logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTrung Mỹ

El Salvador

Cộng hòa El Salvador

El Salvador, quốc hiệu là Cộng hòa El Salvador, là một quốc gia tại Trung Mỹ, giáp với Guatemala về phía tây bắc, Honduras về phía đông bắc và Thái Bình Dương ở phía nam. El Salvador là quốc gia nhỏ nhất cũng như có mật độ dân cư cao nhất trong khu vực Trung...

Thủ đô

San Salvador

Dân số

6.029.976 (hạng 114)

Diện tích

21,041 km²

Quốc ngữ

Tiếng Tây Ban Nha

ISO 3166

SV / SLV

Múi giờ

UTC−6 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))

Mã điện thoại

+503

Tiền tệ

Đô la Mỹ (USD; từ năm 2001)Colón El Salvador (không còn lưu hành, nhưng vẫn là đơn vị tiền tệ hợp pháp)

Tên miền

.sv

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

El SalvadorSan SalvadorSV / SLV
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
El Salvador
Tên chính thức
Cộng hòa El Salvador
Quốc ca
Himno Nacional de El Salvador(tiếng Việt: "Quốc ca El Salvador")
Tiêu ngữ
Dios, Unión, Libertad(tiếng Việt: "Thượng đế, Thống nhất, Tự do")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
San Salvador
Thành phố lớn nhất
San Salvador
Vị trí
Trung Mỹ
Diện tích
21,041 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,5
Tọa độ
13.700; -89.200
Nhân khẩu học
Dân số
6.029.976 (hạng 114)
Mật độ
286,6/km²
Tên dân cư
Người El Salvador
Sắc tộc
86,3% Mestizo (lai giữa người da trắng và người bản địa)
12,7% người da trắng
0,2% dân tộc bản địa
0,1% người da đen
0,6% dân tộc khác
Tôn giáo
81,5% Kitô giáo
42,2% Công giáo
36,6% Tin Lành
2,7% hệ phái khác
17% không tôn giáo
1,5% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
SV / SLV
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+503
Tên miền Internet
.sv
Tiền tệ
Đô la Mỹ (USD; từ năm 2001)Colón El Salvador (không còn lưu hành, nhưng vẫn là đơn vị tiền tệ hợp pháp)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hòa El Salvador
Đang cập nhật
Tên bản ngữ República de El Salvador
Cộng hòa El Salvador
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa El Salvador
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: Dios, Unión, Libertad(tiếng Việt: "Thượng đế, Thống nhất, Tự do")
Cộng hòa El Salvador
Đang cập nhật
Quốc ca: Himno Nacional de El Salvador(tiếng Việt: "Quốc ca El Salvador")
Cộng hòa El Salvador
Đang cập nhật
Bản đồ thế giớiBản đồ El Salvador
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
San Salvador13°42′B 89°12′T / 13,7°B 89,2°T / 13.700; -89.200
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Tây Ban Nha
Tổng quan
Ngôn ngữ được công nhận
Tiếng Nawat
Tổng quan
Sắc tộc
86,3% Mestizo (lai giữa người da trắng và người bản địa) 12,7% người da trắng 0,2% dân tộc bản địa 0,1% người da đen 0,6% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2022)
81,5% Kitô giáo 42,2% Công giáo 36,6% Tin Lành 2,7% hệ phái khác 17% không tôn giáo1,5% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người El Salvador
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Nayib Bukele
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Félix Ulloa
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập
Lịch sử
Tuyên bố độc lập từ Tây Ban Nha
15 tháng 9 năm 1821
Lịch sử
Tuyên bố độc lập từ Đệ nhất Đế quốc México
1 tháng 7 năm 1823
Lịch sử
Tuyên bố độc lập từ Cộng hòa Liên bang Trung Mỹ
30 tháng 1 năm 1841
Lịch sử
Được quốc tế công nhận
18 tháng 2 năm 1841
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
21,041 km2 (hạng 148)8,124 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1,5
Địa lý
Dân số Điều tra 2024
6.029.976 (hạng 114)
Địa lý
Dân số Mật độ
286,6/km2 (hạng 48)742,2/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
88,323 tỷ đô la Mỹ (hạng 107)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
13.753 đô la Mỹ (hạng 114)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
37,843 tỷ đô la Mỹ (hạng 104)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
5.893 đô la Mỹ (hạng 108)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Mỹ (USD; từ năm 2001)Colón El Salvador (không còn lưu hành, nhưng vẫn là đơn vị tiền tệ hợp pháp)
Thông tin khác
Gini? (2022)
38.8trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.678trung bình · hạng 132
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−6 (Múi giờ miền Trung (Bắc Mỹ))
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+503
Thông tin khác
Mã ISO 3166
SV
Thông tin khác
Tên miền Internet
.sv
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ Ngôn ngữ chính thức của El Salvador được quy định tại Điều 62 của Hiến pháp năm 1983 là tiếng Castilia. ^ Tiếng Anh cũng là một ngôn ngữ học thuật trong các trường công lập. ^ Đô la Mỹ là đơn vị tiền tệ chính được sử dụng. Thông tin tài chính có thể được thể hiện bằng đô la Mỹ và colón El Salvador, nhưng colón hiện không được lưu hành. Bitcoin was designated as legal tender in 2021, but is no longer legal tender. ^ Các công ty điện thoại (thị phần): Tigo (45%), Claro (25%), Movistar (24%), Digicel (5.5%), Red (0.5%).

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
7
Quốc ngữ
Tiếng Tây Ban Nha
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

81,5% Kitô giáo42,2% Công giáo36,6% Tin Lành2,7% hệ phái khác17% không tôn giáo1,5% tôn giáo khác
81,5% Kitô giáo 42,2% Công giáo 36,6% Tin Lành 2,7% hệ phái khác 17% không tôn giáo 1,5% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại El Salvador

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.