logo-bandongonngu
BandoNgonnguLanguageMap
Hồ sơ quốc giaĐang cập nhật

Maldives

Cộng hòa Maldives

Maldives, quốc hiệu là Cộng hòa Maldives, là một đảo quốc ở Nam Á gồm nhóm các đảo san hô tại Ấn Độ Dương. Maldives nằm ở phía nam quần đảo Lakshadweep thuộc Ấn Độ, và cách khoảng 700 kilomet (435 mi) phía tây nam Sri Lanka. Hai mươi sáu đảo san hô của...

Thủ đô

Malé

Dân số

601.269

Diện tích

298 km²

Quốc ngữ

Tiếng Maldives

ISO 3166

MV / MDV

Múi giờ

UTC+5 (MVT)

Mã điện thoại

+960

Tiền tệ

Rufiyaa Maldives (MVR)

Tên miền

.mv

Hồ sơ dữ liệu quốc gia

Quốc gia chi tiết

Nhận diện, địa lý, nhân khẩu và thông tin sử dụng thường ngày của quốc gia.

MaldivesMaléMV / MDV
Nhận diện quốc gia
Tên quốc gia
Maldives
Tên chính thức
Cộng hòa Maldives
Quốc ca
ޤައުމީ ސަލާމް"Gaumee Salaam""Lời chào Quốc gia
Tiêu ngữ
الدولة المحلديبية (tiếng Ả Rập)Ad-Dawlat Al-Mahaldibiyyat
Địa lý & hành chính
Thủ đô
Malé
Thành phố lớn nhất
Malé
Vị trí
Đang cập nhật
Diện tích
298 km²
Diện tích đất liền
Đang cập nhật
Tỷ lệ mặt nước
Đang cập nhật
Tọa độ
4.17528; 73.50889
Nhân khẩu học
Dân số
601.269
Mật độ
1.728,63/km²
Tên dân cư
Người Maldives
Sắc tộc
Đang cập nhật
Tôn giáo
Hồi giáo Sunni (quốc giáo)
Thông tin thực dụng
ISO 3166
MV / MDV
Múi giờ
UTC+5 (MVT)
Mã điện thoại
+960
Tên miền Internet
.mv
Tiền tệ
Rufiyaa Maldives (MVR)
Ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Lái xe
Trái

Ngôn ngữ

Đang cập nhật

Văn hóa

Văn hóa Maldives xuất xứ từ một số nguồn, quan trọng nhất là những nét tương đồng của nó với các nền văn hóa ven các bờ biển Sri Lanka và nam Ấn Độ. Vì thế, theo quan điểm nhân loại học, dân cư chủ yếu là sự lai tạp Indo-Aryan, Dravidian và Semitic. Ngôn ngữ chính thức và...

Dữ liệu gốc
Cộng hòa Maldives
Đang cập nhật
Tên bản ngữ ދިވެހިރާއްޖޭގެ ޖުމްހޫރިއްޔާ (tiếng Dhivehi) Dhivehi Raajjeyge Jumhooriyyaa
Cộng hòa Maldives
Đang cập nhật
Quốc kỳ Quốc huy
Cộng hòa Maldives
Đang cập nhật
Tiêu ngữ: الدولة المحلديبية (tiếng Ả Rập)Ad-Dawlat Al-Mahaldibiyyat
Cộng hòa Maldives
Đang cập nhật
Quốc ca: ޤައުމީ ސަލާމް"Gaumee Salaam""Lời chào Quốc gia"
Cộng hòa Maldives
Đang cập nhật
Hiển thị trên trái đấtHiển thị bản đồ Maldives
Tổng quan
Thủ đôvà thành phố lớn nhất
Malé4°10′31″B 73°30′32″Đ / 4,17528°B 73,50889°Đ / 4.17528; 73.50889
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức
Tiếng Maldives
Tổng quan
Ngôn ngữ chính thức Ngôn ngữ quốc gia được công nhận
Tiếng Maldives
Tổng quan
Ngôn ngữ thông dụng
Tiếng Anh
Tổng quan
Tôn giáo
Hồi giáo Sunni (quốc giáo)
Tổng quan
Tên dân cư
Người Maldives
Chính trị
Chính phủ
Cộng hòa tổng thống chế đơn nhất
Chính trị
Chính phủ Tổng thống
Mohamed Muizzu
Chính trị
Chính phủ Phó Tổng thống
Hussain Mohamed Latheef
Chính trị
Chính phủ Chủ tịch Nghị viện Nhân dân
Abdul Raheem Abdulla
Chính trị
Chính phủ Chánh án
Abdul Ghanee Mohamed
Chính trị
Lập pháp
Nghị viện Nhân dân
Lịch sử
Đang cập nhật
Độc lập từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Lịch sử
Tuyên bố độc lập
26 tháng 7 năm 1965
Lịch sử
Đệ nhị Cộng hòa
11 tháng 11 năm 1968
Lịch sử
Hiến pháp hiện hành
7 tháng 8 năm 2008
Địa lý
Diện tích Tổng cộng
298 km2 (hạng 187)115 mi2
Địa lý
Dân số Ước lượng 2024
601.269
Địa lý
Dân số Điều tra 2022
515.132 (hạng 167)
Địa lý
Dân số Mật độ
1.728,63/km2 (hạng 7)4,479,41/mi2
Kinh tế
GDP (PPP)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (PPP) Tổng số
13,867 tỷ đô la Mỹ (hạng 157)
Kinh tế
GDP (PPP) Bình quân đầu người
34.322 đô la Mỹ (hạng 54)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2024
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Tổng số
6,984 tỷ đô la Mỹ (hạng 161)
Kinh tế
GDP (danh nghĩa) Bình quân đầu người
17.287 đô la Mỹ (hạng 58)
Kinh tế
Đơn vị tiền tệ
Rufiyaa Maldives (MVR)
Thông tin khác
Gini? (2024)
31,3trung bình
Thông tin khác
HDI? (2023)
0.766cao · hạng 93
Thông tin khác
Múi giờ
UTC+5 (MVT)
Thông tin khác
Cách ghi ngày tháng
dd/mm/yyyy
Thông tin khác
Giao thông bên
trái
Thông tin khác
Mã điện thoại
+960
Thông tin khác
Mã ISO 3166
MV
Thông tin khác
Tên miền Internet
.mv

Sinh thái ngôn ngữ

Quốc ngữ, ngữ hệ hiện diện và các cộng đồng ngôn ngữ có dữ liệu người nói rõ ràng.

Tổng ngôn ngữ
4
Quốc ngữ
Tiếng Maldives
Số ngữ hệ
1
Ngữ hệ nổi trội
Indo-European

Bối cảnh ngôn ngữ

Đang cập nhật

Giao thoa biên giới

Đang cập nhật

Ngôn ngữ theo quy mô người nói

Cultural snapshot

Văn hóa & di sản

Tín ngưỡng, di sản, lễ hội và những lớp văn hóa nổi bật trong hồ sơ quốc gia.

Tín ngưỡng & tôn giáo

Hồi giáo Sunni (quốc giáo)
Hồi giáo Sunni (quốc giáo)

Di sản tiêu biểu

Sự phát triển du lịch đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển tổng thể nền kinh tế đất nước. Ngành này đã giúp việc sử dụng trực tiếp và gián tiếp nguồn nhân lực cũng như tạo ra các cơ hội thu nhập trong những ngành công nghiệp liên quan khác. Ngày nay, du lịch là nguồn thu ngoại tệ lớn nhất cho đất nước, đóng góp 20% GDP. Với tám mư...

Lễ hội truyền thống

Văn hóa Maldives xuất xứ từ một số nguồn, quan trọng nhất là những nét tương đồng của nó với các nền văn hóa ven các bờ biển Sri Lanka và nam Ấn Độ. Vì thế, theo quan điểm nhân loại học, dân cư chủ yếu là sự lai tạp Indo-Aryan, Dravidian và Semitic. Ngôn ngữ chính thức và phổ thông là Dhivehi, một ngôn ngữ Indo-European có một số điểm tươ...

Đặc trưng văn hóa

Văn hóa Maldives xuất xứ từ một số nguồn, quan trọng nhất là những nét tương đồng của nó với các nền văn hóa ven các bờ biển Sri Lanka và nam Ấn Độ. Vì thế, theo quan điểm nhân loại học, dân cư chủ yếu là sự lai tạp Indo-Aryan, Dravidian và Semitic. Ngôn ngữ chính thức và phổ thông là Dhivehi, một ngôn ngữ Indo-European có một số điểm tươ...

Deep dive

Ngữ hệ nổi bật tại Maldives

Indo-EuropeanClassical Indo-European
Khám phá cây phả hệ của 7.168 ngôn ngữ — từ Indo-European với hơn
3 tỷ người nói đến các ngữ hệ nhỏ chỉ còn vài trăm người.