logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giacủa Liban (xanh) trên thế giới

Liban

Cộng hòa Liban

Liban (tiếng Ả Rập: لبنان Libnān; IPA: ), quốc hiệu chính thức là Cộng hòa Liban (tiếng Ả Rập: الجمهورية اللبنانية al-Jumhūrīyah al-Lubnānīyah; IPA: ), là một quốc gia ở Trung Đông. Liban có nhiều núi, nằm cạnh bờ biển đông của Địa Trung Hải, giáp với Syria...

Thủ đô

Beirut

Dân số

5.364.482 (hạng 117)

Diện tích

10.452 km²

Quốc ngữ

Tiếng Ả Rập

ISO 3166

LB / LBN

Múi giờ

UTC+2 (EET)

Mã điện thoại

+961

Tiền tệ

Bảng Liban (LBP)

Tên miền

.lb.لبنان

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

LibanBeirutLB / LBN
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Liban
Tên chính thức
Cộng hòa Liban
Quốc ca
كلّنا للوطنKulluna lil-watan(Tất cả chúng ta, Vì Tổ quốc!)
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Beirut
Thành phố lớn nhất
Beirut
Vị trí
của Liban (xanh) trên thế giới
Diện tích
10.452 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1,8%
Tọa độ
31.783; 35.217
Nhân khẩu học
Dân số
5.364.482 (hạng 117)
Mật độ
513/km²
Tên dân cư
Người Liban
Sắc tộc
95% Người Ả Rập
4% Người Armenia
1% Khác
Tôn giáo
53.31% Hồi giáo
26.55% Hồi giáo Sunni
26.20% Hồi giáo Shia
0.64% Alawite
41.40% Kitô giáo
28.11% Công giáo
8.30% Chính thống giáo
2.92% Tông truyền Armenia
0.53% Tin Lành
1.64% Kitô giáo khác
5.21% Druze
0.08% Không tôn giáo
Thông tin thực dụng
ISO 3166
LB / LBN
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+961
Tên miền Internet
.lb.لبنان
Tiền tệ
Bảng Liban (LBP)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Liban từng là ngã ba đường giữa các nền văn minh trong nhiều thiên niên kỷ, vì vậy không ngạc nhiên khi một đất nước nhỏ lại sở hữu một nền văn hóa giàu có và mạnh mẽ đến như vậy. Số lượng lớn các nhóm sắc tộc, tôn giáo ở Liban khiến nước này có một nền văn hóa ẩm thực, â...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Liban
Đang cập nhật
Tên bản ngữ République libanaise (tiếng Pháp)الجمهورية اللبنانية (tiếng Ả Rập)
Cộng hòa Liban
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Liban
Đang cập nhật
Quốc ca: كلّنا للوطنKulluna lil-watan(Tất cả chúng ta, Vì Tổ quốc!)
Cộng hòa Liban
Đang cập nhật
Vị trí của Liban (xanh) trên thế giới
Cộng hòa Liban
Đang cập nhật
Vị trí của Liban (đỏ) trong khu vực
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Beirut31°47′B 35°13′Đ / 31,783°B 35,217°Đ / 31.783; 35.217
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Ả Rập
Tổng quan
Ngôn ngữ được công nhận
Tiếng Ả Rập Tiếng Pháp
Tổng quan
Sắc tộc (2021)
95% Người Ả Rập4% Người Armenia1% Khác
Tổng quan
Tôn giáo (2024)
53.31% Hồi giáo 26.55% Hồi giáo Sunni 26.20% Hồi giáo Shia 0.64% Alawite 41.40% Kitô giáo 28.11% Công giáo 8.30% Chính thống giáo 2.92% Tông truyền Armenia 0.53% Tin Lành 1.64% Kitô giáo khác 5.21% Druze0.08% Không tôn giáo
Tổng quan
Tên dân cư
Người Liban
Chính trị
Chính phủ
Đơn nhất cộng hòa nghị viện
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Joseph Aoun
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
Najib Mikati
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Nghị viện
Nabih Berri
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện Liban
Lịch sử
Đang cập nhật
Thành lập
Lịch sử
Đại Liban
1 tháng 9 năm 1920
Lịch sử
Hiến pháp Liban
23 tháng 5 năm 1926
Lịch sử
Liban tuyên bố độc lập
22 tháng 11 năm 1943
Lịch sử
Lãnh thổ Ủy trị Syria và Liban kết thúc
24 tháng 10 năm 1945
Lịch sử
Pháp rút quân khỏi Liban
17 tháng 4 năm 1946
Lịch sử
Israel rút quân khỏi Liban
24 tháng 5 năm 2000
Lịch sử
Syria rút quân khỏi Liban
30 tháng 4 năm 2005
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
10.452 km2 (hạng 161)4.036 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
1,8%
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
5.364.482 (hạng 117)
Địa lý
Dân số Mật độ
513/km21.329/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2022
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
78,233 tỷ đô la Mỹ (hạng 108)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
11.793 đô la Mỹ (hạng 114)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2022
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
21,78 tỷ đô la Mỹ (hạng 103)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
3.283 đô la Mỹ (hạng 133)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Bảng Liban (LBP)
Thông tin khác
Gini? (2011)
31.8trung bình
Thông tin khác
HDI? (2022)
0.723cao · hạng 109
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Thông tin khác
Múi giờ Mùa hè (DST)
UTC+3 (EEST)
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+961
Thông tin khác
Mã ISO 3166
LB
Thông tin khác
Tên miền Internet
.lb.لبنان

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
11
Quốc ngữ
Tiếng Ả Rập
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

53.31% Hồi giáo26.55% Hồi giáo Sunni26.20% Hồi giáo Shia0.64% Alawite41.40% Kitô giáo28.11% Công giáo
53.31% Hồi giáo 26.55% Hồi giáo Sunni 26.20% Hồi giáo Shia 0.64% Alawite 41.40% Kitô giáo 28.11% Công giáo 8.30% Chính thống giáo 2.92% Tông truyền Armenia 0.53% Tin Lành 1.64% Kitô giáo khác 5.21% Druze 0.08% Không tôn giáo

Di sản tiêu biểu

Ngành du lịch đóng góp khoảng 10% vào GDP của Liban. Năm 2008, quốc gia này đã thu hút khoảng 1.333.000 lượt khách du lịch, xếp thứ 79 trong tổng số 191 quốc gia. Năm 2009, tờ The New York Times đã xếp Beirut là điểm đến du lịch số 1 thế giới nhờ sự hiếu khách và cuộc sống về đêm sôi động. Tháng 1 năm 2010, Bộ Du lịch công bố đã có 1.851....

Lễ hội truyền thống

Liban từng là ngã ba đường giữa các nền văn minh trong nhiều thiên niên kỷ, vì vậy không ngạc nhiên khi một đất nước nhỏ lại sở hữu một nền văn hóa giàu có và mạnh mẽ đến như vậy. Số lượng lớn các nhóm sắc tộc, tôn giáo ở Liban khiến nước này có một nền văn hóa ẩm thực, âm nhạc và các truyền thống văn học cũng như lễ hội rất lớn và đa dạn...

Đặc trưng văn hóa

Liban từng là ngã ba đường giữa các nền văn minh trong nhiều thiên niên kỷ, vì vậy không ngạc nhiên khi một đất nước nhỏ lại sở hữu một nền văn hóa giàu có và mạnh mẽ đến như vậy. Số lượng lớn các nhóm sắc tộc, tôn giáo ở Liban khiến nước này có một nền văn hóa ẩm thực, âm nhạc và các truyền thống văn học cũng như lễ hội rất lớn và đa dạn...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Liban

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.