- Cộng hòa Hy Lạp
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Ελληνική Δημοκρατία (tiếng Hy Lạp)Ellinikí Dimokratía
- Cộng hòa Hy Lạp
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Cộng hòa Hy Lạp
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: Ελευθερία ή ΘάνατοςElefthería í Thánatos(Tiếng Việt: "Không Tự do, chi bằng Chết")
- Cộng hòa Hy Lạp
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Ύμνος εις την ΕλευθερίανÍmnos is tin Eleftherían(Tiếng Việt: "Thánh ca cho tự do")
- Cộng hòa Hy Lạp
- Đang cập nhật
- Xem bản đồ châu ÂuXem bản đồ toàn cầuVị trí của Hy Lạp (lục đậm)– ở châu Âu (lục nhạt & xám sẫm)– trong Liên minh Châu Âu (lục nhạt)
- Tổng quan
- Thủ đôvà thành phố lớn nhất
- Athens37°58′B 23°43′Đ / 37,967°B 23,717°Đ / 37.967; 23.717
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thứcvà ngôn ngữ quốc gia
- Tiếng Hy Lạp
- Tổng quan
- Tôn giáo (2017)
- 93% Cơ Đốc giáo—90% Chính thống giáo Hy Lạp (chính thức)a—3% Giáo phái Cơ Đốc khác4% Không tôn giáo2% Hồi giáo1% Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Hy Lạp
- Chính trị
- Chính phủ
- Cộng hòa nghị viện đơn nhất
- Chính trị
- Chính phủ Tổng thống
- Katerina Sakellaropoulou
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Kyriakos Mitsotakis
- Chính trị
- Chính phủ Chủ tịch Quốc hội
- Konstantinos Tasoulas
- Chính trị
- Lập pháp
- Quốc hội
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Lịch sử hình thành
- Lịch sử
- Tuyên bố độc lập khỏi đế quốc Ottoman
- ngày 25 tháng 3 năm 1821 (ngày bắt đầu thường được công nhận của Chiến tranh giành độc lập Hy Lạp), ngày 15 tháng 1 năm 1822 (tuyên bố chính thức)
- Lịch sử
- Công nhận độc lập
- ngày 3 tháng 2 năm 1830
- Lịch sử
- Bãi bỏ chế độ quân chủ
- ngày 1 tháng 6 năm 1973
- Lịch sử
- Đệ Tam Cộng hòa Hy Lạp
- ngày 24 tháng 7 năm 1974
- Lịch sử
- Hiến pháp hiện hành
- ngày 11 tháng 6 năm 1975
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 131,957 km2 (hạng 95)50,949 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 1,51 (2015)
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 1/1/2024
- 10.400.720 (hạng 91)
- Địa lý
- Dân số Điều tra 2021
- 10.432.481
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 78,9/km2 (hạng 136)204,4/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 467,59 tỷ đô la Mỹ (hạng 54)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 45.048 đô la Mỹ (hạng 47)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2025
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 267,348 tỷ đô la Mỹ (hạng 50)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 25.756 đô la Mỹ (hạng 45)
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Euro (€) (EUR)
- Thông tin khác
- Gini? (2024)
- 31,8trung bình
- Thông tin khác
- HDI? (2023)
- 0,908rất cao · hạng 34
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+02:00 (EET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+03:00 (EEST)
- Thông tin khác
- Cách ghi ngày tháng
- dd.mm.yyyy (AD)b
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +30
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- GR
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .grc.ελ
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- Giáo hội Hy Lạp được công nhận bởi hiến pháp Hy Lạp là tôn giáo lưu hành tại Hy Lạp, và là đất nước duy nhất mà Chính Thống giáo phương Đông được công nhận rõ ràng là một quốc giáo.Các kiểu viết khác: dd-mm-yyyy, dd/mm/yyyyTên miền .eu cũng được dùng, giống các quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu.