Chủ tịch nước
Miguel Díaz-Canel
Chính trị
Chính phủ Phó Chủ tịch nước
Salvador Valdés Mesa
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Manuel Marrero Cruz
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội Chính quyền Nhân dân
Esteban Lazo Hernández
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội Chính quyền Nhân dân
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
Tuyên bố độc lập
10 tháng 10 năm 1868
Lịch sử
Chiến tranh giành độc lập
24 tháng 2 năm 1895
Lịch sử
Được công nhận (chuyển giao từ Tây Ban Nha sang Hoa Kỳ)
10 tháng 12 năm 1898
Lịch sử
Độc tài cộng hòa (độc lập khỏi Hoa Kỳ)
20 tháng 5 năm 1902
Lịch sử
Cách mạng Cuba
26 tháng 7 năm 1953 – 1 tháng 1 năm 1959
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
10 tháng 4 năm 2019
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
110,860 km2 (hạng 104)42,800 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.94
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
9,748,007 (hạng 95)
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
11,089,511
Địa lý
Dân số Mật độ
88.8/km2 (hạng 122)230/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2015
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
254.865 tỷ đô la Mỹ
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
22,237 đô la Mỹ
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
201.986 tỷ đô la Mỹ (hạng 59)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
18,329 đô la Mỹ (hạng 60)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Peso Cuba (CUP)
Thông tin khác
Gini? (2000)
38.0trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.762cao · hạng 97
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−5 (CST)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC−4 (CDT)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+53
Thông tin khác
Mã ISO 3166
CU
Thông tin khác
Tên miền Internet
.cu

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
5
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

58.9% Kitô giáo23.2% Không tôn giáo17.6% Tín ngưỡng dân gian0.3% Khác
58.9% Kitô giáo 23.2% Không tôn giáo 17.6% Tín ngưỡng dân gian 0.3% Khác

Di sản tiêu biểu

Du lịch ban đầu bị giới hạn trong các khu nghỉ dưỡng khép kín, nơi du khách bị tách biệt khỏi xã hội Cuba; tình trạng này thường được gọi là "du lịch biệt lập" (enclave tourism) hay "apartheid du lịch" (tourism apartheid). Việc tiếp xúc giữa khách quốc tế và người dân Cuba bình thường từng bị coi là bất hợp pháp trong giai đoạn 1992–1997....

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Cuba chịu ảnh hưởng nhiều ở thực tế đây là đất nước tiếp thu và hòa nhập nhiều nền văn hóa, chủ yếu từ Tây Ban Nha và châu Phi. Nước này là nơi sản sinh ra khá nhiều tác phẩm văn học, gồm cả từ những nhà văn không phải người Cuba như Stephen Crane, và Ernest Hemingway.

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Cuba chịu ảnh hưởng nhiều ở thực tế đây là đất nước tiếp thu và hòa nhập nhiều nền văn hóa, chủ yếu từ Tây Ban Nha và châu Phi. Nước này là nơi sản sinh ra khá nhiều tác phẩm văn học, gồm cả từ những nhà văn không phải người Cuba như Stephen Crane, và Ernest Hemingway.

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Cuba

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.