logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giachâu Phi sau Nigeria và là quốc gia nội lục đông dân nhất trên thế giới

Ethiopia

Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia

Ethiopia, (phiên âm tiếng Việt: Ê-ti-ô-pi-a) quốc hiệu là Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia, là một quốc gia nội lục ở vùng sừng châu Phi giáp với Eritrea về phía bắc, Djibouti về phía đông bắc, Somalia về phía đông, Kenya về phía nam, Nam Sudan về phía tây...

Thủ đô

Addis Ababa

Dân số

109,499,000 (hạng 10)

Diện tích

1,104,300 km²

Quốc ngữ

Tiếng Amhara (cấp liên bang)

ISO 3166

ET / ETH

Múi giờ

UTC+3 (EAT)

Mã điện thoại

+251

Tiền tệ

Birr (ብር) (ETB)

Tên miền

.et

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

EthiopiaAddis AbabaET / ETH
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Ethiopia
Tên chính thức
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Quốc ca
ወደፊት ገስግሺ፣ ውድ እናት ኢትዮጵያTiến lên, hỡi Đất Mẹ Ethiopia
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Addis Ababa
Thành phố lớn nhất
Addis Ababa
Vị trí
châu Phi sau Nigeria và là quốc gia nội lục đông dân nhất trên thế giới
Diện tích
1,104,300 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0.7
Tọa độ
9.017; 38.750
Nhân khẩu học
Dân số
109,499,000 (hạng 10)
Mật độ
92.7/km²
Tên dân cư
Người Ethiopia
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
Kitô giáo (62.8%)Hồi giáo (33.9%)Tín ngưỡng truyền thống (2.6%)khác (0.7%)
Thông tin thực dụng
ISO 3166
ET / ETH
Múi giờ
UTC+3 (EAT)
Mã điện thoại
+251
Tên miền Internet
.et
Tiền tệ
Birr (ብር) (ETB)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Ước tính có từ 90 đến 109 ngôn ngữ được sử dụng tại Ethiopia Hầu hết dân số Ethiopia sử dụng các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Phi-Á, cụ thể là ngữ tộc Cushit và Semit. Những ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Cushit bao gồm tiếng Oromo của người Oromo và tiếng Somali của người Somali, những...

Văn hóa

Đang cập nhật

Dữ liệu gốc
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Tiếng Amhara:የኢትዮጵያ ፌዴራላዊ ዴሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ (yeʾĪtiyoṗṗya Fēdēralawī Dēmokirasīyawī Rīpebilīk)Tiếng Afar:ityoppiah federalih demokrasih ummunotiếng Oromo:Rippabliikii Federaalawaa Dimokraatawaa ItiyoophiyaaTiếng Somali:Jamhuuriyadda Dimuqraadiga Federaalka ItoobiyaTiếng Tigrinya:ናይኢትዮጵያ ፌዴራላዊ ዴሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ (nayi'ītiyop'iya fēdēralawī dēmokirasīyawī rīpebilīki)
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Amhara:
የኢትዮጵያ ፌዴራላዊ ዴሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ (yeʾĪtiyoṗṗya Fēdēralawī Dēmokirasīyawī Rīpebilīk)
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Afar:
ityoppiah federalih demokrasih ummuno
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
tiếng Oromo:
Rippabliikii Federaalawaa Dimokraatawaa Itiyoophiyaa
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Somali:
Jamhuuriyadda Dimuqraadiga Federaalka Itoobiya
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Tigrinya:
ናይኢትዮጵያ ፌዴራላዊ ዴሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ (nayi'ītiyop'iya fēdēralawī dēmokirasīyawī rīpebilīki)
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Tigrinya:
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
Tiếng Tigrinya:
Quốc ca: ወደፊት ገስግሺ፣ ውድ እናት ኢትዮጵያTiến lên, hỡi Đất Mẹ Ethiopia
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Addis Ababa9°1′B 38°45′Đ / 9,017°B 38,75°Đ / 9.017; 38.750
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Amhara (cấp liên bang)
Tổng quan
Ngôn ngữ địa phương
tiếng Afar* tiếng Amhara* tiếng Gurage* tiếng Harari* tiếng Oromo* tiếng Tigrinya* tiếng Sidamo* tiếng Somali* tiếng Wolaytta* Ngôn ngữ tại Ethiopia
Tổng quan
Ngoại ngữ
tiếng Anhtiếng Ả Rậptiếng Ý (kinh doanh và giáo dục)
Tổng quan
Tôn giáo
Kitô giáo (62.8%)Hồi giáo (33.9%)Tín ngưỡng truyền thống (2.6%)khác (0.7%)
Tổng quan
Tên dân cư
Người Ethiopia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị liên bang
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Taye Atske Selassie (ታዬ አጽቀሥላሴ)
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Abiy Ahmed Ali (ዐቢይ አህመድ)
Chính trị
Chính phủ Phó thủ tướng
Massagen Tiruneh (ተመስገን ጥሩነህ)
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Viện Đại biểu nhân dân
Tagesse Chafo
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Tòa án tối cao Liên bang
Meaza Ashenafi
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội Liên bang
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Viện Liên bang
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Viện Đại biểu nhân dân
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Dʿmt
c. 980 BCE
Lịch sử
Vương quốc Aksum
c. 100 CE
Lịch sử
Nhà Zagwe
900
Lịch sử
Đế quốc Ethiopia
1137
Lịch sử
Thuộc địa của Ý
1936
Lịch sử
Khôi phục chủ quyền
1941
Lịch sử
Chính phủ Quân sự Lâm thời Ethiopia xã hội chủ nghĩa
1974
Lịch sử
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Ethiopia
1987
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
tháng 8 năm 1995
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
1,104,300 km2 (hạng 28)426,371 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
0.7
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
109,499,000 (hạng 10)
Địa lý
Dân số Mật độ
92.7/km2 (hạng 123)240,1/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
434.44 tỷ đô la Mỹ (hạng 55)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
4,050 đô la Mỹ (hạng 159)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
145.03 tỷ đô la Mỹ (hạng 59)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
1,350 đô la Mỹ (hạng 159)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Birr (ብር) (ETB)
Thông tin khác
Gini? (2015)
35.0trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.492thấp · hạng 176
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+3 (EAT)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
109
Quốc ngữ
Tiếng Amhara (cấp liên bang)
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Ước tính có từ 90 đến 109 ngôn ngữ được sử dụng tại Ethiopia Hầu hết dân số Ethiopia sử dụng các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Phi-Á, cụ thể là ngữ tộc Cushit và Semit. Những ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Cushit bao gồm tiếng Oromo của người Oromo và tiếng Somali của người Somali, những...

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Kitô giáo (62.8%)Hồi giáo (33.9%)Tín ngưỡng truyền thống (2.6%)khác (0.7%)

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Ethiopia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.