logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giagiao giới của Tây Á và Đông Âu

Gruzia

Gruzia

Gruzia, hay còn gọi là Georgia là một quốc gia ở khu vực Kavkaz. Gruzia nằm tại giao giới của Tây Á và Đông Âu, phía tây giáp biển Đen, phía bắc giáp Nga, phía nam giáp Thổ Nhĩ Kỳ và Armenia, và phía đông nam giáp Azerbaijan. Thủ đô và thành phố lớn nhất là...

Thủ đô

Tbilisi

Dân số

3,694,6084,012,104 (hạng 126)

Diện tích

69,700 km²

Quốc ngữ

Tiếng Gruzia

ISO 3166

GE / GEO

Múi giờ

UTC+4 (Giờ Gruzia)

Mã điện thoại

+995

Tiền tệ

Lari Gruzia (₾) (GEL)

Tên miền

.ge,.გე

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

GruziaTbilisiGE / GEO
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Gruzia
Tên chính thức
Gruzia
Quốc ca
თავისუფლება Tavisupleba(tiếng Việt: "Tự do")
Tiêu ngữ
ძალა ერთობაშია Dzala ertobashia(tiếng Việt: "Sức mạnh trong đoàn kết")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Tbilisi
Thành phố lớn nhất
Tbilisi
Vị trí
giao giới của Tây Á và Đông Âu
Diện tích
69,700 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
41.717; 44.783
Nhân khẩu học
Dân số
3,694,6084,012,104 (hạng 126)
Mật độ
57.6/km²
Tên dân cư
Người Gruzia
Sắc tộc
86.8% người Gruzia
6.2% người Azerbaijan
4.5% người Armenia
0.7% người Nga
2.1% dân tộc khác
Tôn giáo
87.3% Kitô giáo
83.4% Chính thống giáo Gruzia
3.9% những giáo phái khác
10.7% Hồi giáo
2% tôn giáo khác / không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
GE / GEO
Múi giờ
UTC+4 (Giờ Gruzia)
Mã điện thoại
+995
Tên miền Internet
.ge,.გე
Tiền tệ
Lari Gruzia (₾) (GEL)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hóa Gruzia đã phát triển từ hàng nghìn năm cùng lịch sử nền văn minh hai quốc gia tiền thân của nó là Iberia và Colchis, tiếp tục phát triển cùng Vương quốc Gruzia thống nhất ở thời triều đình Bagrationi đạt tới đỉnh cao về văn học cổ điển, nghệ thuật, triết học, kiến...

Dữ liệu gốc
Gruzia
Đang cập nhật
Tên bản ngữ საქართველო (tiếng Gruzia) Sakartvelo
Gruzia
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Gruzia
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: ძალა ერთობაშიაDzala ertobashia(tiếng Việt: "Sức mạnh trong đoàn kết")
Gruzia
Đang cập nhật
Quốc ca: თავისუფლებაTavisupleba(tiếng Việt: "Tự do")
Gruzia
Đang cập nhật
Show globeShow map of Europe(de jure borders) Vị trí của Gruzia Lãnh thổ bị Nga chiếm đóng
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Tbilisi41°43′B 44°47′Đ / 41,717°B 44,783°Đ / 41.717; 44.783
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Gruzia
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ địa phương
Tiếng Abkhaz
Tổng quan
Sắc tộc (2014)
86.8% người Gruzia6.2% người Azerbaijan4.5% người Armenia0.7% người Nga2.1% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2014)
87.3% Kitô giáo 83.4% Chính thống giáo Gruzia 3.9% những giáo phái khác 10.7% Hồi giáo2% tôn giáo khác / không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Gruzia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Mikheil Kavelashvili
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Irakli Kobakhidze
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
Shalva Papuashvili
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Colchis và Vương quốc Iberia
13th c. TCN – 580 CN
Lịch sử
Vương quốc Abkhazia và Vương quốc Iberia
786–1008
Lịch sử
Vương quốc Gruzia
1008
Lịch sử
Vương quốc Gruzia sụp đổ
1463–1810
Lịch sử
Sáp nhập vào Nga
12 tháng 9 năm 1801
Lịch sử
Độc lập từ Đế quốc Nga
26 tháng 5 năm 1918
Lịch sử
Hồng quân xâm lược Gruzia
12 tháng 2 năm 1921
Lịch sử
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia
25 tháng 2 năm 1921
Lịch sử
Tuyên bố độc lập từ Liên Xô
9 tháng 4 năm 1991
Lịch sử
Công nhận
26 tháng 12 năm 1991
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
24 tháng 8 năm 1995
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
69,700 km2 (hạng 119)26,911 mi2
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
3,694,6084,012,104 (hạng 126)
Địa lý
Dân số Điều tra 2014
3,713,804
Địa lý
Dân số Mật độ
57.6/km2 (hạng 137)149,1/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
94.020 tỷ đô la Mỹ (hạng 101)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
25,248 đô la Mỹ (hạng 72)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
32.865 tỷ đô la Mỹ (hạng 107)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
8,825 đô la Mỹ (hạng 84)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Lari Gruzia (₾) (GEL)
Thông tin khác
Gini? (2021)
34.2trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.814rất cao · hạng 60
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+4 (Giờ Gruzia)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+995
Thông tin khác
Mã ISO 3166
GE
Thông tin khác
Tên miền Internet
.ge, .გე
Thông tin khác
Tên miền Internet
^ Not including occupied territories^ Including occupied territories

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
23
Quốc ngữ
Tiếng Gruzia
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

87.3% Kitô giáo83.4% Chính thống giáo Gruzia3.9% những giáo phái khác10.7% Hồi giáo
87.3% Kitô giáo 83.4% Chính thống giáo Gruzia 3.9% những giáo phái khác 10.7% Hồi giáo 2% tôn giáo khác / không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Gruzia đã phát triển từ hàng nghìn năm cùng lịch sử nền văn minh hai quốc gia tiền thân của nó là Iberia và Colchis, tiếp tục phát triển cùng Vương quốc Gruzia thống nhất ở thời triều đình Bagrationi đạt tới đỉnh cao về văn học cổ điển, nghệ thuật, triết học, kiến trúc và khoa học ở thế kỷ XI. Ngôn ngữ Gruzia tràn đầy sức sống cộn...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Gruzia đã phát triển từ hàng nghìn năm cùng lịch sử nền văn minh hai quốc gia tiền thân của nó là Iberia và Colchis, tiếp tục phát triển cùng Vương quốc Gruzia thống nhất ở thời triều đình Bagrationi đạt tới đỉnh cao về văn học cổ điển, nghệ thuật, triết học, kiến trúc và khoa học ở thế kỷ XI. Ngôn ngữ Gruzia tràn đầy sức sống cộn...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Gruzia