logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc gia

Đông Nam Phi

Malawi

Cộng hòa Malawi

Malawi, quốc hiệu là Cộng hòa Malawi, là một quốc gia nội lục tại Đông Nam Phi, từng được gọi là Nyasaland. Malawi giáp với Zambia về phía tây bắc, Tanzania về phía đông bắc, và Mozambique về phía đông, đông nam và tây nam. Hồ Malawi nằm giữa nước này và...

Tổng quan Dữ liệu Quốc gia Malawi

Khám phá hồ sơ định danh, địa lý, nhân khẩu học và các thông tin tra cứu thiết yếu của quốc gia Malawi.

Nhận diện quốc gia

Tên quốc gia
Malawi
Tên chính thức
Cộng hòa Malawi
Quốc ca
Mulungu dalitsani Malaŵi"O God Bless Our Land of Malawi
Tiêu ngữ
Unity and Freedom

Địa lý & hành chính

Thủ đô
Lilongwe
Thành phố lớn khác
Lilongwe
Vị trí
Đông Nam Phi
Diện tích
118,484 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
20,6%
Tọa độ
-13.950; 33.700

Nhân khẩu học

Dân số
21.240.689 (hạng 62)
Mật độ
153,1/km²
Tên dân cư
Người Malawi
Sắc tộc
25,2% người Chewa20,4% người Tumbuka16,4% người Lomwe15,3% người Yao6,4% người Ngoni5,9% người Sena3,8% Mang'anja1,8% Tonga1,5% người Nyakyusa0,6% người Lambya0,5% người Sukwa1,1% dân tộc khác

Thông tin khác

ISO 3166
MW / MWI
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+265
Tên miền Internet
.mw
Tiền tệ
Kwacha Malawi (D) (MWK)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Trái
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Malawi
Tên chính thức
Cộng hòa Malawi
Quốc ca
Mulungu dalitsani Malaŵi"O God Bless Our Land of Malawi
Tiêu ngữ
Unity and Freedom
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Lilongwe
Thành phố lớn khác
Lilongwe
Vị trí
Đông Nam Phi
Diện tích
118,484 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
20,6%
Tọa độ
-13.950; 33.700
Nhân khẩu học
Dân số
21.240.689 (hạng 62)
Mật độ
153,1/km²
Tên dân cư
Người Malawi
Sắc tộc
25,2% người Chewa20,4% người Tumbuka16,4% người Lomwe15,3% người Yao6,4% người Ngoni5,9% người Sena3,8% Mang'anja1,8% Tonga1,5% người Nyakyusa0,6% người Lambya0,5% người Sukwa1,1% dân tộc khác
Thông tin khác
ISO 3166
MW / MWI
Múi giờ
UTC+2 (Giờ Trung Phi)
Mã điện thoại
+265
Tên miền Internet
.mw
Tiền tệ
Kwacha Malawi (D) (MWK)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Giao thông
Trái

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
15
Quốc ngữ
Tiếng Anh
Số ngữ hệ
2
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Thung lũng Tách giãn Lớn chạy theo chiều bắc nam dọc chiều dài đất nước, và ở miền đông thung lũng là hồ Malawi (còn gọi là hồ Nyasa), tạo nên ba phần tư biên giới phía đông của Malawi.

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

82,3% Kitô giáo58,5% Tin Lành17,2% Công giáo6,6% hệ phái khác13,8% Hồi giáo2,1% không tôn giáo
82,3% Kitô giáo 58,5% Tin Lành 17,2% Công giáo 6,6% hệ phái khác 13,8% Hồi giáo 2,1% không tôn giáo 1,2% tín ngưỡng truyền thống 0,6% tôn giáo khác

Di sản tiêu biểu

Đang cập nhật

Lễ hội truyền thống

Đang cập nhật

Đặc trưng văn hóa

Đang cập nhật

Ngữ hệ nổi bật tại Malawi

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.
Atlantic-CongoVolta-Congo