logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Ghana

Cộng hòa Ghana

Ghana (tiếng Việt: Ga-na), quốc hiệu là Cộng hòa Ghana (Republic of Ghana) là một quốc gia tại Tây Phi, giáp Bờ Biển Ngà về phía tây, Burkina Faso về phía bắc, Togo về phía đông, còn về phía nam là vịnh Guinea. Thủ đô và cũng là thành phố lớn nhất của Ghana...

Thủ đô

Accra

Dân số

34,612,532 (hạng 46)

Diện tích

240.000 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

GH / GHA

Múi giờ

UTC (Giờ chuẩn Greenwich)

Mã điện thoại

+233

Tiền tệ

Cedi (GHS)

Tên miền

.gh

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

GhanaAccraGH / GHA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Ghana
Tên chính thức
Cộng hòa Ghana
Quốc ca
God Bless Our Homeland Ghana
Tiêu ngữ
Tự do và Công lý
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Accra
Thành phố lớn nhất
Accra
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
240.000 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
4.61 (11,000 km 2; 4,247 mi 2)
Tọa độ
5.55500; -0.19250
Nhân khẩu học
Dân số
34,612,532 (hạng 46)
Mật độ
151/km²
Tên dân cư
Người Ghana
Sắc tộc
45.7% người Akan
18.5% người Mole-Dagbon
12.8% người Ewe
7.1% người Ga-Adangbe
6.4% người Gurma
3.2% người Guang
2.7% người Gurunsi
2.0% người Mande
1.6% dân tộc khác / unspecified
Tôn giáo
71.3% Kitô giáo
49.0% Đạo Tin Lành
22.3% những giáo phái khác
19.9% Hồi giáo
3.2% tín ngưỡng truyền thống
1.1% không tôn giáo
4.5% tôn giáo khác / không rõ
Thông tin thực dụng
ISO 3166
GH / GHA
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Mã điện thoại
+233
Tên miền Internet
.gh
Tiền tệ
Cedi (GHS)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Ghana là một quốc gia đa dạng về thành phần dân tộc. Do đó, văn hóa của Ghana là sự pha trộn của tất cả các nền văn hóa của mọi nhóm dân tộc của quốc gia này: người Ashanti, người Fante, người Kwahu, người Ga, người Ewe, người Mamprusi, người Dagomba và các nhóm dân tộc t...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Ghana
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Republic of Ghana
Cộng hòa Ghana
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Ghana
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "Tự do và Công lý"
Cộng hòa Ghana
Đang cập nhật
Quốc ca: "God Bless Our Homeland Ghana"
Cộng hòa Ghana
Đang cập nhật
Hiện quả địa cầuHiện bản đồ Châu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Accra05°33′18″B 00°11′33″T / 5,555°B 0,1925°T / 5.55500; -0.19250
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
45.7% người Akan18.5% người Mole-Dagbon12.8% người Ewe7.1% người Ga-Adangbe6.4% người Gurma3.2% người Guang2.7% người Gurunsi2.0% người Mande1.6% dân tộc khác / unspecified
Tổng quan
Tôn giáo (2021)
71.3% Kitô giáo 49.0% Đạo Tin Lành 22.3% những giáo phái khác 19.9% Hồi giáo3.2% tín ngưỡng truyền thống1.1% không tôn giáo4.5% tôn giáo khác / không rõ
Tổng quan
Tên dân cư
Người Ghana
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
John Dramani Mahama
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Jane Naana Opoku-Agyemang
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Alban Bagbin
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Gertrude Tokornoo
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Vương quốc Thịnh vượng chung
6 tháng 3 năm 1957
Lịch sử
Cộng hòa
1 tháng 7 năm 1960
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
240.000 km2 (hạng 80)92.101 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
4.61 (11,000 km2; 4,247 mi2)
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
34,612,532 (hạng 46)
Địa lý
Dân số Điều tra
30,832,019
Địa lý
Dân số Mật độ
151/km2 (hạng 90)392/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
227.189 tỷ đô la Mỹ (hạng 68)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
6,905 đô la Mỹ (hạng 136)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
80.577 tỷ đô la Mỹ (hạng 83)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
2,328 đô la Mỹ (hạng 149)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Cedi (GHS)
Thông tin khác
Gini? (2024)
44trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.602trung bình · hạng 145
Thông tin khác
Múi giờ
UTC (Giờ chuẩn Greenwich)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+233
Thông tin khác
Mã ISO 3166
GH
Thông tin khác
Tên miền Internet
.gh

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
91
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

71.3% Kitô giáo49.0% Đạo Tin Lành22.3% những giáo phái khác19.9% Hồi giáo3.2% tín ngưỡng truyền thống1.1% không tôn giáo
71.3% Kitô giáo 49.0% Đạo Tin Lành 22.3% những giáo phái khác 19.9% Hồi giáo 3.2% tín ngưỡng truyền thống 1.1% không tôn giáo 4.5% tôn giáo khác / không rõ

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Ghana là một quốc gia đa dạng về thành phần dân tộc. Do đó, văn hóa của Ghana là sự pha trộn của tất cả các nền văn hóa của mọi nhóm dân tộc của quốc gia này: người Ashanti, người Fante, người Kwahu, người Ga, người Ewe, người Mamprusi, người Dagomba và các nhóm dân tộc thiểu số khác. Sự đa dạng văn hóa này thể hiện rất rõ trong cách ăn,...

Đặc trưng văn hóa

Ghana là một quốc gia đa dạng về thành phần dân tộc. Do đó, văn hóa của Ghana là sự pha trộn của tất cả các nền văn hóa của mọi nhóm dân tộc của quốc gia này: người Ashanti, người Fante, người Kwahu, người Ga, người Ewe, người Mamprusi, người Dagomba và các nhóm dân tộc thiểu số khác. Sự đa dạng văn hóa này thể hiện rất rõ trong cách ăn,...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Ghana

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.