- Thịnh vượng chung Grenada
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ La Gwinad (Tiếng Pháp Creole Grenada) Gwenad (Tiếng Anh Creole Grenada)
- Thịnh vượng chung Grenada
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Thịnh vượng chung Grenada
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: "Ever Conscious of God We Aspire, Build and Advance as One People"
- Thịnh vượng chung Grenada
- Đang cập nhật
- Quốc ca: "Hail Grenada"Hoàng ca: "Chúa phù hộ Quốc vương"
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- St. George's12°3′14″B 61°44′43″T / 12,05389°B 61,74528°T / 12.05389; -61.74528 (Grenada House of Parliament)
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Anh
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
- Tiếng Anh Creole Grenada, Tiếng Pháp Creole Grenada
- Tổng quan
- Sắc tộc (2020)
- 82.4% Người châu Phi 13.3% Người lai 2.2% Người Ấn Độ 1.3% Khác 0.9% Không rõ
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 96.6% Kitô giáo 48.8% Tin Lành 39.2% Công giáo 8.6% Kitô giáo khác 1.3% Ấn Độ giáo 1.0% Không tôn giáo 0.7% Rastafari 0.4% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Grenadian
- Chính trị
- Chính phủ
- Quân chủ lập hiến
- Chính trị
- Chính phủ Quân chủ
- Charles III
- Chính trị
- Chính phủ Toàn quyền
- Cécile La Grenade
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Dickon Mitchell
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Chính trị
- Lập pháp Thượng viện
- Thượng viện
- Chính trị
- Lập pháp Hạ viện
- Hạ viện
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Sự hình thành
- Lịch sử
- Nhà nước liên kết
- 3 tháng 3 năm 1967
- Lịch sử
- Độc lập từ Vương quốc Anh
- 7 tháng 2 năm 1974
- Lịch sử
- Cách mạng Grenada
- 13 tháng 3 năm 1979
- Lịch sử
- Phục hồi hiến pháp
- 4 tháng 12 năm 1984
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 344 km2 (hạng 185)133 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 1,6
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2024
- 114.621 (hạng 180)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 333/km2 (hạng 39)862/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 2,3 tỷ đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 20.195 đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 1,3 tỷ đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 11.437 đô la Mỹ
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Đô la Đông Caribe (XCD)
- Thông tin khác
- HDI? (2022)
- 0,793cao · hạng 73
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC−4 (AST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd/mm/yyyy
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- trái
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +1
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- GD
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .gd