logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa

Litva

Cộng hòa Litva

Litva (phiên âm: Lít-va; tiếng Litva: Lietuva ), tên chính thức là Cộng hòa Litva (tiếng Litva: Lietuvos Respublika) là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa. Theo sự phân chia của Liên Hợp Quốc, Litva được xếp vào nhóm Bắc Âu. Litva giáp...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Litva

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Litva.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Litva
Tên chính thức
Cộng hòa Litva
Quốc ca
Tautiška giesmė(tiếng Việt: "Bài thánh ca dân tộc")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Vilnius
Thành phố lớn khác
Vilnius
Vị trí
khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa
Diện tích
65,300 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.98 (tính đến năm 2015)
Tọa độ
54.683; 25.317

Nhân khẩu học

Dân số
2,897,430 (hạng 137)
Mật độ
44/km²
Tên dân cư
Người Litva
Sắc tộc
82.3% Người Litva6.2% Người Ba Lan5.0% Người Nga2.2% Người Ukraina2.1% Người Belarus2.2% Khác

Thông tin khác

ISO 3166
LT / LTU
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+370
Tên miền Internet
.lta
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
yyyy-mm-dd (CE)
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Litva
Tên chính thức
Cộng hòa Litva
Quốc ca
Tautiška giesmė(tiếng Việt: "Bài thánh ca dân tộc")
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Vilnius
Thành phố lớn khác
Vilnius
Vị trí
khu vực châu Âu theo thể chế cộng hòa
Diện tích
65,300 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
1.98 (tính đến năm 2015)
Tọa độ
54.683; 25.317
Nhân khẩu học
Dân số
2,897,430 (hạng 137)
Mật độ
44/km²
Tên dân cư
Người Litva
Sắc tộc
82.3% Người Litva6.2% Người Ba Lan5.0% Người Nga2.2% Người Ukraina2.1% Người Belarus2.2% Khác
Thông tin khác
ISO 3166
LT / LTU
Múi giờ
UTC+2 (EET)
Mã điện thoại
+370
Tên miền Internet
.lta
Tiền tệ
Euro (€) (EUR)
Ghi ngày tháng
yyyy-mm-dd (CE)
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
12
Quốc ngữ
Tiếng Litva
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

79.4% Kitô giáo74.2% Công giáo5.2% Kitô giáo khác6.1% Không tôn giáo0.8% Khác13.7% Không rõ
79.4% Kitô giáo 74.2% Công giáo 5.2% Kitô giáo khác 6.1% Không tôn giáo 0.8% Khác 13.7% Không rõ

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Litva

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
TurkicCommon Turkic