logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

của Madagascar (xanh đậm)

Madagascar

Cộng hòa Madagascar

Madagascar, quốc hiệu là Cộng hòa Madagascar (phiên âm tiếng Việt: Ma-đa-gát-xca hay Mađagaxca; tiếng Malagasy: Repoblikan'i Madagasikara phát âm tiếng Malagasy:; tiếng Pháp: République de Madagascar) là một đảo quốc ở Ấn Độ Dương, ngoài khơi bờ biển đông nam...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Madagascar

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Madagascar.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Madagascar
Tên chính thức
Cộng hòa Madagascar
Quốc ca
Ry Tanindrazanay malala ô! (tiếng Malagasy)
Tiêu ngữ
Fitiavana, Tanindrazana, Fandrosoana (tiếng Malagasy)Amour, Patrie, Progrès (tiếng Pháp)"Tình yêu, Tổ quốc, Tiến bộ

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Antananarivo
Thành phố lớn khác
Antananarivo
Vị trí
của Madagascar (xanh đậm)
Diện tích
592.796 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
5.501 km 22.124 mi 2
Tọa độ
-18.917; 47.517

Nhân khẩu học

Dân số
31.964.956 (hạng 49)
Mật độ
55/km²
Tên dân cư
Người Malagasy
Sắc tộc
26% người Merina15% người Betsimisaraka12% người Betsileo7% người Tsimihety6% người Sakalava5% người Antaisaka5% Antandroy24% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
MG / MDG
Múi giờ
UTC+3 (Giờ Đông Phi)
Mã điện thoại
+261
Tên miền Internet
.mg
Tiền tệ
Ariary (MGA)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Madagascar
Tên chính thức
Cộng hòa Madagascar
Quốc ca
Ry Tanindrazanay malala ô! (tiếng Malagasy)
Tiêu ngữ
Fitiavana, Tanindrazana, Fandrosoana (tiếng Malagasy)Amour, Patrie, Progrès (tiếng Pháp)"Tình yêu, Tổ quốc, Tiến bộ
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Antananarivo
Thành phố lớn khác
Antananarivo
Vị trí
của Madagascar (xanh đậm)
Diện tích
592.796 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
5.501 km 22.124 mi 2
Tọa độ
-18.917; 47.517
Nhân khẩu học
Dân số
31.964.956 (hạng 49)
Mật độ
55/km²
Tên dân cư
Người Malagasy
Sắc tộc
26% người Merina15% người Betsimisaraka12% người Betsileo7% người Tsimihety6% người Sakalava5% người Antaisaka5% Antandroy24% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
MG / MDG
Múi giờ
UTC+3 (Giờ Đông Phi)
Mã điện thoại
+261
Tên miền Internet
.mg
Tiền tệ
Ariary (MGA)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Phải

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
17
Quốc ngữ
Tiếng Malagasy • Tiếng Pháp
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

49.7% Tín ngưỡng dân gian42.6% Hồi giáo7% Không tôn giáo0.4% Ấn Độ giáo0.1% Tôn giáo khác0.2%
Kitô giáo 49.7% Tín ngưỡng dân gian 42.6% Hồi giáo 7% Không tôn giáo 0.4% Ấn Độ giáo 0.1% Tôn giáo khác 0.2%

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Mỗi một trong nhiều phân nhóm dân tộc tại Madagascar gắn bó với các đức tin, thói quen và cách thức sinh hoạt riêng của họ, là những thứ về mặt lịch sử đã góp phần vào đặc tính độc đáo của họ. Tuy nhiên, có một số đặc điểm văn hóa cốt lõi trở nên phổ biến trên khắp đảo, tạo ra một bản sắc văn hóa Malagasy thống nhất mạnh mẽ. Ngoài việc có...

Đặc trưng văn hóa

Mỗi một trong nhiều phân nhóm dân tộc tại Madagascar gắn bó với các đức tin, thói quen và cách thức sinh hoạt riêng của họ, là những thứ về mặt lịch sử đã góp phần vào đặc tính độc đáo của họ. Tuy nhiên, có một số đặc điểm văn hóa cốt lõi trở nên phổ biến trên khắp đảo, tạo ra một bản sắc văn hóa Malagasy thống nhất mạnh mẽ. Ngoài việc có...

Ngữ hệ nổi bật tại Madagascar

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.