logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaTây Phi

Liberia

Cộng hòa Liberia

Liberia, quốc hiệu là Cộng hòa Liberia, là một quốc gia nằm ở Tây Phi, giáp giới với các nước Sierra Leone, Guinée, và Côte d'Ivoire. Liberia có diện tích là 43.000 dặm vuông anh (111.369 km 2)

Thủ đô

Monrovia

Dân số

5,437,249 (hạng 120)

Diện tích

113.370 km²

Quốc ngữ

Tiếng Anh

ISO 3166

LR / LBR

Múi giờ

UTC (GMT)

Mã điện thoại

+231

Tiền tệ

Đô la Mỹ (USD)Đô la Liberia (LRD)

Tên miền

.lr

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

LiberiaMonroviaLR / LBR
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Liberia
Tên chính thức
Cộng hòa Liberia
Quốc ca
All Hail, Liberia, Hail!
Tiêu ngữ
The Love of Liberty Brought Us Here"("Tình yêu tự do đã đưa chúng ta đến đây")
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Monrovia
Thành phố lớn nhất
Monrovia
Vị trí
Tây Phi
Diện tích
113.370 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
13,514
Tọa độ
6.317; -10.800
Nhân khẩu học
Dân số
5,437,249 (hạng 120)
Mật độ
35.5/km²
Tên dân cư
Người Liberia
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
85.1% Kitô giáo
76.3% Tin lành
7.2% Thiên chúa giáo
1.6% Kitô giáo khác
12.2% Hồi giáo
1.4% Không tôn giáo
1.3% Khác
Thông tin thực dụng
ISO 3166
LR / LBR
Múi giờ
UTC (GMT)
Mã điện thoại
+231
Tên miền Internet
.lr
Tiền tệ
Đô la Mỹ (USD)Đô la Liberia (LRD)
Ghi ngày tháng
mm/dd/yyyy
Lái xe
Phải

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Truyền thống văn học Liberia được mặc nhiên thừa nhận từ thời điểm lập quốc (1822), nhưng chỉ thực tạo ra thành tựu khi cuốn tiểu thuyết tiên phong do Joseph Walters xuất bản vào năm 1891.

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Liberia
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Liberia
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: "The Love of Liberty Brought Us Here"("Tình yêu tự do đã đưa chúng ta đến đây")
Cộng hòa Liberia
Đang cập nhật
Quốc ca: "All Hail, Liberia, Hail!"
Cộng hòa Liberia
Đang cập nhật
Hiện Quả địa cầuHiện bản đồ châu Phi
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Monrovia6°19′B 10°48′T / 6,317°B 10,8°T / 6.317; -10.800
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Anh
Tổng quan
Tôn giáo (2018)
85.1% Kitô giáo 76.3% Tin lành 7.2% Thiên chúa giáo 1.6% Kitô giáo khác 12.2% Hồi giáo1.4% Không tôn giáo1.3% Khác
Tổng quan
Tên dân cư
Người Liberia
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Joseph Boakai
Chính trị
Chính phủ Phó tổng thống
Jeremiah Koung
Lịch sử
Đang cập nhật
Sự hình thành và độc lập từ Hội Thực dân hóa Mỹ
Lịch sử
Khu định cư của Hội Thực dân hóa Mỹ
7 tháng 1 năm 1822
Lịch sử
Tuyên bố độc lập
26 tháng 7 năm 1847
Lịch sử
Sáp nhập Cộng hòa Maryland
18 tháng 3 năm 1857
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
6 tháng 1 năm 1986
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
113.370 km2 (hạng 102)43.772 mi2
Địa lý
Diện tích Mặt nước (%)
13,514
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
5,437,249 (hạng 120)
Địa lý
Dân số Mật độ
35.5/km2 (hạng 180)91,9/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
11,42 tỷ đô la Mỹ (hạng 162)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
2.010 đô la Mỹ (hạng 178)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2025
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
5,17 tỷ đô la Mỹ (hạng 161)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
907 đô la Mỹ (hạng 177)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Đô la Mỹ (USD)Đô la Liberia (LRD)
Thông tin khác
Gini? (2016)
35.3trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0,510thấp · hạng 177
Thông tin khác
Múi giờ
UTC (GMT)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
mm/dd/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
phải
Thông tin khác
Mã điện thoại
+231
Thông tin khác
Mã ISO 3166
LR
Thông tin khác
Tên miền Internet
.lr
Thông tin khác
Tên miền Internet
Trang webwww.emansion.gov.lr Executive mansion

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
36
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

85.1% Kitô giáo76.3% Tin lành7.2% Thiên chúa giáo1.6% Kitô giáo khác12.2% Hồi giáo1.4% Không tôn giáo
85.1% Kitô giáo 76.3% Tin lành 7.2% Thiên chúa giáo 1.6% Kitô giáo khác 12.2% Hồi giáo 1.4% Không tôn giáo 1.3% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Truyền thống văn học Liberia được mặc nhiên thừa nhận từ thời điểm lập quốc (1822), nhưng chỉ thực tạo ra thành tựu khi cuốn tiểu thuyết tiên phong do Joseph Walters xuất bản vào năm 1891.

Đặc trưng văn hóa

Truyền thống văn học Liberia được mặc nhiên thừa nhận từ thời điểm lập quốc (1822), nhưng chỉ thực tạo ra thành tựu khi cuốn tiểu thuyết tiên phong do Joseph Walters xuất bản vào năm 1891.

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Liberia

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.