logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Luxembourg trong Liên minh châu Âu (xanh)

Luxembourg

Đại công quốc Luxembourg

Luxembourg (phiên âm: Lúc-xăm-bua, Lúc-xem-bua hoặc Luých-xăm-bua), tên đầy đủ là Đại công quốc Luxembourg (tiếng Luxembourg: Groussherzogtum Lëtzebuerg; tiếng Pháp: Grand-Duché de Luxembourg; tiếng Đức: Großherzogtum Luxemburg) là một quốc gia nhỏ nằm trong...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Luxembourg

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Luxembourg.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Luxembourg
Tên chính thức
Đại công quốc Luxembourg
Quốc ca
Ons Heemecht""Quê hương ta"Hoàng ca: De Wilhelmus 1 Tập tin:De Wilhelmus.ogg
Tiêu ngữ
Đang cập nhật

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Luxembourg
Thành phố lớn khác
Luxembourg (Thủ đô)
Vị trí
Luxembourg trong Liên minh châu Âu (xanh)
Diện tích
2.586,4 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,6
Tọa độ
49.600; 6.117

Nhân khẩu học

Dân số
660.809 (hạng 163)
Mật độ
255.5/km²
Tên dân cư
Người Luxembourg
Sắc tộc
Đang cập nhật

Thông tin khác

ISO 3166
LU / LUX
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
352
Tên miền Internet
.lu 3
Tiền tệ
Euro (€)2 (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Luxembourg
Tên chính thức
Đại công quốc Luxembourg
Quốc ca
Ons Heemecht""Quê hương ta"Hoàng ca: De Wilhelmus 1 Tập tin:De Wilhelmus.ogg
Tiêu ngữ
Đang cập nhật
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Luxembourg
Thành phố lớn khác
Luxembourg (Thủ đô)
Vị trí
Luxembourg trong Liên minh châu Âu (xanh)
Diện tích
2.586,4 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
0,6
Tọa độ
49.600; 6.117
Nhân khẩu học
Dân số
660.809 (hạng 163)
Mật độ
255.5/km²
Tên dân cư
Người Luxembourg
Sắc tộc
Đang cập nhật
Thông tin khác
ISO 3166
LU / LUX
Múi giờ
UTC+1 (CET)
Mã điện thoại
352
Tên miền Internet
.lu 3
Tiền tệ
Euro (€)2 (EUR)
Ghi ngày tháng
Đang cập nhật
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
3
Quốc ngữ
Tiếng Luxembourg, Tiếng Pháp, Tiếng Đức
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

73.2% Kitô giáo63.8% Công giáo9.4% Kitô giáo khác23.4% Không tôn giáo3.2% Khác
73.2% Kitô giáo 63.8% Công giáo 9.4% Kitô giáo khác 23.4% Không tôn giáo 3.2% Khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Luxembourg

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.