logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giakhu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa đại nghị

Iceland

Iceland

Iceland (tiếng Iceland: Ísland; phát âm ) là một quốc đảo thuộc khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa đại nghị. Iceland nằm giáp vòng Cực Bắc nên có khí hậu rất lạnh giá. Tuy nhiên đất nước này lại nằm trên vành đai núi lửa Đại Tây Dương, nên có rất nhiều núi...

Thủ đô

Reykjavík

Dân số

391.810 (hạng 172)

Diện tích

103.125 km²

Quốc ngữ

Tiếng Iceland

ISO 3166

IS / ISL

Múi giờ

UTC±00:00 (GMT/WET)

Mã điện thoại

+354

Tiền tệ

Icelandic króna (ISK)

Tên miền

.is

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

IcelandReykjavíkIS / ISL
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Iceland
Tên chính thức
Iceland
Quốc ca
Lofsöngur"Hymn
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Reykjavík
Thành phố lớn nhất
Reykjavík
Vị trí
khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa đại nghị
Diện tích
103.125 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2,07 (tính đến năm 2015)
Tọa độ
64.133; -21.933
Nhân khẩu học
Dân số
391.810 (hạng 172)
Mật độ
3,78/km²
Tên dân cư
Icelander, Icelandic
Sắc tộc
86% Người Iceland
6% Người Ba Lan
1% Người Litva
7% Khác
Tôn giáo
72.4% Kitô giáo
60.9% Giáo hội Iceland (Quốc giáo)
11.5% Kitô giáo khác
25.2% Không tôn giáo
1.5% Ásatrúarfélagið
0.9% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
IS / ISL
Múi giờ
UTC±00:00 (GMT/WET)
Mã điện thoại
+354
Tên miền Internet
.is
Tiền tệ
Icelandic króna (ISK)
Ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Những tác phẩm văn học kinh điển của Iceland là các truyện dân gian (sagas), đó là các bộ sử thi bằng văn xuôi được viết vào thời kỳ người định cư đến Iceland. Nổi tiếng nhất là tác phẩm Njáls saga, kể về một mối hận thù truyền kiếp và hai tác phẩm Grænlendinga saga và Ei...

Dữ liệu gốc
Iceland
Đang cập nhật
Tên bản ngữ Ísland (tiếng Iceland)
Iceland
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Iceland
Đang cập nhật
Quốc ca: Lofsöngur"Hymn"
Iceland
Đang cập nhật
Hiện quả địa cầuHiện bản đồ Châu ÂuVị trí của Iceland (màu xanh đậm)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Reykjavík64°08′B 21°56′T / 64,133°B 21,933°T / 64.133; -21.933
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Iceland
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
86% Người Iceland6% Người Ba Lan1% Người Litva7% Khác
Tổng quan
Tôn giáo (2022)
72.4% Kitô giáo 60.9% Giáo hội Iceland (Quốc giáo) 11.5% Kitô giáo khác 25.2% Không tôn giáo1.5% Ásatrúarfélagið0.9% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Icelander, Icelandic
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa đại nghị
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Halla Tómasdóttir
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Kristrún Frostadóttir
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch quốc hội
Þórunn Sveinbjarnardóttir
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội
Lịch sử
Đang cập nhật
Sự hình thành
Lịch sử
Định cư
Thế kỷ IX
Lịch sử
Thịnh vượng chung
930–1262
Lịch sử
Liên minh với Na Uy
1262–1397
Lịch sử
Liên minh Kalmar
1397–1523
Lịch sử
Đan Mạch–Na Uy
1523–1814
Lịch sử
Nhượng lại cho Đan Mạch
14 tháng 1 năm 1814
Lịch sử
Hiến pháp và quyền tự chủ hạn chế
5 tháng 1 năm 1874
Lịch sử
Quyền tự trị mở rộng
1 tháng 2 năm 1904
Lịch sử
Chủ quyền và liên minh cá nhân với Đan Mạch
1 tháng 12 năm 1918
Lịch sử
Cộng hòa
17 tháng 6 năm 1944
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
103.125 km2 (hạng 106)39.699 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
2,07 (tính đến năm 2015)
Địa lý
Dân số Điều tra 2025
391.810 (hạng 172)
Địa lý
Dân số Mật độ
3,78/km2 (hạng 235)9,81/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
31,076 tỷ đô la Mỹ (hạng 153)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
81.220 đô la Mỹ (hạng 14)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
35,31 tỷ đô la Mỹ (hạng 105)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
90.280 đô la Mỹ (hạng 5)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Icelandic króna (ISK)
Thông tin khác
Gini? (2018)
23,2thấp
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,972rất cao · hạng 1
Thông tin khác
Múi giờ
UTC±00:00 (GMT/WET)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd.mm.yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+354
Thông tin khác
Mã ISO 3166
IS
Thông tin khác
Tên miền Internet
.is

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
5
Quốc ngữ
Tiếng Iceland
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

72.4% Kitô giáo11.5% Kitô giáo khác25.2% Không tôn giáo1.5% Ásatrúarfélagið0.9% Khác
72.4% Kitô giáo 60.9% Giáo hội Iceland (Quốc giáo) 11.5% Kitô giáo khác 25.2% Không tôn giáo 1.5% Ásatrúarfélagið 0.9% Khác

Di sản tiêu biểu

Những năm gần đây, Iceland ngày càng trở nên thu hút khách du lịch quốc tế. Là một nước Bắc Âu dân cư thưa thớt, Iceland có nhiều quang cảnh thiên nhiên tươi đẹp như những vùng đồng cỏ yên bình rộng lớn ở thôn quê, những dãy núi cao, những sông băng lớn hay những thác nước hùng vĩ. Tại Iceland, khách du lịch có thể tham gia loại hình nghỉ...

Lễ hội truyền thống

Những tác phẩm văn học kinh điển của Iceland là các truyện dân gian (sagas), đó là các bộ sử thi bằng văn xuôi được viết vào thời kỳ người định cư đến Iceland. Nổi tiếng nhất là tác phẩm Njáls saga, kể về một mối hận thù truyền kiếp và hai tác phẩm Grænlendinga saga và Eiríks saga kể về những chuyến phiêu lưu khám phá và di cư đến Greenla...

Đặc trưng văn hóa

Những tác phẩm văn học kinh điển của Iceland là các truyện dân gian (sagas), đó là các bộ sử thi bằng văn xuôi được viết vào thời kỳ người định cư đến Iceland. Nổi tiếng nhất là tác phẩm Njáls saga, kể về một mối hận thù truyền kiếp và hai tác phẩm Grænlendinga saga và Eiríks saga kể về những chuyến phiêu lưu khám phá và di cư đến Greenla...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Iceland