logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Đức (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)

Đức

Cộng hòa Liên bang Đức

Đức (tiếng Đức: Deutschland, phát âm ), quốc hiệu là Cộng hòa Liên bang Đức (tiếng Đức: Bundesrepublik Deutschland, ngheⓘ), là một quốc gia ở Trung Âu. Đức có tổng diện tích là 357.022 km² và khí hậu theo mùa, phần lớn là ôn hòa. Dân số Đức vào khoảng hơn 83...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Đức

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Đức.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Đức
Tên chính thức
Cộng hòa Liên bang Đức
Quốc ca
Das Lied der Deutschen"(tiếng Việt: "Bài ca nước Đức")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Berlin
Thành phố lớn khác
Berlin
Vị trí
của Đức (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
Diện tích
357.022 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,27 (tính đến năm 2015)
Tọa độ
52.517; 13.383

Nhân khẩu học

Dân số
83.555.478
Mật độ
234/km²
Tên dân cư
Người Đức
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
DE / DEU
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+49
Tên miền Internet
.de
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Đức
Tên chính thức
Cộng hòa Liên bang Đức
Quốc ca
Das Lied der Deutschen"(tiếng Việt: "Bài ca nước Đức")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Berlin
Thành phố lớn khác
Berlin
Vị trí
của Đức (đỏ) trong Liên minh châu Âu (trắng)
Diện tích
357.022 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,27 (tính đến năm 2015)
Tọa độ
52.517; 13.383
Nhân khẩu học
Dân số
83.555.478
Mật độ
234/km²
Tên dân cư
Người Đức
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
DE / DEU
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
+49
Tên miền Internet
.de
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
24
Quốc ngữ
Tiếng Đức
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Trong phạm vi nhỏ hơn

Bối cảnh ngôn ngữ

Trong phạm vi nhỏ hơn, nó cũng có liên hệ với các ngữ hệ Đông German (đã tuyệt diệt) và Bắc German. Hầu hết từ vựng trong tiếng Đức bắt nguồn từ nhánh German của ngữ hệ Ấn-Âu.

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

1,3%; các tôn giáo khác chiếm33% người Đức không phải
Khi thống nhất vào năm 1871, khoảng 2/3 dân số Đức theo Tin Lành và 1/3 dân số theo Công giáo, cùng một cộng đồng thiểu số Do Thái giáo đáng kể. Các giáo phái khác cũng hiện diện tại Đức, song có ít ý nghĩa về nhân khẩu và tác động về văn hóa như ba nhóm trên. Cộng đồng Do Thái giáo thiểu số tại Đức gần như biến mất trong Holocaust và thà...

Di sản tiêu biểu

Tính đến năm 2017, Đức là điểm đến du lịch đứng chín thế giới với 37,4 triệu lượt đến của du khách. Berlin đã trở thành điểm đến nhiều thứ ba châu Âu. Du lịch và lữ hành nội địa và quốc tế kết hợp lại đóng góp trực tiếp €105,3 tỉ vào GDP. Nếu tính luôn cả các tác động gián tiếp thì ngành công nghiệp này đã cung cấp 4,2 triệu việc làm. Các...

Lễ hội truyền thống

Văn hóa tại các bang của Đức được định hình từ các trào lưu tri thức và đại chúng lớn tại châu Âu, cả tôn giáo và thế tục. Trong lịch sử, do vai trò lớn của các nhà văn và triết gia Đức trong quá trình phát triển của tư tưởng phương Tây mà nước Đức được gọi là das Land der Dichter und Denker (vùng đất của các nhà thơ và các nhà tư tưởng)....

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa tại các bang của Đức được định hình từ các trào lưu tri thức và đại chúng lớn tại châu Âu, cả tôn giáo và thế tục. Trong lịch sử, do vai trò lớn của các nhà văn và triết gia Đức trong quá trình phát triển của tư tưởng phương Tây mà nước Đức được gọi là das Land der Dichter und Denker (vùng đất của các nhà thơ và các nhà tư tưởng)....

Ngữ hệ nổi bật tại Đức

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
TurkicCommon Turkic
~13 Tr người
Khám phá Hệ Turkic
Abkhaz-Adyge