logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

khu vực Baltic ở Bắc Âu

Latvia

Cộng hòa Latvia

Latvia, quốc hiệu là Cộng hòa Latvia, là một quốc gia tại khu vực Baltic ở Bắc Âu. Latvia giáp với Estonia về phía bắc, giáp với Litva về phía nam, giáp với Nga và Belarus về phía đông và giáp biển Baltic về phía tây. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số của...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Latvia

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Latvia.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Latvia
Tên chính thức
Cộng hòa Latvia
Quốc ca
Dievs, svētī Latviju! (tiếng Latvia)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Riga
Thành phố lớn khác
Riga
Vị trí
khu vực Baltic ở Bắc Âu
Diện tích
64,589 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.09 (2015)
Tọa độ
56.950; 24.100

Nhân khẩu học

Dân số
1,842,226 (hạng 146)
Mật độ
29.6/km²
Tên dân cư
Người Latvia
Sắc tộc
63.0% người Latvia24.2% người Nga3.1% người Belarus2.2% người Ukraina1.9% người Ba Lan1.1% người Litva0.3% Roma0.2% người Do Thái4% dân tộc khác / không xác định

Thông tin khác

ISO 3166
LV / LVA
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Mã điện thoại
+371
Tên miền Internet
.lv
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Latvia
Tên chính thức
Cộng hòa Latvia
Quốc ca
Dievs, svētī Latviju! (tiếng Latvia)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Riga
Thành phố lớn khác
Riga
Vị trí
khu vực Baltic ở Bắc Âu
Diện tích
64,589 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
2.09 (2015)
Tọa độ
56.950; 24.100
Nhân khẩu học
Dân số
1,842,226 (hạng 146)
Mật độ
29.6/km²
Tên dân cư
Người Latvia
Sắc tộc
63.0% người Latvia24.2% người Nga3.1% người Belarus2.2% người Ukraina1.9% người Ba Lan1.1% người Litva0.3% Roma0.2% người Do Thái4% dân tộc khác / không xác định
Thông tin khác
ISO 3166
LV / LVA
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Đông Âu)
Mã điện thoại
+371
Tên miền Internet
.lv
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Đang cập nhật

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
12
Quốc ngữ
Tiếng Latviaa
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

64% Kitô giáo36% Giáo hội Luther17% Công giáo9% Chính thống giáo2% hệ phái khác35% không tôn giáo
64% Kitô giáo 36% Giáo hội Luther 17% Công giáo 9% Chính thống giáo 2% hệ phái khác 35% không tôn giáo 1% tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Latvia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Uralic