logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Hy Lạp

Cộng hòa Hy Lạp

Hy Lạp, quốc hiệu là Cộng hòa Hy Lạp, là một quốc gia nằm ở phía nam bán đảo Balkan, giáp với Albania, Bắc Macedonia và Bulgaria về phía bắc, Thổ Nhĩ Kỳ và biển Aegea bao bọc phía đông nam còn biển Ionia nằm ở phía tây. Phần lớn địa hình của Hy Lạp là núi non...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Hy Lạp

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Hy Lạp.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Hy Lạp
Tên chính thức
Cộng hòa Hy Lạp
Quốc ca
Ύμνος εις την Ελευθερίαν Ímnos is tin Eleftherían(Tiếng Việt: "Thánh ca cho tự do")
Tiêu ngữ
Ελευθερία ή Θάνατος Elefthería í Thánatos(Tiếng Việt: "Không Tự do, chi bằng Chết")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Athens
Thành phố lớn khác
Athens
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
131,957 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,51 (2015)
Tọa độ
37.967; 23.717

Nhân khẩu học

Dân số
10.400.720 (hạng 91)
Mật độ
78,9/km²
Tên dân cư
Người Hy Lạp
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
GR / GRC
Múi giờ
UTC+02:00 (EET)
Mã điện thoại
+30
Tên miền Internet
.grc.ελ
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy (AD)b
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Hy Lạp
Tên chính thức
Cộng hòa Hy Lạp
Quốc ca
Ύμνος εις την Ελευθερίαν Ímnos is tin Eleftherían(Tiếng Việt: "Thánh ca cho tự do")
Tiêu ngữ
Ελευθερία ή Θάνατος Elefthería í Thánatos(Tiếng Việt: "Không Tự do, chi bằng Chết")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Athens
Thành phố lớn khác
Athens
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
131,957 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,51 (2015)
Tọa độ
37.967; 23.717
Nhân khẩu học
Dân số
10.400.720 (hạng 91)
Mật độ
78,9/km²
Tên dân cư
Người Hy Lạp
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
GR / GRC
Múi giờ
UTC+02:00 (EET)
Mã điện thoại
+30
Tên miền Internet
.grc.ελ
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy (AD)b
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
22
Quốc ngữ
Tiếng Hy Lạp
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Turkic

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

4% Không tôn giáo2% Hồi giáo1% Khác
93% Cơ Đốc giáo—90% Chính thống giáo Hy Lạp (chính thức)a—3% Giáo phái Cơ Đốc khác 4% Không tôn giáo 2% Hồi giáo 1% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Hy Lạp là cái nôi của văn hóa phương Tây. Nền dân chủ hiện đại bắt nguồn từ quan niệm của văn hóa Hy Lạp về chính phủ do dân, quyền xét xử thông qua bồi thẩm đoàn và bình đẳng trước pháp luật. Hy Lạp cổ đại tiên phong nhiều lĩnh vực khoa học, bao gồm logic, sinh học, hình học, khoa học chính trị, địa lý, y học, sử học, triết học, vật lý h...

Đặc trưng văn hóa

Hy Lạp là cái nôi của văn hóa phương Tây. Nền dân chủ hiện đại bắt nguồn từ quan niệm của văn hóa Hy Lạp về chính phủ do dân, quyền xét xử thông qua bồi thẩm đoàn và bình đẳng trước pháp luật. Hy Lạp cổ đại tiên phong nhiều lĩnh vực khoa học, bao gồm logic, sinh học, hình học, khoa học chính trị, địa lý, y học, sử học, triết học, vật lý h...

Ngữ hệ nổi bật tại Hy Lạp

TurkicCommon Turkic
~82 Tr người
Khám phá Hệ Turkic
Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.