logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Gambia

Cộng hòa Gambia

Gambia (phiên âm tiếng Việt: Găm-bi-a), quốc hiệu là Cộng hòa Gambia (tiếng Anh: Republic of The Gambia) là một quốc gia tại Tây Phi, được vây quanh bởi Sénégal với một đường bờ biển ngắn giáp với Đại Tây Dương ở cực tây. Đây là nước nhỏ nhất trên châu Phi....

Thủ đô

Banjul

Dân số

2,422,712 (hạng 144)

Diện tích

11,300 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

GM / GMB

Múi giờ

UTC (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+220

Tiền tệ

Dalasi Gambia (GMD)

Tên miền

.gm

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

GambiaBanjulGM / GMB
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Gambia
Tên chính thức
Cộng hòa Gambia
Quốc ca
For The Gambia Our Homeland
Tiêu ngữ
Tiến bộ, Hòa bình, Thịnh vượng
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Banjul
Thành phố lớn nhất
Đang cập nhật
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
11,300 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
11.5
Tọa độ
13.45000; -16.57500
Nhân khẩu học
Dân số
2,422,712 (hạng 144)
Mật độ
227/km²
Tên dân cư
Người Gambia
Sắc tộc
34.4% người Mandinka
25.0% người Fula
15.4% người Wolof
9.5% người Jola
8.2% người Soninke
2.9% người Serer
4.6% dân tộc khác
Tôn giáo
95.7% Hồi giáo
4.2% Kitô giáo
0.1% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
GM / GMB
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+220
Tên miền Internet
.gm
Tiền tệ
Dalasi Gambia (GMD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Dù Gambia là quốc gia nhỏ nhất tại châu Phi đất liền, nền văn hóa Gambia lại được ảnh hưởng bởi nhiều nguồn khác nhau. Lãnh thổ quốc gia đơn giản là vùng đất nằm hai bên bờ sông Gambia, vùng nước này quyết định sự tồn tại của Gambia, và được gọi đơn giản là "the River". K...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Gambia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Republic of The Gambia
Cộng hòa Gambia
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Gambia
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Tiến bộ, Hòa bình, Thịnh vượng"
Cộng hòa Gambia
Đang cập nhật
Quốc ca: "For The Gambia Our Homeland"
Cộng hòa Gambia
Đang cập nhật
Vị trí của Gambia (xanh đậm) ở Tây Phi
Tổng quan
Thủ đô
Banjul13°27′0″B 16°34′30″T / 13,45°B 16,575°T / 13.45000; -16.57500
Tổng quan
Đô thị lớn nhất
Serrekunda
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Ngôn ngữ quốc gia
List: Tiếng Mandinka Tiếng Pulaar Tiếng Wolof Tiếng Serer Tiếng Jola Tiếng Anh Tiếng Balanta Tiếng Ả Rập Tiếng Jola-Fonyi Tiếng Mandjak Tiếng Mankanya Tiếng Noon Tiếng Dyula Tiếng Soninke Tiếng Fula Tiếng Karon Tiếng Kassonke Tiếng Cangin Ngôn ngữ ký hiệu Gambia
Tổng quan
Sắc tộc (2024)
34.4% người Mandinka25.0% người Fula15.4% người Wolof9.5% người Jola8.2% người Soninke2.9% người Serer4.6% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2024)
95.7% Hồi giáo4.2% Kitô giáo0.1% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Gambia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Adama Barrow
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Muhammad B.S. Jallow
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Fabakary Tombong Jatta
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Hassan Bubacar Jallow
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Độc lập
18 tháng 2 năm 1965
Lịch sử
Liên bang Senegambia giải thể
30 tháng 9 năm 1989
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
11,300 km2 (hạng 159)4,007 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
11.5
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
2,422,712 (hạng 144)
Địa lý
Dân số Mật độ
227/km2 (hạng 74)425,5/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
7.502 tỷ đô la Mỹ (hạng 166)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
2,837 đô la Mỹ (hạng 175)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
2.388 tỷ đô la Mỹ (hạng 185)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
903 đô la Mỹ (hạng 180)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Dalasi Gambia (GMD)
Thông tin khác
Gini? (2015)
35.9trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.495thấp · hạng 174
Thông tin khác
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Múi giờ
Daylight saving time is not observed
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+220
Thông tin khác
Mã ISO 3166
GM
Thông tin khác
Tên miền Internet
.gm

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
13
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

95.7% Hồi giáo4.2% Kitô giáo0.1% tôn giáo khác
95.7% Hồi giáo 4.2% Kitô giáo 0.1% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Dù Gambia là quốc gia nhỏ nhất tại châu Phi đất liền, nền văn hóa Gambia lại được ảnh hưởng bởi nhiều nguồn khác nhau. Lãnh thổ quốc gia đơn giản là vùng đất nằm hai bên bờ sông Gambia, vùng nước này quyết định sự tồn tại của Gambia, và được gọi đơn giản là "the River". Không có những rào cản tự nhiên, Gambia trở thành nơi định cư của nhi...

Đặc trưng văn hóa

Dù Gambia là quốc gia nhỏ nhất tại châu Phi đất liền, nền văn hóa Gambia lại được ảnh hưởng bởi nhiều nguồn khác nhau. Lãnh thổ quốc gia đơn giản là vùng đất nằm hai bên bờ sông Gambia, vùng nước này quyết định sự tồn tại của Gambia, và được gọi đơn giản là "the River". Không có những rào cản tự nhiên, Gambia trở thành nơi định cư của nhi...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Gambia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.