logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đang cập nhật

Kenya

Cộng hòa Kenya

Kenya, quốc hiệu là Cộng hòa Kenya, là một quốc gia ở Đông Phi. Với dân số ước tính là 52,4 triệu người tính đến giữa năm 2024, Kenya là quốc gia đông dân thứ 27 trên thế giới và quốc gia đông dân thứ 7 ở châu Phi. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Kenya là...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Kenya

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Kenya.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Kenya
Tên chính thức
Cộng hòa Kenya
Quốc ca
Ee Mungu Nguvu Yetu"(tiếng Anh: "O God of All Creation")
Tiêu ngữ
Harambee"(tiếng Anh: "Let us all pull together")

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Nairobi
Thành phố lớn khác
Nairobi
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
580,367 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.3
Tọa độ
-1.267; 36.800

Nhân khẩu học

Dân số
52,428,290 (hạng 28)
Mật độ
82/km²
Tên dân cư
Người Kenya
Sắc tộc
17.13% người Kikuyu14.35% người Luhya13.37% người Kalenjin10.65% người Luo9.81% người Kamba5.85% người Somali5.68% người Kisii5.23% người Mijikenda4.15% người Meru13.78% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
KE / KEN
Múi giờ
UTC+3 (Giờ Đông Phi)
Mã điện thoại
+254
Tên miền Internet
.ke
Tiền tệ
Shilling Kenya (KES)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yy (Công Nguyên)
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Kenya
Tên chính thức
Cộng hòa Kenya
Quốc ca
Ee Mungu Nguvu Yetu"(tiếng Anh: "O God of All Creation")
Tiêu ngữ
Harambee"(tiếng Anh: "Let us all pull together")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Nairobi
Thành phố lớn khác
Nairobi
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
580,367 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.3
Tọa độ
-1.267; 36.800
Nhân khẩu học
Dân số
52,428,290 (hạng 28)
Mật độ
82/km²
Tên dân cư
Người Kenya
Sắc tộc
17.13% người Kikuyu14.35% người Luhya13.37% người Kalenjin10.65% người Luo9.81% người Kamba5.85% người Somali5.68% người Kisii5.23% người Mijikenda4.15% người Meru13.78% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
KE / KEN
Múi giờ
UTC+3 (Giờ Đông Phi)
Mã điện thoại
+254
Tên miền Internet
.ke
Tiền tệ
Shilling Kenya (KES)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yy (Công Nguyên)
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
79
Quốc ngữ
Tiếng Swahili Tiếng Anh
Số ngữ hệ
5
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

85.5% Kitô giáo10.9% Hồi giáo1.5% không tôn giáo0.7% tín ngưỡng truyền thống1.3% tôn giáo khác
85.5% Kitô giáo 10.9% Hồi giáo 1.5% không tôn giáo 0.7% tín ngưỡng truyền thống 1.3% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Kenya là một quốc gia đa dạng về sắc thái văn hóa, với nhiều nét đại diện. Đáng lưu tâm văn hóa tổng hợp Swahili trên bãi biển, các cộng đồng du mục ở phía Bắc, và một số cộng đồng khác ở trung tâm và khu vực miền Tây. Ngày nay, văn hóa của người bản xứ Maasai rất nổi tiếng, dành cho hướng nặng về du lịch, tuy nhiên. Maasai đã tạo dựng tư...

Đặc trưng văn hóa

Kenya là một quốc gia đa dạng về sắc thái văn hóa, với nhiều nét đại diện. Đáng lưu tâm văn hóa tổng hợp Swahili trên bãi biển, các cộng đồng du mục ở phía Bắc, và một số cộng đồng khác ở trung tâm và khu vực miền Tây. Ngày nay, văn hóa của người bản xứ Maasai rất nổi tiếng, dành cho hướng nặng về du lịch, tuy nhiên. Maasai đã tạo dựng tư...

Ngữ hệ nổi bật tại Kenya

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo
DravidianSouth Dravidian
Afro-AsiaticSemitic
Nilotic