logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giachính quốc Hoa Kỳ (xanh) tại Bắc Mỹ

Hoa Kỳ

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (tiếng Anh: The United States of America, United States of America, USA), gọi tắt là Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States, US hoặc U.S., n.đ. 'Hợp chúng quốc') hay Mỹ (tiếng Anh: America), là một quốc gia ở châu Mỹ, nằm tại Tây Bán cầu. Lãnh...

Thủ đô

Washington, D.C.

Dân số

340.110.988

Diện tích

9.796.742 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

US / USA

Múi giờ

UTC−4 đến −12, +10, +11

Mã điện thoại

+1

Tiền tệ

đô la Mỹ ($) (USD)

Tên miền

Tên miền cấp cao nhất dùng chung.com,.org,.net,.edu,.gov,.mil cc TLD (thường không được sử dụng ở Hoa Kỳ).us,.pr,.as,.gu,.mp,.vi and, formerly,.um (bị ICANN xóa vào năm 2008, nhưng vẫn được chính phủ Hoa Kỳ công nhận là cc TLD)

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

Hoa KỳWashington, D.C.US / USA
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Hoa Kỳ
Tên chính thức
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Quốc ca
The Star-Spangled Banner("Lá cờ lấp lánh ánh sao")Hành khúc: The Stars and Stripes Forever("Lá cờ sọc sao muôn năm")
Tiêu ngữ
In God We Trust("Chúng ta tín thác vào Chúa") Các khẩu hiệu khác E pluribus unum (tiếng Latinh) (de facto)("Muôn người như một") Annuit cœptis (tiếng Latinh)("Thiên Chúa đã ủng hộ chủ trương của chúng tôi") Novus ordo seclorum (tiếng Latinh)("Trật tự thế giới mới")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Washington, D.C.
Thành phố lớn nhất
Thành phố New York
Vị trí
chính quốc Hoa Kỳ (xanh) tại Bắc Mỹ
Diện tích
9.796.742 km²
Diện tích đất liền
3.531.905 dặm vuông Anh (9.147.590 km²)
Tỷ lệ mặt nước
7,0
Tọa độ
38.883; -77.017
Nhân khẩu học
Dân số
340.110.988
Mật độ
37,2/km²
Tên dân cư
Người Mỹ
Sắc tộc
61,6% người da trắng
12,4% người da đen
6,0% người gốc Á
1,1% người bản địa
0,2% người gốc Quần đảo Thái Bình Dương
10,2% người đa chủng tộc
8,4% chủng tộc khác Theo sắc tộc:
81,3% người không phải gốc Hispano hoặc Latino
18,7% người gốc Hispano hoặc Latino
Tôn giáo
67% Kitô giáo
33% Tin Lành
22% Công giáo
11% hệ phái khác
1% Mormon
22% không tôn giáo
2% Do Thái
6% tôn giáo khác
3% không rõ
Thông tin thực dụng
ISO 3166
US / USA
Múi giờ
UTC−4 đến −12, +10, +11
Mã điện thoại
+1
Tên miền Internet
Tên miền cấp cao nhất dùng chung.com,.org,.net,.edu,.gov,.mil cc TLD (thường không được sử dụng ở Hoa Kỳ).us,.pr,.as,.gu,.mp,.vi and, formerly,.um (bị ICANN xóa vào năm 2008, nhưng vẫn được chính phủ Hoa Kỳ công nhận là cc TLD)
Tiền tệ
đô la Mỹ ($) (USD)
Ghi ngày tháng
tt-nn-nnnnnn.tt.nn
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Hoa Kỳ là một quốc gia đa văn hóa, là nơi sinh sống của nhiều nhóm đa dạng chủng tộc, truyền thống, và giá trị. Nói đến văn hóa chung của đa số người Mỹ là có ý nói đến "văn hóa đại chúng Mỹ", đó là một nền văn hóa Tây phương phần lớn là sự đúc kết từ những truyền thống c...

Dữ liệu gốc
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Tên bản ngữ United States of America (tiếng Anh)
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: In God We Trust("Chúng ta tín thác vào Chúa") Các khẩu hiệu khác E pluribus unum (tiếng Latinh) (de facto)("Muôn người như một") Annuit cœptis (tiếng Latinh)("Thiên Chúa đã ủng hộ chủ trương của chúng tôi") Novus ordo seclorum (tiếng Latinh)("Trật tự thế giới mới")
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Quốc ca: The Star-Spangled Banner("Lá cờ lấp lánh ánh sao")Hành khúc: The Stars and Stripes Forever("Lá cờ sọc sao muôn năm")
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Đại ấn
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Vị trí chính quốc Hoa Kỳ (xanh) tại Bắc Mỹ
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Đang cập nhật
Vị trí Hoa Kỳ (xanh đậm) cùng các vùng quốc hải
Tổng quan
Thủ đô
Washington, D.C.38°53′B 77°01′T / 38,883°B 77,017°T / 38.883; -77.017
Tổng quan
Thành phố lớn nhất
Thành phố New York40°43′B 74°00′T / 40,717°B 74°T / 40.717; -74.000
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Sắc tộc (2020)
Theo chủng tộc: 61,6% người da trắng 12,4% người da đen 6,0% người gốc Á 1,1% người bản địa 0,2% người gốc Quần đảo Thái Bình Dương 10,2% người đa chủng tộc 8,4% chủng tộc khác Theo sắc tộc: 81,3% người không phải gốc Hispano hoặc Latino 18,7% người gốc Hispano hoặc Latino
Tổng quan
Tôn giáo (2023)
67% Kitô giáo 33% Tin Lành 22% Công giáo 11% hệ phái khác 1% Mormon 22% không tôn giáo2% Do Thái6% tôn giáo khác3% không rõ
Tổng quan
Tên dân cư
Người Mỹ
Chính trị
Chính phủ
Cộng hoà tổng thống liên bang
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Donald Trump (R)
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
JD Vance (R)
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hạ viện
Mike Johnson (R)
Chính trị
Chính phủ Chánh án
John Roberts
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Chính trị
Lập pháp Thượng viện
Thượng viện
Chính trị
Lập pháp Hạ viện
Hạ viện
Lịch sử
Đang cập nhật
Lịch sử Hoa Kỳ
Lịch sử
Tuyên bố độc lập
4 tháng 7 năm 1776
Lịch sử
Liên bang
1 tháng 3 năm 1781
Lịch sử
Hiệp định Paris
3 tháng 9 năm 1783
Lịch sử
Hiến pháp
21 tháng 6 năm 1788
Lịch sử
Tuyên ngôn nhân quyền
25 tháng 9 năm 1789
Lịch sử
Tiểu bang cuối cùng gia nhập
21 tháng 8 năm 1959
Lịch sử
Tu chính án cuối cùng
5 tháng 5 năm 1992
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
9.796.742 km2 (hạng 3)3.796.742 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
7,0
Địa lý
Diện tích Đất liền
3.531.905 dặm vuông Anh (9.147.590 km²)
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
340.110.988
Địa lý
Dân số Điều tra 2020
331.449.281 (hạng 3)
Địa lý
Dân số Mật độ
37,2/km2 (hạng 180)96,3/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
30,616 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 2)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
89.599 đô la Mỹ (hạng 10)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
30,616 nghìn tỷ đô la Mỹ (hạng 1)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
89.599 đô la Mỹ (hạng 7)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
đô la Mỹ ($) (USD)
Thông tin khác
Gini? (2023)
41,6trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,938rất cao · hạng 17
Thông tin khác
Múi giờ
UTC−4 đến −12, +10, +11
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC−4 đến −10
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
tt-nn-nnnnnn.tt.nn
Thông tin khác
Điện thương dụng
120 V–60 Hz

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
475
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

67% Kitô giáo33% Tin Lành22% Công giáo11% hệ phái khác1% Mormon22% không tôn giáo
67% Kitô giáo 33% Tin Lành 22% Công giáo 11% hệ phái khác 1% Mormon 22% không tôn giáo 2% Do Thái 6% tôn giáo khác 3% không rõ

Di sản tiêu biểu

Hoa Kỳ đứng thứ 3 thế giới về tổng số khách du lịch đến tham quan (chỉ xếp sau Pháp và Tây Ban Nha). Năm 2011, các điểm du lịch được ghé thăm nhiều nhất ở Mỹ gồm: Quảng trường Thời đại (New York), Công viên Trung tâm (New York), Ga Washington Union (Washington DC), Dải Las Vegas (Las Vegas), Nhà ga Grand Central (New York), Walt Disney Wo...

Lễ hội truyền thống

Hoa Kỳ là một quốc gia đa văn hóa, là nơi sinh sống của nhiều nhóm đa dạng chủng tộc, truyền thống, và giá trị. Nói đến văn hóa chung của đa số người Mỹ là có ý nói đến "văn hóa đại chúng Mỹ", đó là một nền văn hóa Tây phương phần lớn là sự đúc kết từ những truyền thống của các di dân từ Tây Âu, bắt đầu là các dân định cư người Hà Lan và...

Đặc trưng văn hóa

Hoa Kỳ là một quốc gia đa văn hóa, là nơi sinh sống của nhiều nhóm đa dạng chủng tộc, truyền thống, và giá trị. Nói đến văn hóa chung của đa số người Mỹ là có ý nói đến "văn hóa đại chúng Mỹ", đó là một nền văn hóa Tây phương phần lớn là sự đúc kết từ những truyền thống của các di dân từ Tây Âu, bắt đầu là các dân định cư người Hà Lan và...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Hoa Kỳ

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.