- Thân vương quốc Liechtenstein
- Đang cập nhật
- Tên bản ngữ Fürstentum Liechtenstein (tiếng Đức)
- Thân vương quốc Liechtenstein
- Đang cập nhật
- Quốc kỳ Quốc huy
- Thân vương quốc Liechtenstein
- Đang cập nhật
- Tiêu ngữ: "Für Gott, Fürst und Vaterland"("Vì Chúa, vì Quốc vương và vì Tổ quốc")
- Thân vương quốc Liechtenstein
- Đang cập nhật
- Quốc ca: Oben am jungen Rhein(Tiếng Anh: "High on the Young Rhine")
- Thân vương quốc Liechtenstein
- Đang cập nhật
- Vị trí của Liechtenstein (xanh)ở châu Âu (xám) –
- Tổng quan
- Thủ đô
- Vaduz
- Tổng quan
- đô thị lớn nhất
- Schaan 47°10′0″B 9°30′35″Đ / 47,16667°B 9,50972°Đ / 47.16667; 9.50972
- Tổng quan
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Đức
- Tổng quan
- Quốc tịch (2017)
- 66,2 % Người Liechtenstein9,5 % Người Thụy Sĩ5,8 % Người Áo4,2 % Người Đức3,1 % Người Ý1,9 % Người Bồ Đào Nha1,6 % Người Thổ Nhĩ Kỳ1,1 % Người Albania Kosovo1,0 % Người Tây Ban Nha5,6 % Khác
- Tổng quan
- Tôn giáo (2020)
- 79,4 % Kitô giáo 69,6 % Công giáo (Quốc giáo) 9,8 % Kitô giáo khác 9,6 % Không tôn giáo 6,0 % Hồi giáo 5,0 % Khác
- Tổng quan
- Tên dân cư
- Người Liechtenstein
- Chính trị
- Chính phủ
- Quân chủ bán lập hiến đơn nhất, có yếu tố Dân chủ trực tiếp
- Chính trị
- Chính phủ Quốc vương
- Hans-Adam II
- Chính trị
- Chính phủ Nhiếp chính
- Alois
- Chính trị
- Chính phủ Thủ tướng
- Brigitte Haas
- Chính trị
- Lập pháp
- Landtag
- Lịch sử
- Đang cập nhật
- Độc lập với tư cách Thân vương quốc
- Lịch sử
- Liên minh giữaVaduz vàSchellenberg
- 23 tháng 1 năm 1719
- Lịch sử
- Hòa ước Pressburg
- 12 tháng 7 năm 1806
- Lịch sử
- Tách khỏiBang liên Đức
- 23 tháng 8 năm 1866
- Địa lý
- Diện tích Tổng cộng
- 160,50 km2 (hạng 190)61,97 mi2
- Địa lý
- Diện tích Mặt nước (%)
- 2,7
- Địa lý
- Dân số Ước lượng 2023
- 41.232 (hạng 189)
- Địa lý
- Dân số Mật độ
- 249/km2 (hạng 56)645/mi2
- Kinh tế
- GDP (PPP)
- Ước lượng 2024
- Kinh tế
- GDP (PPP) Tổng số
- 7,172 tỷ đô la Mỹ (hạng 169)
- Kinh tế
- GDP (PPP) Bình quân đầu người
- 210.600 đô la Mỹ
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa)
- Ước lượng 2023
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Tổng số
- 8,288 tỷ đô la Mỹ (hạng 155)
- Kinh tế
- GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
- 207.974 đô la Mỹ
- Kinh tế
- Đơn vị tiền tệ
- Franc Thụy Sĩ (CHF)
- Thông tin khác
- HDI? (2022)
- 0,942rất cao · hạng 12
- Thông tin khác
- Múi giờ
- UTC+01:00 (CET)
- Thông tin khác
- Múi giờ Mùa hè (DST)
- UTC+02:00 (CEST)
- Thông tin khác
- Giao thông bên
- phải
- Thông tin khác
- Mã điện thoại
- +423
- Thông tin khác
- Mã ISO 3166
- LI
- Thông tin khác
- Tên miền Internet
- .li