logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

ở Tây Bán cầu Haiti và các nước láng giềng

Haiti

Cộng hòa Haiti

Haiti, quốc hiệu là Cộng hòa Haiti, là một quốc gia ở vùng Caribe trên đảo Hispaniola ở Biển Caribe, về phía đông của Cuba và Jamaica và phía nam của Bahamas. Cùng với Cộng hòa Dominicana, quốc gia này nằm trong quần đảo Đại Antilles. Ayiti (vùng đất núi cao)...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Haiti

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Haiti.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Haiti
Tên chính thức
Cộng hòa Haiti
Quốc ca
Desalinyèn"Bài ca Dessalines
Tiêu ngữ
Inite se fòs" (Creole Haiti)"Đoàn kết là sức mạnh

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Port-au-Prince
Thành phố lớn khác
Port-au-Prince
Vị trí
ở Tây Bán cầu Haiti và các nước láng giềng
Diện tích
27,750 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,7
Tọa độ
18.59417; -72.30722

Nhân khẩu học

Dân số
11.470.261 (hạng 83)
Mật độ
417/km²
Tên dân cư
Người Haiti
Sắc tộc
95% người gốc Phi5% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
HT / HTI
Múi giờ
UTC−05:00 (Múi giờ miền Đông (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+509
Tên miền Internet
.ht
Tiền tệ
Gourde (G) (HTG)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Haiti
Tên chính thức
Cộng hòa Haiti
Quốc ca
Desalinyèn"Bài ca Dessalines
Tiêu ngữ
Inite se fòs" (Creole Haiti)"Đoàn kết là sức mạnh
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Port-au-Prince
Thành phố lớn khác
Port-au-Prince
Vị trí
ở Tây Bán cầu Haiti và các nước láng giềng
Diện tích
27,750 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,7
Tọa độ
18.59417; -72.30722
Nhân khẩu học
Dân số
11.470.261 (hạng 83)
Mật độ
417/km²
Tên dân cư
Người Haiti
Sắc tộc
95% người gốc Phi5% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
HT / HTI
Múi giờ
UTC−05:00 (Múi giờ miền Đông (Bắc Mỹ))
Mã điện thoại
+509
Tên miền Internet
.ht
Tiền tệ
Gourde (G) (HTG)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
4
Quốc ngữ
Creole Haiti Ngôn ngữ khác Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

87.0% Kitô giáo10.7% không tôn giáo2.1% tôn giáo dân gian0.2% tôn giáo khác
87.0% Kitô giáo 10.7% không tôn giáo 2.1% tôn giáo dân gian 0.2% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Haiti

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.