logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Guinea-Bissau

Cộng hòa Guiné-Bissau

Guiné-Bissau (phiên âm Tiếng Việt: Ghi-nê Bít-sau), tên đầy đủ là Cộng hòa Guiné-Bissau (tiếng Bồ Đào Nha: República da Guiné-Bissau) là một quốc gia ở Tây Châu Phi và là một trong những nước nhỏ nhất trên lục địa này. Guiné-Bissau giáp Sénégal về phía bắc,...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Guinea-Bissau

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Guinea-Bissau.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Guinea-Bissau
Tên chính thức
Cộng hòa Guiné-Bissau
Quốc ca
Esta É a Nossa Pátria Bem Amada"Đây là Tổ quốc thân yêu của chúng ta
Tiêu ngữ
Unidade, Luta, Progresso"Đoàn kết, Đấu tranh, Tiến bộ

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Bissau
Thành phố lớn khác
Bissau
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
36.125 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
22,4
Tọa độ
11.867; -15.600

Nhân khẩu học

Dân số
2.080.000 (hạng 150)
Mật độ
47/km²
Tên dân cư
Người Guinea-Bissau Người Guinea
Sắc tộc
30% Người Balanta30% Người Fula14% Người Manjak13% Người Mandinka7% Người Papel6% Khác / Không xác định

Thông tin khác

ISO 3166
GW / GNB
Múi giờ
UTC±00:00 (GMT)
Mã điện thoại
+245
Tên miền Internet
.gw
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Guinea-Bissau
Tên chính thức
Cộng hòa Guiné-Bissau
Quốc ca
Esta É a Nossa Pátria Bem Amada"Đây là Tổ quốc thân yêu của chúng ta
Tiêu ngữ
Unidade, Luta, Progresso"Đoàn kết, Đấu tranh, Tiến bộ
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Bissau
Thành phố lớn khác
Bissau
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
36.125 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
22,4
Tọa độ
11.867; -15.600
Nhân khẩu học
Dân số
2.080.000 (hạng 150)
Mật độ
47/km²
Tên dân cư
Người Guinea-Bissau Người Guinea
Sắc tộc
30% Người Balanta30% Người Fula14% Người Manjak13% Người Mandinka7% Người Papel6% Khác / Không xác định
Thông tin khác
ISO 3166
GW / GNB
Múi giờ
UTC±00:00 (GMT)
Mã điện thoại
+245
Tên miền Internet
.gw
Tiền tệ
Franc CFA Tây Phi (XOF)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
24
Quốc ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
ngữ tộc Mandinka miền bắc

Bối cảnh ngôn ngữ

Ba chủng tộc chính là 1) nhóm Fula và ngữ tộc Mandinka miền bắc và đông-bắc; 2) nhóm Balanta và Papel miền duyên hải phía nam; và 3) nhóm Manjaco-Mancanha miền duyên hải phía bắc.

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

46.1% Hồi giáo30.6% Tín ngưỡng truyền thống18.9% Kitô giáo3% Không tôn giáo1% Khác
46.1% Hồi giáo 30.6% Tín ngưỡng truyền thống 18.9% Kitô giáo 3% Không tôn giáo 1% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đặc điểm văn hóa Guiné-Bissau là âm nhạc "gumbe" (tương tự như nhạc miền Caribe). Đây là một tập hợp của nhiều truyền thống dân nhạc Guiné-Bissau thường gắn bó với phong trào quốc gia từ thời chống thực dân.

Đặc trưng văn hóa

Đặc điểm văn hóa Guiné-Bissau là âm nhạc "gumbe" (tương tự như nhạc miền Caribe). Đây là một tập hợp của nhiều truyền thống dân nhạc Guiné-Bissau thường gắn bó với phong trào quốc gia từ thời chống thực dân.

Ngữ hệ nổi bật tại Guinea-Bissau

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-Congo
Mande