logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Á

Kuwait

Nhà nước Kuwait

Kuwait, quốc hiệu là Nhà nước Kuwait, là một quốc gia tại Tây Á. Kuwait nằm tại rìa phía bắc của miền đông bán đảo Ả Rập, và tại đầu vịnh Ba Tư, có biên giới với Iraq và Ả Rập Xê Út. Tính đến năm 2016, dân số Kuwait đạt 4,2 triệu; trong đó 1,3 triệu người là...

Thủ đô

Thành phố Kuwait

Dân số

4.985.716 (hạng 128)

Diện tích

17.818 km²

Quốc ngữ

Tiếng Ả Rập

ISO 3166

KW / KWT

Múi giờ

UTC+3 (AST)

Mã điện thoại

+965

Tiền tệ

Dinar Kuwait (KWD)

Tên miền

.kw

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

KuwaitThành phố KuwaitKW / KWT
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Kuwait
Tên chính thức
Nhà nước Kuwait
Quốc ca
ٱلنَّشِيد ٱلْوَطَنِيّAl-Nashīd al-Waṭanī"Quốc ca
Tiêu ngữ
الله، الوطن، الأمير Allāh, al-Waṭan, al-Amir "Allah, Dân tộc, Emir
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Thành phố Kuwait
Thành phố lớn nhất
Thành phố Kuwait
Vị trí
Tây Á
Diện tích
17.818 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
không đáng kể
Tọa độ
29.166667, 47.6
Nhân khẩu học
Dân số
4.985.716 (hạng 128)
Mật độ
200,2/km²
Tên dân cư
Người Kuwait
Sắc tộc
57.8% người Ả Rập
40.3% người châu Á
1.0% người châu Phi
0.9% dân tộc khác
Tôn giáo
76.7% Hồi giáo (quốc giáo)
17.3% Kitô giáo
6.0% tôn giáo khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
KW / KWT
Múi giờ
UTC+3 (AST)
Mã điện thoại
+965
Tên miền Internet
.kw
Tiền tệ
Dinar Kuwait (KWD)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hoá đại chúng Kuwait phát triển và thậm chí xuất khẩu sang các quốc gia lân cận, với các thể loại sân khấu, phát thanh, âm nhạc và phim truyền hình dài tập. Trong các quốc gia Ả Rập Vùng Vịnh, văn hoá Kuwait gần gũi nhất với văn hoá Bahrain; được chứng thực trong liên...

Dữ liệu gốc
Nhà nước Kuwait
Đang cập nhật
Tên bản ngữ دَوْلَةُ ٱلْكُوَيْت (tiếng Ả Rập)Dawlat al-Kuwayt
Nhà nước Kuwait
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Nhà nước Kuwait
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: الله، الوطن، الأمير Allāh, al-Waṭan, al-Amir "Allah, Dân tộc, Emir"
Nhà nước Kuwait
Đang cập nhật
Quốc ca: ٱلنَّشِيد ٱلْوَطَنِيّAl-Nashīd al-Waṭanī"Quốc ca"
Nhà nước Kuwait
Đang cập nhật
Vị trí của Kuwait (xanh)
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Thành phố Kuwait
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Ả Rập
Tổng quan
Sắc tộc (2018)
57.8% người Ả Rập 40.3% người châu Á 1.0% người châu Phi 0.9% dân tộc khác
Tổng quan
Tôn giáo (2013)
76.7% Hồi giáo (quốc giáo) 17.3% Kitô giáo 6.0% tôn giáo khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Kuwait
Chính trị
Chính phủ
Chế độ quân chủ bán lập hiến đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Emir
Mishal Al-Ahmad Al-Jaber Al-Sabah
Chính trị
Chính phủ Thái tử
Sabah Al-Khalid Al-Sabah
Chính trị
Chính phủ Thủ tướng
Ahmad Al-Abdullah Al-Sabah
Chính trị
Lập pháp
Quốc hội Đình chỉ từ ngày 10 tháng 5 năm 2024 trong thời hạn bốn năm theo điều khoản khẩn cấp
Lịch sử
Đang cập nhật
Hình thành
Lịch sử
Hiệp định Anh-Kuwait
23 tháng 1 năm 1899
Lịch sử
Hiệp ước Anh-Ottoman
29 tháng 7 năm 1913
Lịch sử
Chấm dứt điều ước với Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
19 tháng 6 năm 1961
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
11 tháng 11 năm 1962
Lịch sử
Tỉnh Kuwait
28 tháng 8 năm 1990
Lịch sử
Giải phóng Kuwait
28 tháng 2 năm 1991
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
17.818 km2 (hạng 152)6.880 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
không đáng kể
Địa lý
Dân số Ước lượng 2025
4.985.716 (hạng 128)
Địa lý
Dân số Mật độ
200,2/km2 (hạng 62)518,4/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
249,3 tỷ đô la Mỹ (hạng 67)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
49.736 đô la Mỹ (hạng 39)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
161,8 tỷ đô la Mỹ (hạng 59)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
32.290 đô la Mỹ (hạng 37)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Dinar Kuwait (KWD)
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,852rất cao · hạng 49
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+3 (AST)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+965
Thông tin khác
Mã ISO 3166
KW
Thông tin khác
Tên miền Internet
.kw
Thông tin khác
Tên miền Internet
Nominal elective succession within the House of Sabah.Emirate

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
10
Quốc ngữ
Tiếng Ả Rập
Số ngữ hệ
Đang cập nhật
Ngữ hệ nổi trội
Đang cập nhật

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

76.7% Hồi giáo (quốc giáo)17.3% Kitô giáo6.0% tôn giáo khác
76.7% Hồi giáo (quốc giáo) 17.3% Kitô giáo 6.0% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Du lịch đóng góp 1,5% cho GDP (2015). Năm 2015, ngành du lịch tạo ra gần 500 triệu USD doanh thu. Hầu hết du khách là công dân các quốc gia GCC, đặc biệt là Ả Rập Xê Út và Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Lễ hội "Hala Febrayer" thường niên thu hút nhiều du khách từ các quốc gia GCC láng giềng, và gồm có nhiều thể loại sự kiện như hoà...

Lễ hội truyền thống

Văn hoá đại chúng Kuwait phát triển và thậm chí xuất khẩu sang các quốc gia lân cận, với các thể loại sân khấu, phát thanh, âm nhạc và phim truyền hình dài tập. Trong các quốc gia Ả Rập Vùng Vịnh, văn hoá Kuwait gần gũi nhất với văn hoá Bahrain; được chứng thực trong liên kết mật thiết giữa hai quốc gia trong các tác phẩm sân khấu và phim...

Đặc trưng văn hóa

Văn hoá đại chúng Kuwait phát triển và thậm chí xuất khẩu sang các quốc gia lân cận, với các thể loại sân khấu, phát thanh, âm nhạc và phim truyền hình dài tập. Trong các quốc gia Ả Rập Vùng Vịnh, văn hoá Kuwait gần gũi nhất với văn hoá Bahrain; được chứng thực trong liên kết mật thiết giữa hai quốc gia trong các tác phẩm sân khấu và phim...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Kuwait